Sự nỗ lực tạo nên kỳ tích Những Câu chuyện bồi dưỡng năng lực tự chủ và tự học
kiểm tra hàm số và dường tròn cơ bản

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Trương Thị Kiều Mẫn
Ngày gửi: 09h:46' 16-11-2023
Dung lượng: 329.9 KB
Số lượt tải: 182
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Trương Thị Kiều Mẫn
Ngày gửi: 09h:46' 16-11-2023
Dung lượng: 329.9 KB
Số lượt tải: 182
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA KIẾN THỨC MÔN TOÁN 9
NHÂN DỊP: TỰ NHIÊN MUỐN KIỂM TRA
A.
ĐẠI SỐ
Câu 1. Hãy chọn câu sai:
A. Nếu đại lượng phụ thuộc vào đại lượng thay đổi sao cho với mõi giá trị của ta luôn xác định
được chỉ một giá trị tương ứng của y thì được gọi là hàm số của , và được gọi là biến số.
B.
Tập hợp tất cả các điểm
C.
Với
bất kì trong khoảng
chỉ khi
D.
trên mặt phẳng tọa độ được gọi là đồ thị của hàm số
và
hàm số
đồng biến trong khoảng (a;b) khi và
và
, hàm số
nghịch biến trong khoảng
.
Với
bất kì trong khoảng
và chỉ khi
.
Câu 2. Hãy chọn câu đúng. Cho hàm số
A.
.
B.
. Khi đó
.
.
B.
.
B.
.
.
C.
C.
.
B.
A.
.
B.
.
B.
.
D.
D.
.
.
bằng:
C.
.
. Khi đó
D.
.
bằng:
D.
. Khi đó
C.
.
bằng:
C. .
Câu 7. Hãy chọn câu đúng. Cho hàm số
A. .
.
. Khi đó
.
Câu 6. Hãy chọn câu đúng. Cho hàm số
.
D.
bằng:
. Khi đó
Câu 5. Hãy chọn câu đúng. Cho hàm số
A.
.
. Khi đó
Câu 4. Hãy chọn câu đúng. Cho hàm số
A.
bằng:
C.
Câu 3. Hãy chọn câu đúng. Cho hàm số
A.
.
bằng:
.
D.
.
Câu 8. Điểm
nằm ở góc phần tư nào của hệ tọa độ nếu
. Hãy chọn câu đúng:
A. Góc phần tư thứ nhất.
B. Góc phần tư thứ hai.
C. Góc phần tư thứ ba.
D. Góc phần tư thứ tư.
Câu 9. Điểm
nằm ở góc phần tư nào của hệ tọa độ nếu
. Hãy chọn câu đúng:
A. Góc phần tư thứ nhất.
B. Góc phần tư thứ hai.
C. Góc phần tư thứ ba.
D. Góc phần tư thứ tư.
Câu 10. Điểm
nằm ở góc phần tư nào của hệ tọa độ nếu
. Hãy chọn câu đúng:
A. Góc phần tư thứ nhất.
B. Góc phần tư thứ hai.
C. Góc phần tư thứ ba.
D. Góc phần tư thứ tư.
Câu 11. Điểm
.
nằm ở góc phần tư nào của hệ tọa độ nếu
. Hãy chọn câu đúng:
khi
A. Góc phần tư thứ nhất.
D. Góc phần tư thứ tư.
B. Góc phần tư thứ hai.
Câu 12.
Hãy chọn câu đúng. Trên mặt phẳng tọa độ
A. Đường phân giác của góc phần tư thứ nhất.
B. Đường phân giác của góc phần tư thứ hai.
C. Trục
.
D. Trục
.
Câu 13.
tất cả các điểm có hoành độ bằng
Hãy chọn câu đúng. Trên mặt phẳng tọa độ
A. Trục
C. Góc phần tư thứ ba.
tất cả các điểm có tung độ bằng
nằm trên:
nằm trên:
.
B. Trục
.
C. Đường phân giác của góc phần tư thứ nhất.
D. Đường phân giác của góc phần tư thứ hai.
Câu 14.
Hãy chọn câu đúng. Trên mặt phẳng tọa độ
nhau thì đối xứng với nhau qua.
A.
.
B.
tất cả các điểm có hoành độ bằng nhau và tung độ đối
.
C. Trục
Câu 15.
Hãy chọn câu đúng. Trên mặt phẳng tọa độ
nhau thì đối xứng với nhau qua.
A.
.
B.
.
