BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

CẨM NANG KIẾN THỨC THÚ VỊ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg

    Sự nỗ lực tạo nên kỳ tích Những Câu chuyện bồi dưỡng năng lực tự chủ và tự học

    Kiểm tra giữa kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Tú Oanh
    Ngày gửi: 10h:06' 11-04-2024
    Dung lượng: 351.8 KB
    Số lượt tải: 551
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH
    TÊN:……………………………………
    Lớp: LỚP : 7/…
    Điểm

    KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
    Năm học: 2023 - 2024
    Môn: Toán 7 - Chương trình chuẩn
    Thời gian làm bài: 90 phút

    Trắc nghiệm:

    Chữ ký
    Giám thị

    Lời phê của Thầy, Cô giáo:

    Giám khảo

    Tự luận:
    Mã đề 1
    I. Phần trắc nghiệm:(3 điểm) Khoanh (chọn) chữ cái mà em cho là đúng.
    Câu 1. Từ đẳng thức 5.70 = 14.25, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
    A.

    5 25
    =
    14 70 .

    B.

    5 14
    =
    70 25

    C.

    .

    Câu 2. Cho ba số x; y; z tỉ lệ với 2; 7; 3. Ta có:
    x y z
    2 7 3
    9 5
    Câu 3. Từ tỉ lệ thức = , suy ra:
    x 4
    5
    9.5
    A. x=
    B. x=
    9.4
    4

    A. 2 x=7 y=3 z

    x
    2

    B. = =

    70 5
    =
    14 25
    y
    3

    D.
    3
    x

    14 25
    =
    5 70

    z
    7

    D. = =

    7
    y

    2
    z

    4.9
    5

    D. x=

    4.5
    9

    C. = =

    C. x=

    .

    Câu 4. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 2 thì y = -6. Khi đó
    công thức biểu diễn y theo x là:
    A. y=−3 x

    C. y=

    B. y=3 x

    −1
    x
    3

    D. xy=−12

    Câu 5. Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là 5, thì đại lượng x tỉ lệ
    nghịch với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ là:
    A.

    −1
    5

    B. −5

    C.
    a
    2

    b
    5

    1
    5

    D. 5

    Câu 6. Giá trị của a, b thỏa mãn = và a + b = 14 là:
    A. a = 10; b = 4

    a c
    Câu 7. Nếu = thì:
    b d

    B. a = 2; b = 5

    A. a = c
    B. a.c = b.d
    Câu 8. Cho hình vẽ. Giá trị của x là:
    A. 800
    B. 900
    C. 1800
    D. 1000

    C. a = 5, b = 9

    D. a = 4, b = 10

    C. a.d = b.c

    D. b = d

    Câu 9. Độ dài hai canh của một tam giác là 8cm và 17cm. Trong các số đo sau, số đo nào
    sau đây là độ dài cạnh thứ 3 của tam giác:
    A. 8 cm.
    B. 5cm.
    C. 10cm.
    D. 9cm.
    Câu 10. Quan sát hình vẽ bên và chọn khẳng định đúng:
    A. MA là đường vuông góc.
    B. MC là đường xiên.
    C. MB là đường vuông góc.
    D. MC là đường vuông góc.

    Câu 11. Cho △≝¿ = △ ABC . Chọn câu sai :
    ^
    A. EF = BC
    B. ^
    C. DF = CA
    D =C
    Câu 12. Cho tam giác MNP cân tại M. Khi đó
    A. ^ ^
    B. MN =NP
    C. MN = MP 
    M =N

    II. Tự luận: (7 điểm)
    Bài 1: (1,5 điểm )

    x −4
    3 5

    ^
    D. ^F =C

    D. MP=NP

    a) Tìm x, biết: =

    x
    5

    b) Tìm hai số x, y biết: =

    y
    và x + 2y = 39
    4

    Bài 2: (1 điểm) Cho biết x và y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận. Điền số thích hợp vào ô
    trống bảng sau:
    x
    42
    -105
    21
    9
    y
    3
    -4
    Bài 3: (1 điểm) Biết 20 người làm cỏ một cánh đồng hết 9 giờ.Hỏi nếu 15 người làm cỏ
    cánh đồng trên trong bao lâu thì xong? (Giả sử năng suất làm việc mỗi người như nhau).
    Bài 4: (0,5 điểm) Cho hình vẽ. Tính x.

    Bài 5: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A, gọi I là trung điểm cạnh BC.
    a) Chứng minh rằng: ∆ AIB=∆ AIC .
    b) Từ I kẻ IM vuông góc với AB tại M, IN vuông góc với AC tại N. Chứng minh rằng
    tam giác IMN cân.
    Bài 6: (0,5 điểm) Hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của trường, 3 bạn Nam, Thành, An
    cùng quyên góp được 124 vỏ lon nước ngọt. Biết số vỏ lon của Nam và Thành lần lượt tỉ
    lệ với 3 và 5; 6 lần số vỏ lon của Thành bằng 4 lần số vỏ lon của An. Tính số vỏ lon mà
    Nam, Thành, An đã quyên góp.
    -Hết-

    TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH
    TÊN:……………………………………
    Lớp: LỚP : 7/…
    Điểm

    KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
    Năm học: 2023 - 2024
    Môn: Toán 7 - Chương trình chuẩn
    Thời gian làm bài: 90 phút

    Trắc nghiệm:

    Chữ ký
    Giám thị

    Lời phê của Thầy, Cô giáo:

    Giám khảo

    Tự luận:
    Mã đề 2
    I. Phần trắc nghiệm:(3 điểm) Khoanh (chọn) chữ cái mà em cho là đúng.
    Câu 1. Từ đẳng thức 15.28 = 21.20, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
    A.

