Sự nỗ lực tạo nên kỳ tích Những Câu chuyện bồi dưỡng năng lực tự chủ và tự học
Kiểm tra giữa kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Tú Oanh
Ngày gửi: 10h:06' 11-04-2024
Dung lượng: 351.8 KB
Số lượt tải: 551
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Tú Oanh
Ngày gửi: 10h:06' 11-04-2024
Dung lượng: 351.8 KB
Số lượt tải: 551
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH
TÊN:……………………………………
Lớp: LỚP : 7/…
Điểm
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán 7 - Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 90 phút
Trắc nghiệm:
Chữ ký
Giám thị
Lời phê của Thầy, Cô giáo:
Giám khảo
Tự luận:
Mã đề 1
I. Phần trắc nghiệm:(3 điểm) Khoanh (chọn) chữ cái mà em cho là đúng.
Câu 1. Từ đẳng thức 5.70 = 14.25, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
A.
5 25
=
14 70 .
B.
5 14
=
70 25
C.
.
Câu 2. Cho ba số x; y; z tỉ lệ với 2; 7; 3. Ta có:
x y z
2 7 3
9 5
Câu 3. Từ tỉ lệ thức = , suy ra:
x 4
5
9.5
A. x=
B. x=
9.4
4
A. 2 x=7 y=3 z
x
2
B. = =
70 5
=
14 25
y
3
D.
3
x
14 25
=
5 70
z
7
D. = =
7
y
2
z
4.9
5
D. x=
4.5
9
C. = =
C. x=
.
Câu 4. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 2 thì y = -6. Khi đó
công thức biểu diễn y theo x là:
A. y=−3 x
C. y=
B. y=3 x
−1
x
3
D. xy=−12
Câu 5. Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là 5, thì đại lượng x tỉ lệ
nghịch với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ là:
A.
−1
5
B. −5
C.
a
2
b
5
1
5
D. 5
Câu 6. Giá trị của a, b thỏa mãn = và a + b = 14 là:
A. a = 10; b = 4
a c
Câu 7. Nếu = thì:
b d
B. a = 2; b = 5
A. a = c
B. a.c = b.d
Câu 8. Cho hình vẽ. Giá trị của x là:
A. 800
B. 900
C. 1800
D. 1000
C. a = 5, b = 9
D. a = 4, b = 10
C. a.d = b.c
D. b = d
Câu 9. Độ dài hai canh của một tam giác là 8cm và 17cm. Trong các số đo sau, số đo nào
sau đây là độ dài cạnh thứ 3 của tam giác:
A. 8 cm.
B. 5cm.
C. 10cm.
D. 9cm.
Câu 10. Quan sát hình vẽ bên và chọn khẳng định đúng:
A. MA là đường vuông góc.
B. MC là đường xiên.
C. MB là đường vuông góc.
D. MC là đường vuông góc.
Câu 11. Cho △≝¿ = △ ABC . Chọn câu sai :
^
A. EF = BC
B. ^
C. DF = CA
D =C
Câu 12. Cho tam giác MNP cân tại M. Khi đó
A. ^ ^
B. MN =NP
C. MN = MP
M =N
II. Tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm )
x −4
3 5
^
D. ^F =C
D. MP=NP
a) Tìm x, biết: =
x
5
b) Tìm hai số x, y biết: =
y
và x + 2y = 39
4
Bài 2: (1 điểm) Cho biết x và y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận. Điền số thích hợp vào ô
trống bảng sau:
x
42
-105
21
9
y
3
-4
Bài 3: (1 điểm) Biết 20 người làm cỏ một cánh đồng hết 9 giờ.Hỏi nếu 15 người làm cỏ
cánh đồng trên trong bao lâu thì xong? (Giả sử năng suất làm việc mỗi người như nhau).
Bài 4: (0,5 điểm) Cho hình vẽ. Tính x.
Bài 5: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A, gọi I là trung điểm cạnh BC.
a) Chứng minh rằng: ∆ AIB=∆ AIC .
b) Từ I kẻ IM vuông góc với AB tại M, IN vuông góc với AC tại N. Chứng minh rằng
tam giác IMN cân.
Bài 6: (0,5 điểm) Hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của trường, 3 bạn Nam, Thành, An
cùng quyên góp được 124 vỏ lon nước ngọt. Biết số vỏ lon của Nam và Thành lần lượt tỉ
lệ với 3 và 5; 6 lần số vỏ lon của Thành bằng 4 lần số vỏ lon của An. Tính số vỏ lon mà
Nam, Thành, An đã quyên góp.
-Hết-
TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH
TÊN:……………………………………
Lớp: LỚP : 7/…
Điểm
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán 7 - Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 90 phút
Trắc nghiệm:
Chữ ký
Giám thị
Lời phê của Thầy, Cô giáo:
Giám khảo
Tự luận:
Mã đề 2
I. Phần trắc nghiệm:(3 điểm) Khoanh (chọn) chữ cái mà em cho là đúng.
Câu 1. Từ đẳng thức 15.28 = 21.20, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
A.
15 21
=
28 20 .
B.
15 20
=
21 28
C.
.
Câu 2. Cho ba số x; y; z tỉ lệ với 2; 3; 7. Ta có:
x y z
2 7 3
9 4
Câu 3. Từ tỉ lệ thức = , suy ra:
x 5
5
9.5
A. x=
B. x=
9.4
4
A. 2 x=3 y=7 z
x
2
B. = =
28 15
=
21 20
y
3
D.
3
x
28 21
=
15 20
z
7
D. = =
7
y
2
z
4.9
5
D. x=
4.5
9
C. = =
C. x=
.
Câu 4. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 6 thì y = -2. Khi đó
công thức biểu diễn y theo x là:
A. y=−3 x
C. y=
B. y=3 x
−1
x
3
D. xy=−12
Câu 5. Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là -8, thì đại lượng x tỉ lệ
nghịch với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ là:
A. -8
B. 8
C.
a
5
b
2
−1
8
D.
1
8
Câu 6. Giá trị của a, b thỏa mãn = và a + b = 14 là:
A. a = 10; b = 4
a c
Câu 7. Nếu = thì:
b d
B. a = 2; b = 5
A. a = c
B. a.c = b.d
Câu 8. Cho hình vẽ. Giá trị của x là:
A. 1600
B. 200
C. 1800
D. 400
C. a = 5; b = 9
D. a = 4, b = 10
C. a.d = b.c
D. b = d
Câu 9. Độ dài hai canh của một tam giác là 10 cm và 17cm. Trong các số đo sau, số đo
nào sau đây là độ dài cạnh thứ 3 của tam giác:
A. 8 cm.
B. 5cm.
C. 7cm.
D. 4cm.
Câu 10. Quan sát hình vẽ bên và chọn khẳng định đúng:
A. BA là đường vuông góc.
B. BD là đường vuông góc.
C. BC là đường vuông góc.
D. BA là đường xiên.
Câu 11. Cho △≝¿ = △ ABC . Chọn câu sai :
D= ^
A
A. EF = AB
B. ^
C. DF = CA
Câu 12. Cho tam giác MNP cân tại N. Khi đó
A. ^ ^
B. MN =NP
C. MN = MP
M =N
II. Tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm )
x
6
a) Tìm x, biết: =
−3
7
x
8
b) Tìm hai số x, y biết: =
^
D. ^F =C
D. MP=NP
y
và x – 2y = 12
3
Bài 2: (1 điểm) Cho biết x và y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận. Điền số thích hợp vào ô
trống bảng sau:
x
-8
3
12
y
35
-15
-9
Bài 3: (1 điểm) Cho biết 4 người thợ lát gạch xong một ngôi nhà trong 18 giờ. Hỏi 6
người thợ cùng lát gạch ngôi nhà đó hết bao nhiêu giờ? (Giả sử năng suất làm việc của
các người thợ đó là như nhau)
Bài 4: (0,5 điểm) Cho hình vẽ. Tính x.