C. Trục
Hãy chọn câu đúng. Trên mặt phẳng tọa độ
nhau thì đối xứng với nhau qua.
.
B. Gốc tọa độ.
.
B.
C. Trục
.
B.
.
.
C.
C.
.
D. Trục
.
.
D. Trục
biểu diễn các điểm
Câu 18. Hãy chọn câu sai. Trong mặt phẳng tọa độ
A.
.
tất cả các điểm có hoành độ đối nhau và tung độ đối
Câu 17. Hãy chọn câu sai. Trong mặt phẳng tọa độ
A.
D. Trục
tất cả các điểm có hoành độ đối nhau và tung độ bằng
Câu 16.
A.
.
.
.
D.
có tọa độ là:
D.
biểu diễn các điểm
.
.
.
có tọa độ là:
Câu 19.
Hãy chọn câu đúng. Cho hàm số:
.
A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
.
B. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
.
C. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
.
D. Hàm số đã cho không đổi trên khoảng
Câu 20.
Hãy chọn câu sai:
.
A. Hàm số
xác định với mọi số thực
B. Hàm số
xác định với mọi số thực thỏa mãn
C.
xác định với mọi số thực thỏa mãn
D.
B.
.
.
.
xác định với mọi số thực thỏa mãn
.
HÌNH HỌC
Câu 1. Cho
vuông tại
, biết
cm,
cm. khi đó, bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác
bằng:
A.
cm.
B.
Câu 2. Cho
vuông tại
cm.
, biết
C.
cm,
cm.
D.
cm.
cm. khi đó, bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam
giác bằng:
A.
cm.
Câu 3. Hình tròn tâm
A.
B.
, bán kính
.
cm.
C.
cm.
cm là tập hợp các điểm cách
B.
.
C.
D.
cm.
cố định một khoảng
.
D.
, với:
.
Câu 4. Đường tròn là hình có:
A. Hai tâm đối xứng.
B. Vô số tâm đối xứng. C. Một tâm đối xứng. D. Không có tâm đối xứng.
Câu 5. Qua bao nhiêu điểm phân biệt không thẳng hàng xác định được đường tròn:
A.
.
Câu 6. Cho hai điểm
B.
.
phân biệt. hãy chọn câu đúng:
C.
.
D.
.
A. Chỉ có hai đường tròn đi qua hai điểm
và
.
B. Có vô số đường tròn đi qua
với tâm thuộc đường thẳng đi qua
C. Có vô số đường tròn đi qua
với tâm cách đều
và
và
.
.
D. Không có đường tròn nào đi qua
và .
Câu 7. Tam giác có độ dài ba cạnh là 7 cm, 24 cm, 25 cm có bán kính đường tròn ngoại tiếp là:
A. 12 cm.
B. 12,5 cm.
C. 3,5 cm.
D. 10 cm.
Câu 8. Đường tròn là hình có:
A. Hai trục đối xứng.
B. Một trục đối xứng.
C. Không có trục đối xứng.
D. Vô số trục đối xứng.
Câu 9. Cho tam giác
A.
B.
C.
D.
Câu 10.
A.
B.
C.
D.
Câu 11.
bất kì. Hãy chọn câu đúng:
Tâm của đường tròn nội tiếp trong tam giác là giao điểm của các đường trung trực của tam giác.
Tâm của đường tròn nội tiếp trong tam giác là giao điểm của các đường trung tuyến của tam giác.
Tâm của đường tròn nội tiếp trong tam giác là giao điểm của các đường phân giác của góc trong tam giác.
Tâm của đường tròn nội tiếp trong tam giác là giao điểm của các đường cao của tam giác.
Cho tam giác
bất kì. Hãy chọn câu đúng:
Tâm của đường tròn ngoại tiếp trong tam giác là giao điểm của các đường trung tr ực của tam giác.
Tâm của đường tròn ngoại tiếp trong tam giác là giao điểm của các đường cao của tam giác.
Tâm của đường tròn ngoại tiếp trong tam giác là giao điểm của các đường trung tuyến c ủa góc trong tam
giác.
Tâm của đường tròn ngoại tiếp trong tam giác là giao điểm của các đường phân giác của góc trong tam giác.
Hãy chọn câu sai:
A. Chỉ có một đường tròn đi qua hai điểm
. tâm của chúng nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng
.
B. Qua ba điểm không thẳng hàng ta vẽ được duy nhất một đường tròn.
C. Đường tròn là hình có trục đối xứng, mỗi đường kính là một trục đối xứng cửa đường tròn.
D. Đường tròn là hình có tâm đối xứng, tâm của đường tròn là tâm đối xứng của đường tròn.
Câu 12.