    15 21
    =
    28 20 .

    B.

    15 20
    =
    21 28

    C.

    .

    Câu 2. Cho ba số x; y; z tỉ lệ với 2; 3; 7. Ta có:
    x y z
    2 7 3
    9 4
    Câu 3. Từ tỉ lệ thức = , suy ra:
    x 5
    5
    9.5
    A. x=
    B. x=
    9.4
    4

    A. 2 x=3 y=7 z

    x
    2

    B. = =

    28 15
    =
    21 20
    y
    3

    D.
    3
    x

    28 21
    =
    15 20

    z
    7

    D. = =

    7
    y

    2
    z

    4.9
    5

    D. x=

    4.5
    9

    C. = =

    C. x=

    .

    Câu 4. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 6 thì y = -2. Khi đó
    công thức biểu diễn y theo x là:
    A. y=−3 x

    C. y=

    B. y=3 x

    −1
    x
    3

    D. xy=−12

    Câu 5. Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là -8, thì đại lượng x tỉ lệ
    nghịch với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ là:
    A. -8

    B. 8

    C.
    a
    5

    b
    2

    −1
    8

    D.

    1
    8

    Câu 6. Giá trị của a, b thỏa mãn = và a + b = 14 là:
    A. a = 10; b = 4

    a c
    Câu 7. Nếu = thì:
    b d

    B. a = 2; b = 5

    A. a = c
    B. a.c = b.d
    Câu 8. Cho hình vẽ. Giá trị của x là:

    A. 1600
    B. 200
    C. 1800
    D. 400

    C. a = 5; b = 9

    D. a = 4, b = 10

    C. a.d = b.c

    D. b = d

    Câu 9. Độ dài hai canh của một tam giác là 10 cm và 17cm. Trong các số đo sau, số đo
    nào sau đây là độ dài cạnh thứ 3 của tam giác:
    A. 8 cm.
    B. 5cm.
    C. 7cm.
    D. 4cm.
    Câu 10. Quan sát hình vẽ bên và chọn khẳng định đúng:

    A. BA là đường vuông góc.
    B. BD là đường vuông góc.
    C. BC là đường vuông góc.
    D. BA là đường xiên.
    Câu 11. Cho △≝¿ = △ ABC . Chọn câu sai :
    D= ^
    A
    A. EF = AB
    B. ^
    C. DF = CA
    Câu 12. Cho tam giác MNP cân tại N. Khi đó
    A. ^ ^
    B. MN =NP
    C. MN = MP 
    M =N

    II. Tự luận: (7 điểm)
    Bài 1: (1,5 điểm )

    x
    6

    a) Tìm x, biết: =

    −3
    7

    x
    8

    b) Tìm hai số x, y biết: =

    ^
    D. ^F =C

    D. MP=NP

    y
    và x – 2y = 12
    3

    Bài 2: (1 điểm) Cho biết x và y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận. Điền số thích hợp vào ô
    trống bảng sau:
    x
    -8
    3
    12
    y
    35
    -15
    -9
    Bài 3: (1 điểm) Cho biết 4 người thợ lát gạch xong một ngôi nhà trong 18 giờ. Hỏi 6
    người thợ cùng lát gạch ngôi nhà đó hết bao nhiêu giờ? (Giả sử năng suất làm việc của
    các người thợ đó là như nhau)
    Bài 4: (0,5 điểm) Cho hình vẽ. Tính x.

    Bài 5: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A, gọi O là trung điểm cạnh BC.
    a) Chứng minh rằng: ∆ AOB=∆ AOC .
    b) Từ O kẻ OD vuông góc với AB tại D, OE vuông góc với AC tại E. Chứng minh rằng
    tam giác ODE cân.
    Bài 6: (0,5 điểm) Hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của trường, 3 bạn Bảo, Thanh,
    Hoa cùng quyên góp được 110 vỏ lon nước ngọt. Biết số vỏ lon của Bảo và Thanh lần
    lượt tỉ lệ với 8 và 5; 6 lần số vỏ lon của Bảo bằng 4 lần số vỏ lon của Hoa. Tính số vỏ lon
    mà Bảo, Thanh, Hoa đã quyên góp.