Bài 5: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A, gọi O là trung điểm cạnh BC.
a) Chứng minh rằng: ∆ AOB=∆ AOC .
b) Từ O kẻ OD vuông góc với AB tại D, OE vuông góc với AC tại E. Chứng minh rằng
tam giác ODE cân.
Bài 6: (0,5 điểm) Hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của trường, 3 bạn Bảo, Thanh,
Hoa cùng quyên góp được 110 vỏ lon nước ngọt. Biết số vỏ lon của Bảo và Thanh lần
lượt tỉ lệ với 8 và 5; 6 lần số vỏ lon của Bảo bằng 4 lần số vỏ lon của Hoa. Tính số vỏ lon
mà Bảo, Thanh, Hoa đã quyên góp.
-Hết-
TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH
TÊN:……………………………………
Lớp: LỚP : 7/…
Điểm
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán 7 - Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 90 phút
Trắc nghiệm:
Lời phê của Thầy, Cô giáo:
Chữ ký
Giám thị
Giám khảo
Tự luận:
Mã đề 3
I. Phần trắc nghiệm:(3 điểm) Khoanh (chọn) chữ cái mà em cho là đúng.
Câu 1. Quan sát hình vẽ bên và chọn khẳng định đúng:
A. MC là đường vuông góc.
B. MC là đường xiên.
C. MB là đường vuông góc.
D. MA là đường vuông góc.
Câu 2. Độ dài hai canh của một tam giác là 8cm và 17cm. Trong các số đo sau, số đo nào
sau đây là độ dài cạnh thứ 3 của tam giác:
A. 5cm.
B. 8 cm.
C. 10cm.
D. 9cm.
Câu 3. Cho ba số x; y; z tỉ lệ với 2; 7; 3. Ta có:
x y z
x y z
B. = =
2 3 7
2 7 3
3 7 2
C. = =
D. 2 x=7 y=3 z
x y z
Câu 4. Cho △≝¿ = △ ABC . Chọn câu sai :
^
A. ^
B. DF = CA
D =C
A. = =
C. EF = BC
Câu 5. Từ đẳng thức 5.70 = 14.25, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
5 25
=
14 70 .
a c
Câu 6. Nếu = thì:
b d
70 5
=
14 25
A.
B.
A. b = d
B. a.c = b.d
.
C.
5 14
=
70 25
C. a.d = b.c
9 5
Câu 7. Từ tỉ lệ thức = , suy ra:
x 4
4.5
5
9.5
A. x=
B. x=
C. x=
9
9.4
4
a b
Câu 8. Giá trị của a, b thỏa mãn = và a + b = 14 là:
2 5
A. a = 4; b = 10
B. a = 5; b = 9
Câu 9. Cho hình vẽ. Giá trị của x là:
.
C. a = 10; b = 4
^
D. ^F =C
D.
14 25
=
5 70
D. a = c
D. x=
4.9
5
D. a = 2; b = 5
A. 800
B. 1800
C. 1000
D. 900
Câu 10. Cho tam giác MNP cân tại M. Khi đó
^
A. ^
B. MN =NP
C. MP=NP
D. MN = MP
M=N
Câu 11. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 2 thì y = -6. Khi
đó công thức biểu diễn y theo x là:
A. y=−3 x
C. y=
B. y=3 x
−1
x
3
D. xy=−12
Câu 12. Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là 5, thì đại lượng x tỉ lệ
nghịch với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ là:
A.
−1
5
B.
II. Tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm )
x −5
7 8
1
5
C. 5
D. −5
a) Tìm x, biết: =
b) Tìm hai số x, y biết:
x
y
= và x – 3y = 20
14 3
Bài 2: (1 điểm) Cho biết x và y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận. Điền số thích hợp vào ô
trống bảng sau:
x
-8
3
-5
y
60
-18
-9
Bài 3: (1 điểm) Cho biết 15 công nhân với năng suất làm viêc như nhau đóng xong một
chiếc tàu trong 50 ngày. Hỏi cần bao nhiêu công nhân để đóng xong chiếc tàu đó trong 30
ngày?
Bài 4: (0,5 điểm) Cho hình vẽ. Tính x.
Bài 5: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A, gọi D là trung điểm cạnh BC.
a) Chứng minh rằng: ∆ ADB=∆ ADC .
b) Từ D kẻ DE vuông góc với AB tại E, DF vuông góc với AC tại F. Chứng minh rằng
tam giác DEF cân.
Bài 6: (0,5 điểm) Tại một cửa hàng điện máy, người ta thấy số lượng ti vi bán ra của bốn
nhân viên An, Bình, Nam, Dũng như sau: số lượng ti vi anh An bán ra gấp anh Bình 7 lần,
gấp anh Nam 5 lần và gấp anh Dũng 4 lần. Tổng cộng 4 người bán được 669 cái ti vi. Hỏi
số ti vi mà anh An bán ra là bao nhiêu cái?
-Hết-
TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH
TÊN:……………………………………
Lớp: LỚP : 7/…
Điểm
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán 7 - Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 90 phút
Trắc nghiệm:
Chữ ký
Giám thị
Lời phê của Thầy, Cô giáo:
Giám khảo
Tự luận:
Mã đề 4
I. Phần trắc nghiệm:(3 điểm) Khoanh (chọn) chữ cái mà em cho là đúng.
Câu 1. Cho tam giác MNP cân tại N. Khi đó
^
A. MN = MP
B. MP=NP
C. MN =NP
D. ^
M=N
Câu 2. Quan sát hình vẽ bên và chọn khẳng định đúng:
A. BA là đường vuông góc.
C. BC là đường vuông góc.
Câu 3. Cho hình vẽ. Giá trị của x là:
B. BA là đường xiên.
D. BD là đường vuông góc.
A. 400
B. 1800
Câu 4. Cho △≝¿ = △ ABC . Chọn câu sai :
^
A. DF = CA
B. ^F =C
Câu 5. Cho ba số x; y; z tỉ lệ với 2; 3; 7. Ta có:
C. 1600
A. 2 x=3 y=7 z
x
2
y
3
B. = =
z
7
D. 200
C. ^
D= ^
A
x
2
y
7
C. = =
D. EF = AB
z
3
3
x
7
y
D. = =
2
z
Câu 6. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 6 thì y = -2. Khi đó
công thức biểu diễn y theo x là:
A. xy=−12
B. y=
−1
x
3
C. y=3 x
D. y=−3 x
a
5
b
2
Câu 7. Giá trị của a, b thỏa mãn = và a + b = 14 là:
A. a = 10; b = 4
B. a = 5, b = 9
C. a = 2; b = 5
D. a = 4, b = 10
Câu 8. Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là -8, thì đại lượng x tỉ lệ
nghịch với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ là:
A.
−1
8
Câu 9. Nếu
a c
= thì:
b d
A. a.d = b.c
1
8
B. -8
C.
B. a = c
C. b = d
9 4
Câu 10. Từ tỉ lệ thức = , suy ra:
x 5
9.5
4.9
A. x=
B. x=
4
5
C. x=
D. 8
D. a.c = b.d
5
9.4
D. x=
Câu 11. Từ đẳng thức 15.28 = 21.20, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
A.
15 20
=
21 28
B.
.
28 21
=
15 20
C.
28 15
=
21 20
.
D.
4.5
9
15 21
=
28 20 .