Hãy chọn câu đúng. Tập hợp các điểm có khoảng cách đến điểm
cố định bằng
cm là:
A. Hình tròn tâm
bán kính
cm.
C. Đường tròn tâm
bán kính
cm.
B. Hình tròn tâm
bán kính
cm.
D. Đường tròn tâm
bán kính
cm.
Câu 13.
A.
Đường tròn tâm
.
, bán kính
B.
cm là tập hợp những điểm cách
.
C.
.
cố định một khoảng
D.
,với:
.
Câu 14.
Hãy chọn câu đúng. Những điểm nằm ngoài hình tròn tâm
bán kính 5 cm là những điểm:
A. Nằm trong đường tròn. B. Nằm ngoài đường tròn.
C. Nằm trên đường tròn. D.Cách O một khoẳng 4cm.
Câu 15.
Hãy chọn câu đúng. Hình tròn tâm
, với:
A.
.
B.
, bán kính
.
C.
cm là tập hợp những điểm cách
.
D.
Câu 16.
Hãy chọn câu đúng. Trên mặt phẳng tọa độ cho đường tròn tâm
nằm ngoài đường tròn là:
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 17.
Hãy chọn câu đúng. Trên mặt phẳng tọa độ cho đường tròn tâm
nằm trong đường tròn là:
A.
Câu 18.
.
B.
.
C.
.
Hãy chọn câu đúng. Trên mặt phẳng tọa độ cho đường tròn tâm
nằm trên đường tròn là:
cố định một khoảng
.
là gốc tọa độ có bán kính
D.
.
là gốc tọa độ có bán kính
D.
cm. điểm
cm. điểm
.
là gốc tọa độ có bán kính
cm. điểm
A.
Câu 19.
.
B.
.
C.
Hãy chọn câu đúng. Cho đường tròn
ở bên trong ,
và
ở bên ngoài hoặc thuộc
B.
ở bên trong ,
và
ở bên ngoài
tam giác
cân tại
bằng:
. biết
.
.
cm.
. Kết
.
C. M ở bên ngoài ,
D. M ở bên ngoài
cm, đường cao
A.
.
thỏa mãn
đối với đường tròn
A.
Cho
D.
và các điểm
quả nào sau đây cho biết vị trí của các điểm
Câu 20.
.
B.
và P ở bên trong
,
và
.
thuộc
cm. khi đó, bán kính của đường tròn ngoại tiếp
cm..
C.
cm.
D.
cm.
.
NHÂN DỊP: TỰ NHIÊN MUỐN KIỂM TRA
A.
ĐẠI SỐ
Câu 1. Hãy chọn câu sai:
A. Nếu đại lượng phụ thuộc vào đại lượng thay đổi sao cho với mõi giá trị của ta luôn xác định
được chỉ một giá trị tương ứng của y thì được gọi là hàm số của , và được gọi là biến số.
B.
Tập hợp tất cả các điểm
C.
Với
bất kì trong khoảng
chỉ khi
D.
trên mặt phẳng tọa độ được gọi là đồ thị của hàm số
và
hàm số
đồng biến trong khoảng (a;b) khi và
và
, hàm số
nghịch biến trong khoảng
.
Với
bất kì trong khoảng
và chỉ khi
.
Câu 2. Hãy chọn câu đúng. Cho hàm số
A.
.
B.
. Khi đó
.
.
B.
.
B.
.
.
C.
C.
.
B.
A.
.
B.
.
B.
.
D.
D.
.
.
bằng:
C.
.
. Khi đó
D.
.
bằng:
D.
. Khi đó
C.
.
bằng:
C. .
Câu 7. Hãy chọn câu đúng. Cho hàm số
A. .
.
. Khi đó
.
Câu 6. Hãy chọn câu đúng. Cho hàm số
.
D.
bằng:
. Khi đó
Câu 5. Hãy chọn câu đúng. Cho hàm số
A.
.
. Khi đó
Câu 4. Hãy chọn câu đúng. Cho hàm số
A.
bằng:
C.
Câu 3. Hãy chọn câu đúng. Cho hàm số
A.
.
bằng:
.
D.
.