    -Hết-

    TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH
    TÊN:……………………………………
    Lớp: LỚP : 7/…
    Điểm

    KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
    Năm học: 2023 - 2024
    Môn: Toán 7 - Chương trình chuẩn
    Thời gian làm bài: 90 phút

    Trắc nghiệm:

    Lời phê của Thầy, Cô giáo:

    Chữ ký
    Giám thị
    Giám khảo

    Tự luận:
    Mã đề 3
    I. Phần trắc nghiệm:(3 điểm) Khoanh (chọn) chữ cái mà em cho là đúng.
    Câu 1. Quan sát hình vẽ bên và chọn khẳng định đúng:

    A. MC là đường vuông góc.
    B. MC là đường xiên.
    C. MB là đường vuông góc.
    D. MA là đường vuông góc.
    Câu 2. Độ dài hai canh của một tam giác là 8cm và 17cm. Trong các số đo sau, số đo nào
    sau đây là độ dài cạnh thứ 3 của tam giác:
    A. 5cm.
    B. 8 cm.
    C. 10cm.
    D. 9cm.
    Câu 3. Cho ba số x; y; z tỉ lệ với 2; 7; 3. Ta có:
    x y z
    x y z
    B. = =
    2 3 7
    2 7 3
    3 7 2
    C. = =
    D. 2 x=7 y=3 z
    x y z
    Câu 4. Cho △≝¿ = △ ABC . Chọn câu sai :
    ^
    A. ^
    B. DF = CA
    D =C

    A. = =

    C. EF = BC
    Câu 5. Từ đẳng thức 5.70 = 14.25, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
    5 25
    =
    14 70 .
    a c
    Câu 6. Nếu = thì:
    b d

    70 5
    =
    14 25

    A.

    B.

    A. b = d

    B. a.c = b.d

    .

    C.

    5 14
    =
    70 25

    C. a.d = b.c

    9 5
    Câu 7. Từ tỉ lệ thức = , suy ra:
    x 4
    4.5
    5
    9.5
    A. x=
    B. x=
    C. x=
    9
    9.4
    4
    a b
    Câu 8. Giá trị của a, b thỏa mãn = và a + b = 14 là:
    2 5

    A. a = 4; b = 10
    B. a = 5; b = 9
    Câu 9. Cho hình vẽ. Giá trị của x là:

    .

    C. a = 10; b = 4

    ^
    D. ^F =C

    D.

    14 25
    =
    5 70

    D. a = c
    D. x=

    4.9
    5

    D. a = 2; b = 5

    A. 800
    B. 1800
    C. 1000
    D. 900
    Câu 10. Cho tam giác MNP cân tại M. Khi đó
    ^
    A. ^
    B. MN =NP
    C. MP=NP
    D. MN = MP
    M=N
    Câu 11. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 2 thì y = -6. Khi
    đó công thức biểu diễn y theo x là:
    A. y=−3 x

    C. y=

    B. y=3 x

    −1
    x
    3

    D. xy=−12

    Câu 12. Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là 5, thì đại lượng x tỉ lệ
    nghịch với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ là:
    A.

    −1
    5

    B.

    II. Tự luận: (7 điểm)
    Bài 1: (1,5 điểm )

    x −5
    7 8

    1
    5

    C. 5

    D. −5

    a) Tìm x, biết: =

    b) Tìm hai số x, y biết:

    x
    y
    = và x – 3y = 20
    14 3

    Bài 2: (1 điểm) Cho biết x và y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận. Điền số thích hợp vào ô
    trống bảng sau:
    x
    -8
    3
    -5
    y
    60
    -18
    -9
    Bài 3: (1 điểm) Cho biết 15 công nhân với năng suất làm viêc như nhau đóng xong một
    chiếc tàu trong 50 ngày. Hỏi cần bao nhiêu công nhân để đóng xong chiếc tàu đó trong 30
    ngày?
    Bài 4: (0,5 điểm) Cho hình vẽ. Tính x.

    Bài 5: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A, gọi D là trung điểm cạnh BC.
    a) Chứng minh rằng: ∆ ADB=∆ ADC .
    b) Từ D kẻ DE vuông góc với AB tại E, DF vuông góc với AC tại F. Chứng minh rằng
    tam giác DEF cân.
    Bài 6: (0,5 điểm) Tại một cửa hàng điện máy, người ta thấy số lượng ti vi bán ra của bốn
    nhân viên An, Bình, Nam, Dũng như sau: số lượng ti vi anh An bán ra gấp anh Bình 7 lần,
    gấp anh Nam 5 lần và gấp anh Dũng 4 lần. Tổng cộng 4 người bán được 669 cái ti vi. Hỏi
    số ti vi mà anh An bán ra là bao nhiêu cái?
    -Hết-

    TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH
    TÊN:……………………………………
    Lớp: LỚP : 7/…
    Điểm

    KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
    Năm học: 2023 - 2024
    Môn: Toán 7 - Chương trình chuẩn
    Thời gian làm bài: 90 phút

    Trắc nghiệm:

    Chữ ký
    Giám thị

    Lời phê của Thầy, Cô giáo:

    Giám khảo

    Tự luận:
    Mã đề 4
    I. Phần trắc nghiệm:(3 điểm) Khoanh (chọn) chữ cái mà em cho là đúng.
    Câu 1. Cho tam giác MNP cân tại N. Khi đó
    ^
    A. MN = MP
    B. MP=NP
    C. MN =NP
    D. ^
    M=N
    Câu 2. Quan sát hình vẽ bên và chọn khẳng định đúng:

    A. BA là đường vuông góc.
    C. BC là đường vuông góc.
    Câu 3. Cho hình vẽ. Giá trị của x là:

    B. BA là đường xiên.
    D. BD là đường vuông góc.

    A. 400
    B. 1800
    Câu 4. Cho △≝¿ = △ ABC . Chọn câu sai :
    ^
    A. DF = CA
    B. ^F =C
    Câu 5. Cho ba số x; y; z tỉ lệ với 2; 3; 7. Ta có:

    C. 1600

    A. 2 x=3 y=7 z

    x
    2

    y
    3

    B. = =

    z
    7

    D. 200

    C. ^
    D= ^
    A
    x
    2

    y
    7

    C. = =

    D. EF = AB
    z
    3

    3
    x

    7
    y

    D. = =

    2
    z

    Câu 6. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 6 thì y = -2. Khi đó
    công thức biểu diễn y theo x là:
    A. xy=−12

    B. y=

    −1
    x
    3

    C. y=3 x

    D. y=−3 x

    a
    5

    b
    2

    Câu 7. Giá trị của a, b thỏa mãn = và a + b = 14 là:
    A. a = 10; b = 4
    B. a = 5, b = 9
    C. a = 2; b = 5
    D. a = 4, b = 10
    Câu 8. Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là -8, thì đại lượng x tỉ lệ
    nghịch với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ là:
    A.

    −1
    8

    Câu 9. Nếu

    a c
    = thì:
    b d

    A. a.d = b.c

    1
    8

    B. -8

    C.

    B. a = c

    C. b = d

    9 4
    Câu 10. Từ tỉ lệ thức = , suy ra:
    x 5
    9.5
    4.9
    A. x=
    B. x=
    4
    5

    C. x=

    D. 8

    D. a.c = b.d

    5
    9.4

    D. x=

    Câu 11. Từ đẳng thức 15.28 = 21.20, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
    A.

    15 20
    =
    21 28

    B.

    .

    28 21
    =
    15 20

    C.

    28 15
    =
    21 20

    .

    D.

    4.5
    9

    15 21
    =
    28 20 .

    Câu 12. Độ dài hai canh của một tam giác là 10 cm và 17cm. Trong các số đo sau, số đo
    nào sau đây là độ dài cạnh thứ 3 của tam giác:
    A. 4cm.
    B. 8 cm.
    C. 5cm.
    D. 7cm.
    II. Tự luận: (7 điểm)
    Bài 1: (1,5 điểm )
    x −5
    8 9

    a) Tìm x, biết: =

    x
    6

    b) Tìm hai số x, y biết: =

    y
    và x + 3y = 54
    4

    Bài 2: (1 điểm) Cho biết x và y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận. Điền số thích hợp vào ô
    trống bảng sau:
    x
    52
    -28
    -14
    y
    -4
    7
    5
    Bài 3: (1 điểm) Một đội gồm 24 người được giao trồng một số cây để phủ xanh đồi trọc
    trong 15 ngày thì xong. Hỏi nếu trồng hết số cây ấy trong 18 ngày thì cần bao nhiêu công
    nhân? (Giả sử năng suất làm việc mỗi người như nhau).
    Bài 4: (0,5 điểm) Cho hình vẽ. Tính x.

    Bài 5: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A, gọi M là trung điểm cạnh BC.
    a) Chứng minh rằng: ∆ AMB=∆ AMC .
    b) Từ M kẻ MI vuông góc với AB tại I, MK vuông góc với AC tại K. Chứng minh rằng
    tam giác MIK cân.
    Bài 6: (0,5 điểm) Tại một cửa hàng điện máy, người ta thấy số lượng quạt máy bán ra
    của bốn nhân viên Hoa, Ngọc, Minh, Lan như sau: số lượng quạt máy chị Hoa bán ra gấp
    chị Ngọc 5 lần, gấp anh Minh 2 lần và gấp chị Lan 6 lần. Tổng cộng 4 người bán được
    392 cái quạt máy. Hỏi số quạt máy mà chị Lan bán ra là bao nhiêu cái?

    -Hết-

    TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH
    TÊN:……………………………………
    Lớp: LỚP : 7/…
    Điểm

    KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
    Năm học: 2023 - 2024
    Môn: Toán 7 - Chương trình chuẩn
    Thời gian làm bài: 90 phút

    Trắc nghiệm:

    Lời phê của Thầy, Cô giáo:

    Tự luận:
    Mã đề 5
    I. Phần trắc nghiệm:(3 điểm) Khoanh (chọn) chữ cái mà em cho là đúng.
    Câu 1. Quan sát hình vẽ bên và chọn khẳng định đúng:

    A. MC là đường xiên.
    C. MC là đường vuông góc.
    Câu 2. Cho hình vẽ. Giá trị của x là:

    A. 1000

    B. 800

    Câu 3. Nếu
    thì:
    A. b = d
    B. a.d = b.c
    Câu 4. Cho
    =
    . Chọn câu sai :
    A.
    B. EF = BC
    Câu 5. Cho tam giác MNP cân tại M. Khi đó

    B. MA là đường vuông góc.
    D. MB là đường vuông góc.

    C. 900

    D. 1800

    C. a.c = b.d

    D. a = c

    C. DF = CA

    D.