Câu 12. Độ dài hai canh của một tam giác là 10 cm và 17cm. Trong các số đo sau, số đo
nào sau đây là độ dài cạnh thứ 3 của tam giác:
A. 4cm.
B. 8 cm.
C. 5cm.
D. 7cm.
II. Tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm )
x −5
8 9
a) Tìm x, biết: =
x
6
b) Tìm hai số x, y biết: =
y
và x + 3y = 54
4
Bài 2: (1 điểm) Cho biết x và y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận. Điền số thích hợp vào ô
trống bảng sau:
x
52
-28
-14
y
-4
7
5
Bài 3: (1 điểm) Một đội gồm 24 người được giao trồng một số cây để phủ xanh đồi trọc
trong 15 ngày thì xong. Hỏi nếu trồng hết số cây ấy trong 18 ngày thì cần bao nhiêu công
nhân? (Giả sử năng suất làm việc mỗi người như nhau).
Bài 4: (0,5 điểm) Cho hình vẽ. Tính x.
Bài 5: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A, gọi M là trung điểm cạnh BC.
a) Chứng minh rằng: ∆ AMB=∆ AMC .
b) Từ M kẻ MI vuông góc với AB tại I, MK vuông góc với AC tại K. Chứng minh rằng
tam giác MIK cân.
Bài 6: (0,5 điểm) Tại một cửa hàng điện máy, người ta thấy số lượng quạt máy bán ra
của bốn nhân viên Hoa, Ngọc, Minh, Lan như sau: số lượng quạt máy chị Hoa bán ra gấp
chị Ngọc 5 lần, gấp anh Minh 2 lần và gấp chị Lan 6 lần. Tổng cộng 4 người bán được
392 cái quạt máy. Hỏi số quạt máy mà chị Lan bán ra là bao nhiêu cái?
-Hết-
TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH
TÊN:……………………………………
Lớp: LỚP : 7/…
Điểm
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán 7 - Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 90 phút
Trắc nghiệm:
Lời phê của Thầy, Cô giáo:
Tự luận:
Mã đề 5
I. Phần trắc nghiệm:(3 điểm) Khoanh (chọn) chữ cái mà em cho là đúng.
Câu 1. Quan sát hình vẽ bên và chọn khẳng định đúng:
A. MC là đường xiên.
C. MC là đường vuông góc.
Câu 2. Cho hình vẽ. Giá trị của x là:
A. 1000
B. 800
Câu 3. Nếu
thì:
A. b = d
B. a.d = b.c
Câu 4. Cho
=
. Chọn câu sai :
A.
B. EF = BC
Câu 5. Cho tam giác MNP cân tại M. Khi đó
B. MA là đường vuông góc.
D. MB là đường vuông góc.
C. 900
D. 1800
C. a.c = b.d
D. a = c
C. DF = CA
D.
Chữ ký
Giám thị
Giám khảo
A.
B.
C. MN = MP
D.
Câu 6. Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là 5, thì đại lượng x tỉ lệ
nghịch với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ là:
A.
B.
C.
Câu 7. Cho ba số x; y; z tỉ lệ với 2; 7; 3. Ta có:
A.
B.
Câu 8. Từ tỉ lệ thức
C.
D. 5
D.
, suy ra:
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Từ đẳng thức 5.70 = 14.25, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
A.
B.
C.
D.
.
.
.
Câu 10. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 2 thì y = -6. Khi
đó công thức biểu diễn y theo x là:
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Giá trị của a, b thỏa mãn
và a + b = 14 là:
A. a = 10; b = 4
B. a = 4, b = 10
C. a = 2; b = 5
D. a = 5, b = 9
Câu 12. Độ dài hai canh của một tam giác là 8cm và 17cm. Trong các số đo sau, số đo
nào sau đây là độ dài cạnh thứ 3 của tam giác:
A. 5cm.
B. 10cm.
C. 8 cm.
D. 9cm.
II. Tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm )
x
9
a) Tìm x, biết: =
−3
5
x
3
b) Tìm hai số x, y biết: =
y
và x + 4y = 33
2
Bài 2: (1 điểm) Cho biết x và y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận. Điền số thích hợp vào ô
trống bảng sau:
x
36
-21
-8
y
-9
7
6
Bài 3: (1 điểm) Biết 15 người làm cỏ một cánh đồng trong 28 giờ thì xong. Nếu có 20
người thì làm cỏ cánh đồng đó hết bao nhiêu giờ? (Giả sử năng suất làm việc mỗi người
như nhau).
Bài 4: (0,5 điểm) Cho hình vẽ. Tính x.
Bài 5: (2,5 điểm) Cho tam giác DEF cân tại D, gọi M là trung điểm cạnh EF.
a) Chứng minh rằng: ∆ DME=∆ DMF .
b) Từ M kẻ MA vuông góc với DE tại A, MB vuông góc với DF tại B. Chứng minh rằng
tam giác MAB cân.
Bài 6: (0,5 điểm) Tìm 3 số x, y, z biết x và y tỉ lệ nghịch với 6 và 5; y và z tỉ lệ thuận với
4 và 5 và 3x + 2y - 4z = -42
-Hết-
TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH
TÊN:……………………………………
Lớp: LỚP : 7/…
Điểm
Trắc nghiệm:
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán 7 - Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 90 phút
Lời phê của Thầy, Cô giáo:
Chữ ký
Giám thị
Giám khảo
Tự luận:
Mã đề 6
I. Phần trắc nghiệm:(3 điểm) Khoanh (chọn) chữ cái mà em cho là đúng.
Câu 1. Cho tam giác MNP cân tại N. Khi đó
A. MN = MP
B.
C.
D.
Câu 2. Quan sát hình vẽ bên và chọn khẳng định đúng:
A. BA là đường vuông góc.
C. BC là đường vuông góc.
Câu 3. Cho hình vẽ. Giá trị của x là:
B. BA là đường xiên.
D. BD là đường vuông góc.
A. 400
B. 1800
C. 1600
Câu 4. Cho
=
. Chọn câu sai :
A. DF = CA
B.
C.
Câu 5. Cho ba số x; y; z tỉ lệ với 2; 3; 7. Ta có:
D. 200
D. EF = AB
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 6 thì y = -2. Khi đó
công thức biểu diễn y theo x là:
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Giá trị của a, b thỏa mãn
và a + b = 14 là:
A. a = 10; b = 4
B. a = 5, b = 9
C. a = 2; b = 5
D. a = 4, b = 10
Câu 8. Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là -8, thì đại lượng x tỉ lệ
nghịch với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ là:
A.
1
B. -8
C. 8
D. 8
Câu 9. Nếu
thì:
A. a.d = b.c
B. a = c
C. b = d
D. a.c = b.d
Câu 10. Từ tỉ lệ thức
, suy ra:
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Từ đẳng thức 15.28 = 21.20, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
28
21
B. 15 = 20
C.
D.
.
.
Câu 12. Độ dài hai cạnh của một tam giác là 10 cm và 17cm. Trong các số đo sau, số đo
nào sau đây là độ dài cạnh thứ 3 của tam giác:
A. 4cm.
B. 8 cm.
C. 5cm.
D. 7cm.
II. Tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm )
A.
.
a) Tìm x, biết:
x −4
=
10 7
b) Tìm hai số x, y biết:
x y
= và x - 5y= 18
12 2
Bài 2: (1 điểm) Cho biết x và y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận. Điền số thích hợp vào ô
trống bảng sau:
x
5
-8
-9
y
-30
24
5
Bài 3: (1 điểm) Một đội công nhân gồm 30 người đóng xong chiếc tàu trong 48 ngày thì
xong. Để đóng xong chiếc tàu ấy trong 40 ngày thì cần bao nhiêu công nhân? (Giả sử
năng suất làm việc mỗi công nhân như nhau).