Câu 8. Điểm
nằm ở góc phần tư nào của hệ tọa độ nếu
. Hãy chọn câu đúng:
A. Góc phần tư thứ nhất.
B. Góc phần tư thứ hai.
C. Góc phần tư thứ ba.
D. Góc phần tư thứ tư.
Câu 9. Điểm
nằm ở góc phần tư nào của hệ tọa độ nếu
. Hãy chọn câu đúng:
A. Góc phần tư thứ nhất.
B. Góc phần tư thứ hai.
C. Góc phần tư thứ ba.
D. Góc phần tư thứ tư.
Câu 10. Điểm
nằm ở góc phần tư nào của hệ tọa độ nếu
. Hãy chọn câu đúng:
A. Góc phần tư thứ nhất.
B. Góc phần tư thứ hai.
C. Góc phần tư thứ ba.
D. Góc phần tư thứ tư.
Câu 11. Điểm
.
nằm ở góc phần tư nào của hệ tọa độ nếu
. Hãy chọn câu đúng:
khi
A. Góc phần tư thứ nhất.
D. Góc phần tư thứ tư.
B. Góc phần tư thứ hai.
Câu 12.
Hãy chọn câu đúng. Trên mặt phẳng tọa độ
A. Đường phân giác của góc phần tư thứ nhất.
B. Đường phân giác của góc phần tư thứ hai.
C. Trục
.
D. Trục
.
Câu 13.
tất cả các điểm có hoành độ bằng
Hãy chọn câu đúng. Trên mặt phẳng tọa độ
A. Trục
C. Góc phần tư thứ ba.
tất cả các điểm có tung độ bằng
nằm trên:
nằm trên:
.
B. Trục
.
C. Đường phân giác của góc phần tư thứ nhất.
D. Đường phân giác của góc phần tư thứ hai.
Câu 14.
Hãy chọn câu đúng. Trên mặt phẳng tọa độ
nhau thì đối xứng với nhau qua.
A.
.
B.
tất cả các điểm có hoành độ bằng nhau và tung độ đối
.
C. Trục
Câu 15.
Hãy chọn câu đúng. Trên mặt phẳng tọa độ
nhau thì đối xứng với nhau qua.
A.
.
B.
.
C. Trục
Hãy chọn câu đúng. Trên mặt phẳng tọa độ
nhau thì đối xứng với nhau qua.
.
B. Gốc tọa độ.
.
B.
C. Trục
.
B.
.
.
C.
C.
.
D. Trục
.
.
D. Trục
biểu diễn các điểm
Câu 18. Hãy chọn câu sai. Trong mặt phẳng tọa độ
A.
.
tất cả các điểm có hoành độ đối nhau và tung độ đối
Câu 17. Hãy chọn câu sai. Trong mặt phẳng tọa độ
A.
D. Trục
tất cả các điểm có hoành độ đối nhau và tung độ bằng
Câu 16.
A.
.
.
.
D.
có tọa độ là:
D.
biểu diễn các điểm
.
.
.
có tọa độ là:
Câu 19.
Hãy chọn câu đúng. Cho hàm số:
.
A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
.
B. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
.
C. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
.
D. Hàm số đã cho không đổi trên khoảng
Câu 20.
Hãy chọn câu sai:
.
A. Hàm số
xác định với mọi số thực
B. Hàm số
xác định với mọi số thực thỏa mãn
C.
xác định với mọi số thực thỏa mãn
D.
B.
.
.
.
xác định với mọi số thực thỏa mãn
.
HÌNH HỌC
Câu 1. Cho
vuông tại
, biết
cm,
cm. khi đó, bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác
bằng:
A.
cm.
B.
Câu 2. Cho
vuông tại
cm.
, biết
C.
cm,
cm.
D.
cm.
cm. khi đó, bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam
giác bằng:
A.
cm.
Câu 3. Hình tròn tâm
A.
B.
, bán kính
.
cm.
C.
cm.
cm là tập hợp các điểm cách
B.
.
C.
D.
cm.
cố định một khoảng
.
D.
, với:
.
Câu 4. Đường tròn là hình có:
A. Hai tâm đối xứng.
B. Vô số tâm đối xứng. C. Một tâm đối xứng. D. Không có tâm đối xứng.
Câu 5. Qua bao nhiêu điểm phân biệt không thẳng hàng xác định được đường tròn:
A.
.
Câu 6. Cho hai điểm
B.
.
phân biệt. hãy chọn câu đúng:
C.
.
D.
.
A. Chỉ có hai đường tròn đi qua hai điểm
và
.
B. Có vô số đường tròn đi qua
với tâm thuộc đường thẳng đi qua
C. Có vô số đường tròn đi qua
với tâm cách đều
và
và
.
.
D. Không có đường tròn nào đi qua
và .