    Chữ ký
    Giám thị
    Giám khảo

    A.
    B.
    C. MN = MP
    D.
    Câu 6. Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là 5, thì đại lượng x tỉ lệ
    nghịch với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ là:
    A.
    B.
    C.
    Câu 7. Cho ba số x; y; z tỉ lệ với 2; 7; 3. Ta có:
    A.

    B.

    Câu 8. Từ tỉ lệ thức

    C.

    D. 5
    D.

    , suy ra:

    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 9. Từ đẳng thức 5.70 = 14.25, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
    A.
    B.
    C.
    D.
    .
    .
    .
    Câu 10. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 2 thì y = -6. Khi
    đó công thức biểu diễn y theo x là:
    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 11. Giá trị của a, b thỏa mãn
    và a + b = 14 là:
    A. a = 10; b = 4
    B. a = 4, b = 10
    C. a = 2; b = 5
    D. a = 5, b = 9
    Câu 12. Độ dài hai canh của một tam giác là 8cm và 17cm. Trong các số đo sau, số đo
    nào sau đây là độ dài cạnh thứ 3 của tam giác:
    A. 5cm.
    B. 10cm.
    C. 8 cm.
    D. 9cm.
    II. Tự luận: (7 điểm)
    Bài 1: (1,5 điểm )
    x
    9

    a) Tìm x, biết: =

    −3
    5

    x
    3

    b) Tìm hai số x, y biết: =

    y
    và x + 4y = 33
    2

    Bài 2: (1 điểm) Cho biết x và y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận. Điền số thích hợp vào ô
    trống bảng sau:
    x
    36
    -21
    -8
    y
    -9
    7
    6
    Bài 3: (1 điểm) Biết 15 người làm cỏ một cánh đồng trong 28 giờ thì xong. Nếu có 20
    người thì làm cỏ cánh đồng đó hết bao nhiêu giờ? (Giả sử năng suất làm việc mỗi người
    như nhau).
    Bài 4: (0,5 điểm) Cho hình vẽ. Tính x.

    Bài 5: (2,5 điểm) Cho tam giác DEF cân tại D, gọi M là trung điểm cạnh EF.
    a) Chứng minh rằng: ∆ DME=∆ DMF .
    b) Từ M kẻ MA vuông góc với DE tại A, MB vuông góc với DF tại B. Chứng minh rằng
    tam giác MAB cân.
    Bài 6: (0,5 điểm) Tìm 3 số x, y, z biết x và y tỉ lệ nghịch với 6 và 5; y và z tỉ lệ thuận với
    4 và 5 và 3x + 2y - 4z = -42

    -Hết-

    TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH
    TÊN:……………………………………
    Lớp: LỚP : 7/…
    Điểm

    Trắc nghiệm:

    KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
    Năm học: 2023 - 2024
    Môn: Toán 7 - Chương trình chuẩn
    Thời gian làm bài: 90 phút
    Lời phê của Thầy, Cô giáo:

    Chữ ký
    Giám thị
    Giám khảo

    Tự luận:
    Mã đề 6
    I. Phần trắc nghiệm:(3 điểm) Khoanh (chọn) chữ cái mà em cho là đúng.
    Câu 1. Cho tam giác MNP cân tại N. Khi đó
    A. MN = MP
    B.
    C.
    D.
    Câu 2. Quan sát hình vẽ bên và chọn khẳng định đúng:

    A. BA là đường vuông góc.
    C. BC là đường vuông góc.
    Câu 3. Cho hình vẽ. Giá trị của x là:

    B. BA là đường xiên.
    D. BD là đường vuông góc.

    A. 400
    B. 1800
    C. 1600
    Câu 4. Cho
    =
    . Chọn câu sai :
    A. DF = CA
    B.
    C.
    Câu 5. Cho ba số x; y; z tỉ lệ với 2; 3; 7. Ta có:

    D. 200
    D. EF = AB

    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 6. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 6 thì y = -2. Khi đó
    công thức biểu diễn y theo x là:
    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 7. Giá trị của a, b thỏa mãn
    và a + b = 14 là:
    A. a = 10; b = 4
    B. a = 5, b = 9
    C. a = 2; b = 5
    D. a = 4, b = 10
    Câu 8. Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là -8, thì đại lượng x tỉ lệ
    nghịch với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ là:
    A.

    1

    B. -8

    C. 8

    D. 8

    Câu 9. Nếu
    thì:
    A. a.d = b.c

    B. a = c

    C. b = d

    D. a.c = b.d

    Câu 10. Từ tỉ lệ thức

    , suy ra:

    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 11. Từ đẳng thức 15.28 = 21.20, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
    28

    21

    B. 15 = 20
    C.
    D.
    .
    .
    Câu 12. Độ dài hai cạnh của một tam giác là 10 cm và 17cm. Trong các số đo sau, số đo
    nào sau đây là độ dài cạnh thứ 3 của tam giác:
    A. 4cm.
    B. 8 cm.
    C. 5cm.
    D. 7cm.
    II. Tự luận: (7 điểm)
    Bài 1: (1,5 điểm )
    A.