Bài 4: (0,5 điểm) Cho hình vẽ. Tính x.
Bài 5: (2,5 điểm) Cho tam giác AMN cân tại A, gọi I là trung điểm cạnh MN.
a) Chứng minh rằng: ∆ AMI =∆ ANI .
b) Từ I kẻ IB vuông góc với AM tại B, IC vuông góc với AN tại C. Chứng minh rằng tam
giác IBC cân.
Bài 6: (0,5 điểm) Tìm 3 số a, b, c biết rằng : 2a + 3b + 4c = -108; a và b tỉ lệ nghịch với 5
và 3; b và c tỉ lệ thuận với 10 và 3.
-Hết-
TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH
TÊN:……………………………………
Lớp: LỚP : 7/…
Điểm
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán 7 - Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 90 phút
Trắc nghiệm:
Lời phê của Thầy, Cô giáo:
Chữ ký
Giám thị
Giám khảo
Tự luận:
Mã đề 7
I. Phần trắc nghiệm:(3 điểm) Khoanh (chọn) chữ cái mà em cho là đúng.
Câu 1. Quan sát hình vẽ bên và chọn khẳng định đúng:
A. MC là đường vuông góc.
B. MC là đường xiên.
C. MB là đường vuông góc.
D. MA là đường vuông góc.
Câu 2. Độ dài hai canh của một tam giác là 8cm và 17cm. Trong các số đo sau, số đo nào
sau đây là độ dài cạnh thứ 3 của tam giác:
A. 5cm.
B. 8 cm.
C. 10cm.
D. 9cm.
Câu 3. Cho ba số x; y; z tỉ lệ với 2; 7; 3. Ta có:
x y z
x y z
B. = =
2 3 7
2 7 3
3 7 2
C. = =
D. 2 x=7 y=3 z
x y z
Câu 4. Cho △≝¿ = △ ABC . Chọn câu sai :
^
A. ^
B. DF = CA
D =C
A. = =
C. EF = BC
Câu 5. Từ đẳng thức 5.70 = 14.25, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
A.
5 25
=
14 70 .
B.
70 5
=
14 25
.
C.
5 14
=
70 25
.
^
D. ^F =C
D.
14 25
=
5 70
Câu 6. Nếu
A. b = d
a c
= thì:
b d
B. a.c = b.d
C. a.d = b.c
9 5
Câu 7. Từ tỉ lệ thức = , suy ra:
x 4
4.5
5
9.5
A. x=
B. x=
C. x=
9
9.4
4
a b
Câu 8. Giá trị của a, b thỏa mãn = và a + b = 14 là:
2 5
A. a = 4; b = 10
B. a = 5; b = 9
Câu 9. Cho hình vẽ. Giá trị của x là:
C. a = 10; b = 4
D. a = c
D. x=
4.9
5
D. a = 2; b = 5
A. 800
B. 1800
C. 1000
D. 900
Câu 10. Cho tam giác MNP cân tại M. Khi đó
^
A. ^
B. MN =NP
C. MP=NP
D. MN = MP
M=N
Câu 11. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 2 thì y = -6. Khi
đó công thức biểu diễn y theo x là:
A. y=−3 x
B. y=3 x
C. y=
−1
x
3
D. xy=−12
Câu 12. Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là 5, thì đại lượng x tỉ lệ
nghịch với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ là:
A.
−1
5
B.
1
5
C. 5
D. −5
II. Tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm )
x −4
8 11
a) Tìm x, biết: =
x
8
b) Tìm hai số x, y biết: =
y
và x + 5y= 36
2
Bài 2: (1 điểm) Cho biết x và y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận. Điền số thích hợp vào ô
trống bảng sau:
x
5
-8
-9
y
-28
32
10
Bài 3: (1 điểm) Một đội công nhân gồm 32 người đóng xong chiếc tàu trong 45 ngày thì
xong. Để đóng xong chiếc tàu ấy trong 36 ngày thì cần bao nhiêu công nhân? (Giả sử
năng suất làm việc mỗi công nhân như nhau).
Bài 4: (0,5 điểm) Cho hình vẽ. Tính x.
Bài 5: (2,5 điểm) Cho tam giác HMN cân tại H, gọi I là trung điểm cạnh MN.
a) Chứng minh rằng: ∆ HMI =∆ HNI .
b) Từ I kẻ IB vuông góc với HM tại B, IC vuông góc với HN tại C. Chứng minh rằng tam
giác IBC cân.
Bài 6: (0,5 điểm) Biết
2
3
7
x= z= y và 4x + 14y - 3z = -42. Tính x - y + z.
3
4
6
-Hết-
TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH
TÊN:……………………………………
Lớp: LỚP : 7/…
Điểm
Trắc nghiệm:
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán 7 - Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 90 phút
Lời phê của Thầy, Cô giáo:
Chữ ký
Giám thị
Giám khảo
Tự luận:
Mã đề 8
I. Phần trắc nghiệm:(3 điểm) Khoanh (chọn) chữ cái mà em cho là đúng.
Câu 1. Độ dài hai cạnh của một tam giác là 10 cm và 17cm. Trong các số đo sau, số đo nào sau
đây là độ dài cạnh thứ 3 của tam giác:
A. 8 cm.
B. 7cm.
C. 4cm.
D. 5cm.
Câu 2. Cho △≝¿ = △ ABC . Chọn câu sai :
^
A. ^
B. EF = AB
C. DF = CA
D. ^
F =C
D= ^
A
9 4
Câu 3. Từ tỉ lệ thức = , suy ra:
x 5
4.9
5
9.5
4.5
A. x=
B. x=
C. x=
D. x=
5
9.4
4
9
a b
Câu 4. Giá trị của a, b thỏa mãn = và a + b = 14 là:
5 2
A. a = 10; b = 4
B. a = 5, b = 9
C. a = 2; b = 5
D. a = 4, b = 10
a c
Câu 5. Nếu = thì:
b d
A. a.d = b.c
B. a.c = b.d
C. b = d
D. a = c
Câu 6. Cho tam giác MNP cân tại N. Khi đó
^
A. MN =NP
B. MN = MP
C. ^
D. MP=NP
M=N
Câu 7. Quan sát hình vẽ bên và chọn khẳng định đúng:
A. BC là đường vuông góc.
B. BA là đường xiên.
C. BD là đường vuông góc.
D. BA là đường vuông góc.
Câu 8. Từ đẳng thức 15.28 = 21.20, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
15 20
28 15
15 21
28 15
=
A.
B. =
C. = .
D. = .
21 28 .
20 21
28 20
21 20
Câu 9. Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là -8, thì đại lượng x tỉ lệ nghịch
với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ là:
−1
1
A.
B. -8
C.
D. 8
8
8
Câu 10. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 6 thì y = -2. Khi đó công
thức biểu diễn y theo x là:
−1
x
A. y=3 x
B. xy=−12
C. y=
D. y=−3 x
3
Câu 11. Cho ba số x; y; z tỉ lệ với 2; 3; 7. Ta có:
x y z
x y z
3 7 2
A. = =
B. 2 x=3 y=7 z
C. = =
D. = =
2 7 3
2 3 7
x y z
Câu 12. Cho hình vẽ. Giá trị của x là:
A. 200
B. 1600
C. 1800
D. 400
II. Tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm )
a) Tìm x, biết:
x −2
=
10 3
b) Tìm hai số x, y biết:
x y
= và x - 6y = 24
15 2
Bài 2: (1 điểm) Cho biết x và y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận. Điền số thích hợp vào ô
trống bảng sau:
x
45
-30
-10
y
-9
6
7
Bài 3: (1 điểm) Cho biết 35 người đào xong một con mương trong 28 ngày thì xong. Hỏi
nếu có 49 người thì đào xong con mương đó trong bao nhiêu ngày? (Giả sử năng suất làm
việc mỗi người như nhau).