Câu 7. Tam giác có độ dài ba cạnh là 7 cm, 24 cm, 25 cm có bán kính đường tròn ngoại tiếp là:
A. 12 cm.
B. 12,5 cm.
C. 3,5 cm.
D. 10 cm.
Câu 8. Đường tròn là hình có:
A. Hai trục đối xứng.
B. Một trục đối xứng.
C. Không có trục đối xứng.
D. Vô số trục đối xứng.
Câu 9. Cho tam giác
A.
B.
C.
D.
Câu 10.
A.
B.
C.
D.
Câu 11.
bất kì. Hãy chọn câu đúng:
Tâm của đường tròn nội tiếp trong tam giác là giao điểm của các đường trung trực của tam giác.
Tâm của đường tròn nội tiếp trong tam giác là giao điểm của các đường trung tuyến của tam giác.
Tâm của đường tròn nội tiếp trong tam giác là giao điểm của các đường phân giác của góc trong tam giác.
Tâm của đường tròn nội tiếp trong tam giác là giao điểm của các đường cao của tam giác.
Cho tam giác
bất kì. Hãy chọn câu đúng:
Tâm của đường tròn ngoại tiếp trong tam giác là giao điểm của các đường trung tr ực của tam giác.
Tâm của đường tròn ngoại tiếp trong tam giác là giao điểm của các đường cao của tam giác.
Tâm của đường tròn ngoại tiếp trong tam giác là giao điểm của các đường trung tuyến c ủa góc trong tam
giác.
Tâm của đường tròn ngoại tiếp trong tam giác là giao điểm của các đường phân giác của góc trong tam giác.
Hãy chọn câu sai:
A. Chỉ có một đường tròn đi qua hai điểm
. tâm của chúng nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng
.
B. Qua ba điểm không thẳng hàng ta vẽ được duy nhất một đường tròn.
C. Đường tròn là hình có trục đối xứng, mỗi đường kính là một trục đối xứng cửa đường tròn.
D. Đường tròn là hình có tâm đối xứng, tâm của đường tròn là tâm đối xứng của đường tròn.
Câu 12.
Hãy chọn câu đúng. Tập hợp các điểm có khoảng cách đến điểm
cố định bằng
cm là:
A. Hình tròn tâm
bán kính
cm.
C. Đường tròn tâm
bán kính
cm.
B. Hình tròn tâm
bán kính
cm.
D. Đường tròn tâm
bán kính
cm.
Câu 13.
A.
Đường tròn tâm
.
, bán kính
B.
cm là tập hợp những điểm cách
.
C.
.
cố định một khoảng
D.
,với:
.
Câu 14.
Hãy chọn câu đúng. Những điểm nằm ngoài hình tròn tâm
bán kính 5 cm là những điểm:
A. Nằm trong đường tròn. B. Nằm ngoài đường tròn.
C. Nằm trên đường tròn. D.Cách O một khoẳng 4cm.
Câu 15.
Hãy chọn câu đúng. Hình tròn tâm
, với:
A.
.
B.
, bán kính
.
C.
cm là tập hợp những điểm cách
.
D.
Câu 16.
Hãy chọn câu đúng. Trên mặt phẳng tọa độ cho đường tròn tâm
nằm ngoài đường tròn là:
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 17.
Hãy chọn câu đúng. Trên mặt phẳng tọa độ cho đường tròn tâm
nằm trong đường tròn là:
A.
Câu 18.
.
B.
.
C.
.
Hãy chọn câu đúng. Trên mặt phẳng tọa độ cho đường tròn tâm
nằm trên đường tròn là:
cố định một khoảng
.
là gốc tọa độ có bán kính
D.
.
là gốc tọa độ có bán kính
D.
cm. điểm
cm. điểm
.
là gốc tọa độ có bán kính
cm. điểm
A.
Câu 19.
.
B.
.
C.
Hãy chọn câu đúng. Cho đường tròn
ở bên trong ,
và
ở bên ngoài hoặc thuộc
B.
ở bên trong ,
và
ở bên ngoài
tam giác
cân tại
bằng:
. biết
.
.
cm.
. Kết
.
C. M ở bên ngoài ,
D. M ở bên ngoài
cm, đường cao
A.
.
thỏa mãn
đối với đường tròn
A.
Cho
D.
và các điểm
quả nào sau đây cho biết vị trí của các điểm
Câu 20.
.
B.
và P ở bên trong
,
và
.
thuộc
cm. khi đó, bán kính của đường tròn ngoại tiếp
cm..
C.
cm.
D.
cm.
.
 