    .

    a) Tìm x, biết:

    x −4
    =
    10 7

    b) Tìm hai số x, y biết:

    x y
    = và x - 5y= 18
    12 2

    Bài 2: (1 điểm) Cho biết x và y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận. Điền số thích hợp vào ô
    trống bảng sau:
    x
    5
    -8
    -9
    y
    -30
    24
    5
    Bài 3: (1 điểm) Một đội công nhân gồm 30 người đóng xong chiếc tàu trong 48 ngày thì
    xong. Để đóng xong chiếc tàu ấy trong 40 ngày thì cần bao nhiêu công nhân? (Giả sử
    năng suất làm việc mỗi công nhân như nhau).
    Bài 4: (0,5 điểm) Cho hình vẽ. Tính x.

    Bài 5: (2,5 điểm) Cho tam giác AMN cân tại A, gọi I là trung điểm cạnh MN.
    a) Chứng minh rằng: ∆ AMI =∆ ANI .
    b) Từ I kẻ IB vuông góc với AM tại B, IC vuông góc với AN tại C. Chứng minh rằng tam
    giác IBC cân.
    Bài 6: (0,5 điểm) Tìm 3 số a, b, c biết rằng : 2a + 3b + 4c = -108; a và b tỉ lệ nghịch với 5

    và 3; b và c tỉ lệ thuận với 10 và 3.
    -Hết-

    TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH
    TÊN:……………………………………
    Lớp: LỚP : 7/…
    Điểm

    KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
    Năm học: 2023 - 2024
    Môn: Toán 7 - Chương trình chuẩn
    Thời gian làm bài: 90 phút

    Trắc nghiệm:

    Lời phê của Thầy, Cô giáo:

    Chữ ký
    Giám thị
    Giám khảo

    Tự luận:
    Mã đề 7
    I. Phần trắc nghiệm:(3 điểm) Khoanh (chọn) chữ cái mà em cho là đúng.
    Câu 1. Quan sát hình vẽ bên và chọn khẳng định đúng:

    A. MC là đường vuông góc.
    B. MC là đường xiên.
    C. MB là đường vuông góc.
    D. MA là đường vuông góc.
    Câu 2. Độ dài hai canh của một tam giác là 8cm và 17cm. Trong các số đo sau, số đo nào
    sau đây là độ dài cạnh thứ 3 của tam giác:
    A. 5cm.
    B. 8 cm.
    C. 10cm.
    D. 9cm.
    Câu 3. Cho ba số x; y; z tỉ lệ với 2; 7; 3. Ta có:
    x y z
    x y z
    B. = =
    2 3 7
    2 7 3
    3 7 2
    C. = =
    D. 2 x=7 y=3 z
    x y z
    Câu 4. Cho △≝¿ = △ ABC . Chọn câu sai :
    ^
    A. ^
    B. DF = CA
    D =C

    A. = =

    C. EF = BC
    Câu 5. Từ đẳng thức 5.70 = 14.25, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
    A.

    5 25
    =
    14 70 .

    B.

    70 5
    =
    14 25

    .

    C.

    5 14
    =
    70 25

    .

    ^
    D. ^F =C

    D.

    14 25
    =
    5 70

    Câu 6. Nếu
    A. b = d

    a c
    = thì:
    b d

    B. a.c = b.d

    C. a.d = b.c

    9 5
    Câu 7. Từ tỉ lệ thức = , suy ra:
    x 4
    4.5
    5
    9.5
    A. x=
    B. x=
    C. x=
    9
    9.4
    4
    a b
    Câu 8. Giá trị của a, b thỏa mãn = và a + b = 14 là:
    2 5

    A. a = 4; b = 10
    B. a = 5; b = 9
    Câu 9. Cho hình vẽ. Giá trị của x là:

    C. a = 10; b = 4

    D. a = c
    D. x=

    4.9
    5

    D. a = 2; b = 5

    A. 800
    B. 1800
    C. 1000
    D. 900
    Câu 10. Cho tam giác MNP cân tại M. Khi đó
    ^
    A. ^
    B. MN =NP
    C. MP=NP
    D. MN = MP
    M=N
    Câu 11. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 2 thì y = -6. Khi
    đó công thức biểu diễn y theo x là:
    A. y=−3 x

    B. y=3 x

    C. y=

    −1
    x
    3

    D. xy=−12

    Câu 12. Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là 5, thì đại lượng x tỉ lệ
    nghịch với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ là:
    A.

    −1
    5

    B.

    1
    5

    C. 5

    D. −5

    II. Tự luận: (7 điểm)
    Bài 1: (1,5 điểm )

    x −4
    8 11

    a) Tìm x, biết: =

    x
    8

    b) Tìm hai số x, y biết: =

    y
    và x + 5y= 36
    2

    Bài 2: (1 điểm) Cho biết x và y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận. Điền số thích hợp vào ô
    trống bảng sau:
    x
    5
    -8
    -9
    y
    -28
    32
    10
    Bài 3: (1 điểm) Một đội công nhân gồm 32 người đóng xong chiếc tàu trong 45 ngày thì
    xong. Để đóng xong chiếc tàu ấy trong 36 ngày thì cần bao nhiêu công nhân? (Giả sử
    năng suất làm việc mỗi công nhân như nhau).
    Bài 4: (0,5 điểm) Cho hình vẽ. Tính x.