Bài 4: (0,5 điểm) Cho hình vẽ. Tính x.
Bài 5: (2,5 điểm) Cho tam giác AEF cân tại A, gọi M là trung điểm cạnh EF.
a) Chứng minh rằng: ∆ AEM =∆ AFM .
b) Từ M kẻ MH vuông góc với AE tại M, MT vuông góc với AF tại T. Chứng minh rằng
tam giác MHT cân.
Bài 6: (0,5 điểm) Biết
3
2
5
x= z= y và 15y - 6x - 4z = -20. Tính x + y - z
5
3
4
-Hết-
Tuần 27
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Tiết PPCT: 50Đ, 45H (Tổng số tiết: 2)
Lớp 74,5,6
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Củng cố các kiến thức đã học ở chương 6 (đại số) và những bài đã học trong
chương 8 (hình học) .
2. Năng lực:
* Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học. Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
* Năng lực riêng: Năng lực tư duy và lập luận toán học; Năng lực mô hình hóa toán học; Năng
lực sử dụng công cụ, phương tiện học toán.
3. Phẩm chất: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, trung thực trong thi cử.
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA :
Trắc nghiệm – Tự luận (TL: 30% –70%)
III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA : (Dùng cho loại đề kiểm tra TN –TL)
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN – LỚP 7
TT
(1)
Chương / Chủ
đề
(2)
Nội dung/đơn vị
kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Nhận biết
TN
KQ
TL
Thông hiểu
TN
KQ
TL
Vận dụng
TN
KQ
TL
Vận dụng
cao
TN
TL
KQ
Tổng %
điểm
(12)
Tỉ lệ thức và dãy
tỉ số bằng nhau.
1
2
Chủ đề 1: Tỉ
lệ thức và dãy
tỉ số bằng
nhau
Chủ đề 2:
Tam giác.
Tam giác
bằng nhau.
Tam giác cân.
Quan hệ giữa
đường vuông
góc và đường
xiên. Các
đường đồng
quy của tam
giác
4
TN1,2,
3,7
1,0
Giải toán về đại
lượng tỉ lệ
2
TN4,5
0,5
Tam giác. Tam
giác bằng nhau.
Tam giác cân.
2
TN11,
12
0,5
Đường
vuông
góc. Đường xiên
và đường trung
trực của đoạn
thẳng.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
2
TN
9,10
0.5
10
2,5
30%
1
TN6
0,25
1
TL1a
1,0
1
TL2
1,0
1
TN8
0,25
1
TL5a
1,5
1
T
L
4
0,
5
1
0,
5
1
TL1b
0,5
1
TL
3
1,0
2,75
1
TL6
0,5
1
TL
5b
1,0
3,0
3,25
1
2
0,5
70%
40%
3
3.5
2
2,0
1
0.5
25%
1
0.5
30%
5%
20
10.0
100
100%
2. BẢN ĐẶC TẢ
MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ KIỂM TRA GIỮA KÌ II - MÔN TOÁN LỚP 7
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Tỉ lệ thức và
dãy tỉ số bằng
nhau.
1
Chủ đề
2: Tam
giác.
Tam
giác
bằng
nhau.
Tam
giác
cân.
Quan hệ
đường
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
– Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức.
– Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.
Thông hiểu:
- Tìm x trong tỉ lệ thức
- Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của chúng.
Nhận
biết
Thông
hiểu
Tam giác. Tam
giác bằng nhau.
Tam giác cân.
Nhận biết:
- Nhận biết công thức đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số
tỉ lệ k.
- Nhận biết công thức đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ
số tỉ lệ a.
Thông hiểu
– Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tam giác bằng 180o.
– Giải thích được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác.
Vận dụng:
Lập luận và chứng minh được các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng
nhau từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam giác
Vận dụng
cao
TL1a
TN6
TL1b
TN4,5
Thông hiểu:
– Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận.
Vận dụng:
- Giải được 1 số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ nghịch.
Nhận biết
- Nhận biết được liên về độ dài ba cạnh của một tam giác (bất đẳng thức tam
giác).
- Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau.
-Nhận biết tam giác cân.
Vận
dụng
TN1,2,3,
7
Vận dụng:
– Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán
Chủ đề
1: Tỉ lệ
thức và
dãy tỉ số
bằng
nhau
Đại lượng tỉ lệ
2
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TL2
TL3
TN9
TN11
TN12
TN8
TL5a
TL6
TL5b
vuông
góc và
đường
xiên.
Các
Đường vuông
góc. Đường xiên
và đường trung
trực của đoạn
thẳng
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
– Nhận biết được khái niệm: đường vuông góc và đường xiên
- Nhận biết được khái niệm đường trung trực của một đoạn thẳng.
TN10
TL4
11
30%
70%
5
40%
3
25%
30%
1
5%
TÊN:……………………………………
Lớp: LỚP : 7/…
Điểm
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán 7 - Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 90 phút
Trắc nghiệm:
Chữ ký
Giám thị
Lời phê của Thầy, Cô giáo:
Giám khảo
Tự luận:
Mã đề 1
I. Phần trắc nghiệm:(3 điểm) Khoanh (chọn) chữ cái mà em cho là đúng.
Câu 1. Từ đẳng thức 5.70 = 14.25, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
A.
5 25
=
14 70 .
B.
5 14
=
70 25
C.
.
Câu 2. Cho ba số x; y; z tỉ lệ với 2; 7; 3. Ta có:
x y z
2 7 3
9 5
Câu 3. Từ tỉ lệ thức = , suy ra:
x 4
5
9.5
A. x=
B. x=
9.4
4
A. 2 x=7 y=3 z
x
2
B. = =
70 5
=
14 25
y
3
D.
3
x
14 25
=
5 70
z
7
D. = =
7
y
2
z
4.9
5
D. x=
4.5
9
C. = =
C. x=
.
Câu 4. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 2 thì y = -6. Khi đó
công thức biểu diễn y theo x là:
A. y=−3 x
C. y=
B. y=3 x
−1
x
3
D. xy=−12
Câu 5. Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là 5, thì đại lượng x tỉ lệ
nghịch với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ là:
A.
−1
5
B. −5
C.
a
2
b
5
1
5
D. 5
Câu 6. Giá trị của a, b thỏa mãn = và a + b = 14 là:
A. a = 10; b = 4
a c
Câu 7. Nếu = thì:
b d
B. a = 2; b = 5
A. a = c
B. a.c = b.d
Câu 8. Cho hình vẽ. Giá trị của x là:
A. 800
B. 900
C. 1800
D. 1000
C. a = 5, b = 9
D. a = 4, b = 10
C. a.d = b.c
D. b = d
Câu 9. Độ dài hai canh của một tam giác là 8cm và 17cm. Trong các số đo sau, số đo nào
sau đây là độ dài cạnh thứ 3 của tam giác:
A. 8 cm.
B. 5cm.
C. 10cm.
D. 9cm.
Câu 10. Quan sát hình vẽ bên và chọn khẳng định đúng:
A. MA là đường vuông góc.
B. MC là đường xiên.
C. MB là đường vuông góc.
D. MC là đường vuông góc.
Câu 11. Cho △≝¿ = △ ABC . Chọn câu sai :
^
A. EF = BC
B. ^
C. DF = CA
D =C
Câu 12. Cho tam giác MNP cân tại M. Khi đó
A. ^ ^
B. MN =NP
C. MN = MP
M =N
II. Tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm )
x −4
3 5
^
D. ^F =C
D. MP=NP
a) Tìm x, biết: =
x
5
b) Tìm hai số x, y biết: =
y
và x + 2y = 39
4
Bài 2: (1 điểm) Cho biết x và y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận. Điền số thích hợp vào ô
trống bảng sau:
x
42
-105
21
9
y
3
-4
Bài 3: (1 điểm) Biết 20 người làm cỏ một cánh đồng hết 9 giờ.Hỏi nếu 15 người làm cỏ
cánh đồng trên trong bao lâu thì xong? (Giả sử năng suất làm việc mỗi người như nhau).