    Bài 5: (2,5 điểm) Cho tam giác HMN cân tại H, gọi I là trung điểm cạnh MN.
    a) Chứng minh rằng: ∆ HMI =∆ HNI .
    b) Từ I kẻ IB vuông góc với HM tại B, IC vuông góc với HN tại C. Chứng minh rằng tam
    giác IBC cân.
    Bài 6: (0,5 điểm) Biết

    2
    3
    7
    x= z= y và 4x + 14y - 3z = -42. Tính x - y + z.
    3
    4
    6

    -Hết-

    TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH
    TÊN:……………………………………
    Lớp: LỚP : 7/…
    Điểm

    Trắc nghiệm:

    KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
    Năm học: 2023 - 2024
    Môn: Toán 7 - Chương trình chuẩn
    Thời gian làm bài: 90 phút
    Lời phê của Thầy, Cô giáo:

    Chữ ký
    Giám thị
    Giám khảo

    Tự luận:
    Mã đề 8
    I. Phần trắc nghiệm:(3 điểm) Khoanh (chọn) chữ cái mà em cho là đúng.

    Câu 1. Độ dài hai cạnh của một tam giác là 10 cm và 17cm. Trong các số đo sau, số đo nào sau
    đây là độ dài cạnh thứ 3 của tam giác:
    A. 8 cm.
    B. 7cm.
    C. 4cm.
    D. 5cm.
    Câu 2. Cho △≝¿ = △ ABC . Chọn câu sai :
    ^
    A. ^
    B. EF = AB
    C. DF = CA
    D. ^
    F =C
    D= ^
    A
    9 4
    Câu 3. Từ tỉ lệ thức = , suy ra:
    x 5
    4.9
    5
    9.5
    4.5
    A. x=
    B. x=
    C. x=
    D. x=
    5
    9.4
    4
    9
    a b
    Câu 4. Giá trị của a, b thỏa mãn = và a + b = 14 là:
    5 2
    A. a = 10; b = 4
    B. a = 5, b = 9
    C. a = 2; b = 5
    D. a = 4, b = 10
    a c
    Câu 5. Nếu = thì:
    b d
    A. a.d = b.c
    B. a.c = b.d
    C. b = d
    D. a = c
    Câu 6. Cho tam giác MNP cân tại N. Khi đó
    ^
    A. MN =NP
    B. MN = MP
    C. ^
    D. MP=NP
    M=N
    Câu 7. Quan sát hình vẽ bên và chọn khẳng định đúng:

    A. BC là đường vuông góc.
    B. BA là đường xiên.
    C. BD là đường vuông góc.
    D. BA là đường vuông góc.
    Câu 8. Từ đẳng thức 15.28 = 21.20, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
    15 20
    28 15
    15 21
    28 15
    =
    A.
    B. =
    C. = .
    D. = .
    21 28 .
    20 21
    28 20
    21 20
    Câu 9. Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là -8, thì đại lượng x tỉ lệ nghịch
    với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ là:
    −1
    1
    A.
    B. -8
    C.
    D. 8
    8
    8
    Câu 10. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 6 thì y = -2. Khi đó công
    thức biểu diễn y theo x là:
    −1
    x
    A. y=3 x
    B. xy=−12
    C. y=
    D. y=−3 x
    3
    Câu 11. Cho ba số x; y; z tỉ lệ với 2; 3; 7. Ta có:
    x y z
    x y z
    3 7 2
    A. = =
    B. 2 x=3 y=7 z
    C. = =
    D. = =
    2 7 3
    2 3 7
    x y z
    Câu 12. Cho hình vẽ. Giá trị của x là:

    A. 200

    B. 1600

    C. 1800

    D. 400

    II. Tự luận: (7 điểm)
    Bài 1: (1,5 điểm )
    a) Tìm x, biết:

    x −2
    =
    10 3

    b) Tìm hai số x, y biết:

    x y
    = và x - 6y = 24
    15 2

    Bài 2: (1 điểm) Cho biết x và y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận. Điền số thích hợp vào ô
    trống bảng sau:
    x
    45
    -30
    -10
    y
    -9
    6
    7
    Bài 3: (1 điểm) Cho biết 35 người đào xong một con mương trong 28 ngày thì xong. Hỏi
    nếu có 49 người thì đào xong con mương đó trong bao nhiêu ngày? (Giả sử năng suất làm
    việc mỗi người như nhau).
    Bài 4: (0,5 điểm) Cho hình vẽ. Tính x.