Bài 4: (0,5 điểm) Cho hình vẽ. Tính x.
Bài 5: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A, gọi I là trung điểm cạnh BC.
a) Chứng minh rằng: ∆ AIB=∆ AIC .
b) Từ I kẻ IM vuông góc với AB tại M, IN vuông góc với AC tại N. Chứng minh rằng
tam giác IMN cân.
Bài 6: (0,5 điểm) Hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của trường, 3 bạn Nam, Thành, An
cùng quyên góp được 124 vỏ lon nước ngọt. Biết số vỏ lon của Nam và Thành lần lượt tỉ
lệ với 3 và 5; 6 lần số vỏ lon của Thành bằng 4 lần số vỏ lon của An. Tính số vỏ lon mà
Nam, Thành, An đã quyên góp.
-Hết-
TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH
TÊN:……………………………………
Lớp: LỚP : 7/…
Điểm
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán 7 - Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 90 phút
Trắc nghiệm:
Chữ ký
Giám thị
Lời phê của Thầy, Cô giáo:
Giám khảo
Tự luận:
Mã đề 2
I. Phần trắc nghiệm:(3 điểm) Khoanh (chọn) chữ cái mà em cho là đúng.
Câu 1. Từ đẳng thức 15.28 = 21.20, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
A.
15 21
=
28 20 .
B.
15 20
=
21 28
C.
.
Câu 2. Cho ba số x; y; z tỉ lệ với 2; 3; 7. Ta có:
x y z
2 7 3
9 4
Câu 3. Từ tỉ lệ thức = , suy ra:
x 5
5
9.5
A. x=
B. x=
9.4
4
A. 2 x=3 y=7 z
x
2
B. = =
28 15
=
21 20
y
3
D.
3
x
28 21
=
15 20
z
7
D. = =
7
y
2
z
4.9
5
D. x=
4.5
9
C. = =
C. x=
.
Câu 4. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 6 thì y = -2. Khi đó
công thức biểu diễn y theo x là:
A. y=−3 x
C. y=
B. y=3 x
−1
x
3
D. xy=−12
Câu 5. Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là -8, thì đại lượng x tỉ lệ
nghịch với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ là:
A. -8
B. 8
C.
a
5
b
2
−1
8
D.
1
8
Câu 6. Giá trị của a, b thỏa mãn = và a + b = 14 là:
A. a = 10; b = 4
a c
Câu 7. Nếu = thì:
b d
B. a = 2; b = 5
A. a = c
B. a.c = b.d
Câu 8. Cho hình vẽ. Giá trị của x là:
A. 1600
B. 200
C. 1800
D. 400
C. a = 5; b = 9
D. a = 4, b = 10
C. a.d = b.c
D. b = d
Câu 9. Độ dài hai canh của một tam giác là 10 cm và 17cm. Trong các số đo sau, số đo
nào sau đây là độ dài cạnh thứ 3 của tam giác:
A. 8 cm.
B. 5cm.
C. 7cm.
D. 4cm.
Câu 10. Quan sát hình vẽ bên và chọn khẳng định đúng:
A. BA là đường vuông góc.
B. BD là đường vuông góc.
C. BC là đường vuông góc.
D. BA là đường xiên.
Câu 11. Cho △≝¿ = △ ABC . Chọn câu sai :
D= ^
A
A. EF = AB
B. ^
C. DF = CA
Câu 12. Cho tam giác MNP cân tại N. Khi đó
A. ^ ^
B. MN =NP
C. MN = MP
M =N
II. Tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm )
x
6
a) Tìm x, biết: =
−3
7
x
8
b) Tìm hai số x, y biết: =
^
D. ^F =C
D. MP=NP
y
và x – 2y = 12
3
Bài 2: (1 điểm) Cho biết x và y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận. Điền số thích hợp vào ô
trống bảng sau:
x
-8
3
12
y
35
-15
-9
Bài 3: (1 điểm) Cho biết 4 người thợ lát gạch xong một ngôi nhà trong 18 giờ. Hỏi 6
người thợ cùng lát gạch ngôi nhà đó hết bao nhiêu giờ? (Giả sử năng suất làm việc của
các người thợ đó là như nhau)
Bài 4: (0,5 điểm) Cho hình vẽ. Tính x.
Bài 5: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A, gọi O là trung điểm cạnh BC.
a) Chứng minh rằng: ∆ AOB=∆ AOC .
b) Từ O kẻ OD vuông góc với AB tại D, OE vuông góc với AC tại E. Chứng minh rằng
tam giác ODE cân.
Bài 6: (0,5 điểm) Hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của trường, 3 bạn Bảo, Thanh,
Hoa cùng quyên góp được 110 vỏ lon nước ngọt. Biết số vỏ lon của Bảo và Thanh lần
lượt tỉ lệ với 8 và 5; 6 lần số vỏ lon của Bảo bằng 4 lần số vỏ lon của Hoa. Tính số vỏ lon
mà Bảo, Thanh, Hoa đã quyên góp.
-Hết-
TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH
TÊN:……………………………………
Lớp: LỚP : 7/…
Điểm
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán 7 - Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 90 phút
Trắc nghiệm:
Lời phê của Thầy, Cô giáo:
Chữ ký
Giám thị
Giám khảo
Tự luận:
Mã đề 3
I. Phần trắc nghiệm:(3 điểm) Khoanh (chọn) chữ cái mà em cho là đúng.
Câu 1. Quan sát hình vẽ bên và chọn khẳng định đúng:
A. MC là đường vuông góc.
B. MC là đường xiên.
C. MB là đường vuông góc.
D. MA là đường vuông góc.
Câu 2. Độ dài hai canh của một tam giác là 8cm và 17cm. Trong các số đo sau, số đo nào
sau đây là độ dài cạnh thứ 3 của tam giác:
A. 5cm.
B. 8 cm.
C. 10cm.
D. 9cm.
Câu 3. Cho ba số x; y; z tỉ lệ với 2; 7; 3. Ta có:
x y z
x y z
B. = =
2 3 7
2 7 3
3 7 2
C. = =
D. 2 x=7 y=3 z
x y z
Câu 4. Cho △≝¿ = △ ABC . Chọn câu sai :
^
A. ^
B. DF = CA
D =C
A. = =
C. EF = BC
Câu 5. Từ đẳng thức 5.70 = 14.25, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
5 25
=
14 70 .
a c
Câu 6. Nếu = thì:
b d
70 5
=
14 25
A.
B.
A. b = d
B. a.c = b.d
.
C.
5 14
=
70 25
C. a.d = b.c
9 5
Câu 7. Từ tỉ lệ thức = , suy ra:
x 4
4.5
5
9.5
A. x=
B. x=
C. x=
9
9.4
4
a b
Câu 8. Giá trị của a, b thỏa mãn = và a + b = 14 là:
2 5
A. a = 4; b = 10
B. a = 5; b = 9
Câu 9. Cho hình vẽ. Giá trị của x là:
.
C. a = 10; b = 4
^
D. ^F =C
D.
14 25
=
5 70
D. a = c
D. x=
4.9
5
D. a = 2; b = 5
A. 800
B. 1800
C. 1000
D. 900
Câu 10. Cho tam giác MNP cân tại M. Khi đó
^
A. ^
B. MN =NP
C. MP=NP
D. MN = MP
M=N
Câu 11. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 2 thì y = -6. Khi
đó công thức biểu diễn y theo x là:
A. y=−3 x
C. y=
B. y=3 x
−1
x
3
D. xy=−12
Câu 12. Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là 5, thì đại lượng x tỉ lệ
nghịch với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ là:
A.
−1
5
B.
II. Tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm )
x −5
7 8
1
5
C. 5
D. −5
a) Tìm x, biết: =
b) Tìm hai số x, y biết:
x
y
= và x – 3y = 20
14 3
Bài 2: (1 điểm) Cho biết x và y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận. Điền số thích hợp vào ô
trống bảng sau:
x
-8
3
-5
y
60
-18
-9
Bài 3: (1 điểm) Cho biết 15 công nhân với năng suất làm viêc như nhau đóng xong một
chiếc tàu trong 50 ngày. Hỏi cần bao nhiêu công nhân để đóng xong chiếc tàu đó trong 30
ngày?
Bài 4: (0,5 điểm) Cho hình vẽ. Tính x.
Bài 5: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A, gọi D là trung điểm cạnh BC.
a) Chứng minh rằng: ∆ ADB=∆ ADC .
b) Từ D kẻ DE vuông góc với AB tại E, DF vuông góc với AC tại F. Chứng minh rằng
tam giác DEF cân.
Bài 6: (0,5 điểm) Tại một cửa hàng điện máy, người ta thấy số lượng ti vi bán ra của bốn
nhân viên An, Bình, Nam, Dũng như sau: số lượng ti vi anh An bán ra gấp anh Bình 7 lần,
gấp anh Nam 5 lần và gấp anh Dũng 4 lần. Tổng cộng 4 người bán được 669 cái ti vi. Hỏi
số ti vi mà anh An bán ra là bao nhiêu cái?
-Hết-
TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH
TÊN:……………………………………
Lớp: LỚP : 7/…
Điểm
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán 7 - Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 90 phút
Trắc nghiệm:
Chữ ký
Giám thị
Lời phê của Thầy, Cô giáo:
Giám khảo
Tự luận:
Mã đề 4
I. Phần trắc nghiệm:(3 điểm) Khoanh (chọn) chữ cái mà em cho là đúng.
Câu 1. Cho tam giác MNP cân tại N. Khi đó
^
A. MN = MP
B. MP=NP
C. MN =NP
D. ^
M=N
Câu 2. Quan sát hình vẽ bên và chọn khẳng định đúng:
A. BA là đường vuông góc.
C. BC là đường vuông góc.
Câu 3. Cho hình vẽ. Giá trị của x là:
B. BA là đường xiên.
D. BD là đường vuông góc.
A. 400
B. 1800
Câu 4. Cho △≝¿ = △ ABC . Chọn câu sai :
^
A. DF = CA
B. ^F =C
Câu 5. Cho ba số x; y; z tỉ lệ với 2; 3; 7. Ta có:
C. 1600
A. 2 x=3 y=7 z
x
2
y
3
B. = =
z
7
D. 200
C. ^
D= ^
A
x
2
y
7
C. = =
D. EF = AB
z
3
3
x
7
y
D. = =
2
z
Câu 6. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 6 thì y = -2. Khi đó
công thức biểu diễn y theo x là:
A. xy=−12
B. y=
−1
x
3
C. y=3 x
D. y=−3 x
a
5
b
2
Câu 7. Giá trị của a, b thỏa mãn = và a + b = 14 là:
A. a = 10; b = 4
B. a = 5, b = 9
C. a = 2; b = 5
D. a = 4, b = 10
Câu 8. Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là -8, thì đại lượng x tỉ lệ
nghịch với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ là:
A.
−1
8
Câu 9. Nếu
a c
= thì:
b d
A. a.d = b.c
1
8
B. -8
C.
B. a = c
C. b = d
9 4
Câu 10. Từ tỉ lệ thức = , suy ra:
x 5
9.5
4.9
A. x=
B. x=
4
5
C. x=
D. 8
D. a.c = b.d
5
9.4
D. x=
Câu 11. Từ đẳng thức 15.28 = 21.20, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
A.
15 20
=
21 28
B.
.
28 21
=
15 20
C.
28 15
=
21 20
.
D.
4.5
9
15 21
=
28 20 .
Câu 12. Độ dài hai canh của một tam giác là 10 cm và 17cm. Trong các số đo sau, số đo
nào sau đây là độ dài cạnh thứ 3 của tam giác:
A. 4cm.
B. 8 cm.
C. 5cm.
D. 7cm.
II. Tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm )
x −5
8 9
a) Tìm x, biết: =
x
6
b) Tìm hai số x, y biết: =
y
và x + 3y = 54
4
Bài 2: (1 điểm) Cho biết x và y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận. Điền số thích hợp vào ô
trống bảng sau:
x
52
-28
-14
y
-4
7
5
Bài 3: (1 điểm) Một đội gồm 24 người được giao trồng một số cây để phủ xanh đồi trọc
trong 15 ngày thì xong. Hỏi nếu trồng hết số cây ấy trong 18 ngày thì cần bao nhiêu công
nhân? (Giả sử năng suất làm việc mỗi người như nhau).
Bài 4: (0,5 điểm) Cho hình vẽ. Tính x.
Bài 5: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A, gọi M là trung điểm cạnh BC.
a) Chứng minh rằng: ∆ AMB=∆ AMC .
b) Từ M kẻ MI vuông góc với AB tại I, MK vuông góc với AC tại K. Chứng minh rằng
tam giác MIK cân.
Bài 6: (0,5 điểm) Tại một cửa hàng điện máy, người ta thấy số lượng quạt máy bán ra
của bốn nhân viên Hoa, Ngọc, Minh, Lan như sau: số lượng quạt máy chị Hoa bán ra gấp
chị Ngọc 5 lần, gấp anh Minh 2 lần và gấp chị Lan 6 lần. Tổng cộng 4 người bán được
392 cái quạt máy. Hỏi số quạt máy mà chị Lan bán ra là bao nhiêu cái?
-Hết-
TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH
TÊN:……………………………………
Lớp: LỚP : 7/…
Điểm
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán 7 - Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 90 phút
Trắc nghiệm:
Lời phê của Thầy, Cô giáo:
Tự luận:
Mã đề 5
I. Phần trắc nghiệm:(3 điểm) Khoanh (chọn) chữ cái mà em cho là đúng.
Câu 1. Quan sát hình vẽ bên và chọn khẳng định đúng:
A. MC là đường xiên.
C. MC là đường vuông góc.
Câu 2. Cho hình vẽ. Giá trị của x là:
A. 1000
B. 800
Câu 3. Nếu
thì:
A. b = d
B. a.d = b.c
Câu 4. Cho
=
. Chọn câu sai :
A.
B. EF = BC
Câu 5. Cho tam giác MNP cân tại M. Khi đó
B. MA là đường vuông góc.
D. MB là đường vuông góc.
C. 900
D. 1800
C. a.c = b.d
D. a = c
C. DF = CA
D.
Chữ ký
Giám thị
Giám khảo
A.
B.
C. MN = MP
D.
Câu 6. Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là 5, thì đại lượng x tỉ lệ
nghịch với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ là:
A.
B.
C.
Câu 7. Cho ba số x; y; z tỉ lệ với 2; 7; 3. Ta có:
A.
B.
Câu 8. Từ tỉ lệ thức
C.