    Bài 5: (2,5 điểm) Cho tam giác AEF cân tại A, gọi M là trung điểm cạnh EF.
    a) Chứng minh rằng: ∆ AEM =∆ AFM .
    b) Từ M kẻ MH vuông góc với AE tại M, MT vuông góc với AF tại T. Chứng minh rằng
    tam giác MHT cân.
    Bài 6: (0,5 điểm) Biết

    3
    2
    5
    x= z= y và 15y - 6x - 4z = -20. Tính x + y - z
    5
    3
    4

    -Hết-

    Tuần 27

    KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
    Tiết PPCT: 50Đ, 45H (Tổng số tiết: 2)

    Lớp 74,5,6

    I. MỤC TIÊU
    1. Kiến thức: Củng cố các kiến thức đã học ở chương 6 (đại số) và những bài đã học trong
    chương 8 (hình học) .
    2. Năng lực:
    * Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học. Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
    * Năng lực riêng: Năng lực tư duy và lập luận toán học; Năng lực mô hình hóa toán học; Năng
    lực sử dụng công cụ, phương tiện học toán.
    3. Phẩm chất: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, trung thực trong thi cử.
    II. HÌNH THỨC KIỂM TRA :
    Trắc nghiệm – Tự luận (TL: 30% –70%)
    III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA : (Dùng cho loại đề kiểm tra TN –TL)
    1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN – LỚP 7

    TT
    (1)

    Chương / Chủ
    đề
    (2)

    Nội dung/đơn vị
    kiến thức
    (3)

    Mức độ đánh giá
    (4-11)
    Nhận biết
    TN
    KQ

    TL

    Thông hiểu
    TN
    KQ

    TL

    Vận dụng
    TN
    KQ

    TL

    Vận dụng
    cao
    TN
    TL
    KQ

    Tổng %
    điểm
    (12)

    Tỉ lệ thức và dãy
    tỉ số bằng nhau.

    1

    2

    Chủ đề 1: Tỉ
    lệ thức và dãy
    tỉ số bằng
    nhau

    Chủ đề 2:
    Tam giác.
    Tam giác
    bằng nhau.
    Tam giác cân.
    Quan hệ giữa
    đường vuông
    góc và đường
    xiên. Các
    đường đồng
    quy của tam
    giác

    4
    TN1,2,
    3,7
    1,0

    Giải toán về đại
    lượng tỉ lệ

    2
    TN4,5
    0,5

    Tam giác. Tam
    giác bằng nhau.
    Tam giác cân.

    2
    TN11,
    12
    0,5

    Đường
    vuông
    góc. Đường xiên
    và đường trung
    trực của đoạn
    thẳng.

    Tổng
    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung

    2
    TN
    9,10
    0.5

    10
    2,5
    30%

    1
    TN6
    0,25

    1
    TL1a
    1,0

    1
    TL2
    1,0
    1
    TN8
    0,25

    1
    TL5a
    1,5

    1
    T
    L
    4
    0,
    5
    1
    0,
    5

    1
    TL1b
    0,5
    1
    TL
    3
    1,0

    2,75

    1
    TL6
    0,5

    1
    TL
    5b
    1,0

    3,0

    3,25

    1

    2
    0,5
    70%

    40%

    3
    3.5

    2
    2,0

    1
    0.5
    25%

    1
    0.5
    30%

    5%

    20
    10.0
    100
    100%

    2. BẢN ĐẶC TẢ

    MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ KIỂM TRA GIỮA KÌ II - MÔN TOÁN LỚP 7
    TT

    Chương/
    Chủ đề

    Nội dung/Đơn vị
    kiến thức

    Tỉ lệ thức và
    dãy tỉ số bằng
    nhau.

    1

    Chủ đề
    2: Tam
    giác.
    Tam
    giác
    bằng
    nhau.
    Tam
    giác
    cân.
    Quan hệ
    đường

    Mức độ đánh giá

    Nhận biết:
    – Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức.
    – Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.
    Thông hiểu:
    - Tìm x trong tỉ lệ thức
    - Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của chúng.

    Nhận
    biết

    Thông
    hiểu

    Tam giác. Tam
    giác bằng nhau.
    Tam giác cân.

    Nhận biết:
    - Nhận biết công thức đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số
    tỉ lệ k.
    - Nhận biết công thức đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ
    số tỉ lệ a.

    Thông hiểu
    – Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tam giác bằng 180o.
    – Giải thích được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác.
    Vận dụng:
    Lập luận và chứng minh được các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng
    nhau từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam giác

    Vận dụng
    cao

    TL1a
    TN6
    TL1b

    TN4,5

    Thông hiểu:
    – Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận.
    Vận dụng:
    - Giải được 1 số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ nghịch.
    Nhận biết
    - Nhận biết được liên về độ dài ba cạnh của một tam giác (bất đẳng thức tam
    giác).
    - Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau.
    -Nhận biết tam giác cân.

    Vận
    dụng

    TN1,2,3,
    7

    Vận dụng:
    – Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán

    Chủ đề
    1: Tỉ lệ
    thức và
    dãy tỉ số
    bằng
    nhau
    Đại lượng tỉ lệ

    2

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

    TL2
    TL3
    TN9
    TN11
    TN12
    TN8
    TL5a

    TL6

    TL5b

    vuông
    góc và
    đường
    xiên.
    Các

    Đường vuông
    góc. Đường xiên
    và đường trung
    trực của đoạn
    thẳng

    Tổng
    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung

    – Nhận biết được khái niệm: đường vuông góc và đường xiên
    - Nhận biết được khái niệm đường trung trực của một đoạn thẳng.

    TN10
    TL4

    11
    30%

    70%

    5
    40%

    3
    25%

    30%

    1
    5%
     
    Gửi ý kiến

    Đọc sách cho tâm trí cũng cần như thể dục cho cơ thể

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS TÂN VIỆT - BÌNH GIANG - HẢI DƯƠNG !