D. 5
D.
, suy ra:
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Từ đẳng thức 5.70 = 14.25, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
A.
B.
C.
D.
.
.
.
Câu 10. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 2 thì y = -6. Khi
đó công thức biểu diễn y theo x là:
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Giá trị của a, b thỏa mãn
và a + b = 14 là:
A. a = 10; b = 4
B. a = 4, b = 10
C. a = 2; b = 5
D. a = 5, b = 9
Câu 12. Độ dài hai canh của một tam giác là 8cm và 17cm. Trong các số đo sau, số đo
nào sau đây là độ dài cạnh thứ 3 của tam giác:
A. 5cm.
B. 10cm.
C. 8 cm.
D. 9cm.
II. Tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm )
x
9
a) Tìm x, biết: =
−3
5
x
3
b) Tìm hai số x, y biết: =
y
và x + 4y = 33
2
Bài 2: (1 điểm) Cho biết x và y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận. Điền số thích hợp vào ô
trống bảng sau:
x
36
-21
-8
y
-9
7
6
Bài 3: (1 điểm) Biết 15 người làm cỏ một cánh đồng trong 28 giờ thì xong. Nếu có 20
người thì làm cỏ cánh đồng đó hết bao nhiêu giờ? (Giả sử năng suất làm việc mỗi người
như nhau).
Bài 4: (0,5 điểm) Cho hình vẽ. Tính x.
Bài 5: (2,5 điểm) Cho tam giác DEF cân tại D, gọi M là trung điểm cạnh EF.
a) Chứng minh rằng: ∆ DME=∆ DMF .
b) Từ M kẻ MA vuông góc với DE tại A, MB vuông góc với DF tại B. Chứng minh rằng
tam giác MAB cân.
Bài 6: (0,5 điểm) Tìm 3 số x, y, z biết x và y tỉ lệ nghịch với 6 và 5; y và z tỉ lệ thuận với
4 và 5 và 3x + 2y - 4z = -42
-Hết-
TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH
TÊN:……………………………………
Lớp: LỚP : 7/…
Điểm
Trắc nghiệm:
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán 7 - Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 90 phút
Lời phê của Thầy, Cô giáo:
Chữ ký
Giám thị
Giám khảo
Tự luận:
Mã đề 6
I. Phần trắc nghiệm:(3 điểm) Khoanh (chọn) chữ cái mà em cho là đúng.
Câu 1. Cho tam giác MNP cân tại N. Khi đó
A. MN = MP
B.
C.
D.
Câu 2. Quan sát hình vẽ bên và chọn khẳng định đúng:
A. BA là đường vuông góc.
C. BC là đường vuông góc.
Câu 3. Cho hình vẽ. Giá trị của x là:
B. BA là đường xiên.
D. BD là đường vuông góc.
A. 400
B. 1800
C. 1600
Câu 4. Cho
=
. Chọn câu sai :
A. DF = CA
B.
C.
Câu 5. Cho ba số x; y; z tỉ lệ với 2; 3; 7. Ta có:
D. 200
D. EF = AB
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 6 thì y = -2. Khi đó
công thức biểu diễn y theo x là:
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Giá trị của a, b thỏa mãn
và a + b = 14 là:
A. a = 10; b = 4
B. a = 5, b = 9
C. a = 2; b = 5
D. a = 4, b = 10
Câu 8. Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là -8, thì đại lượng x tỉ lệ
nghịch với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ là:
A.
1
B. -8
C. 8
D. 8
Câu 9. Nếu
thì:
A. a.d = b.c
B. a = c
C. b = d
D. a.c = b.d
Câu 10. Từ tỉ lệ thức
, suy ra:
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Từ đẳng thức 15.28 = 21.20, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
28
21
B. 15 = 20
C.
D.
.
.
Câu 12. Độ dài hai cạnh của một tam giác là 10 cm và 17cm. Trong các số đo sau, số đo
nào sau đây là độ dài cạnh thứ 3 của tam giác:
A. 4cm.
B. 8 cm.
C. 5cm.
D. 7cm.
II. Tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm )
A.
.
a) Tìm x, biết:
x −4
=
10 7
b) Tìm hai số x, y biết:
x y
= và x - 5y= 18
12 2
Bài 2: (1 điểm) Cho biết x và y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận. Điền số thích hợp vào ô
trống bảng sau:
x
5
-8
-9
y
-30
24
5
Bài 3: (1 điểm) Một đội công nhân gồm 30 người đóng xong chiếc tàu trong 48 ngày thì
xong. Để đóng xong chiếc tàu ấy trong 40 ngày thì cần bao nhiêu công nhân? (Giả sử
năng suất làm việc mỗi công nhân như nhau).
Bài 4: (0,5 điểm) Cho hình vẽ. Tính x.
Bài 5: (2,5 điểm) Cho tam giác AMN cân tại A, gọi I là trung điểm cạnh MN.
a) Chứng minh rằng: ∆ AMI =∆ ANI .
b) Từ I kẻ IB vuông góc với AM tại B, IC vuông góc với AN tại C. Chứng minh rằng tam
giác IBC cân.
Bài 6: (0,5 điểm) Tìm 3 số a, b, c biết rằng : 2a + 3b + 4c = -108; a và b tỉ lệ nghịch với 5
và 3; b và c tỉ lệ thuận với 10 và 3.
-Hết-
TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH
TÊN:……………………………………
Lớp: LỚP : 7/…
Điểm
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán 7 - Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 90 phút
Trắc nghiệm:
Lời phê của Thầy, Cô giáo:
Chữ ký
Giám thị
Giám khảo
Tự luận:
Mã đề 7
I. Phần trắc nghiệm:(3 điểm) Khoanh (chọn) chữ cái mà em cho là đúng.
Câu 1. Quan sát hình vẽ bên và chọn khẳng định đúng:
A. MC là đường vuông góc.
B. MC là đường xiên.
C. MB là đường vuông góc.
D. MA là đường vuông góc.
Câu 2. Độ dài hai canh của một tam giác là 8cm và 17cm. Trong các số đo sau, số đo nào
sau đây là độ dài cạnh thứ 3 của tam giác:
A. 5cm.
B. 8 cm.
C. 10cm.
D. 9cm.
Câu 3. Cho ba số x; y; z tỉ lệ với 2; 7; 3. Ta có:
x y z
x y z
B. = =
2 3 7
2 7 3
3 7 2
C. = =
D. 2 x=7 y=3 z
x y z
Câu 4. Cho △≝¿ = △ ABC . Chọn câu sai :
^
A. ^
B. DF = CA
D =C
A. = =
C. EF = BC
Câu 5. Từ đẳng thức 5.70 = 14.25, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
A.
5 25
=
14 70 .
B.
70 5
=
14 25
.
C.
5 14
=
70 25
.
^
D. ^F =C
D.
14 25
=
5 70
Câu 6. Nếu
A. b = d
a c
= thì:
b d
B. a.c = b.d
C. a.d = b.c
9 5
Câu 7. Từ tỉ lệ thức = , suy ra:
x 4
4.5
5
9.5
A. x=
B. x=
C. x=
9
9.4
4
a b
Câu 8. Giá trị của a, b thỏa mãn = và a + b = 14 là:
2 5
A. a = 4; b = 10
B. a = 5; b = 9
Câu 9. Cho hình vẽ. Giá trị của x là:
C. a = 10; b = 4
D. a = c
D. x=
4.9
5
D. a = 2; b = 5
A. 800
B. 1800
C. 1000
D. 900
Câu 10. Cho tam giác MNP cân tại M. Khi đó
^
A. ^
B. MN =NP
C. MP=NP
D. MN = MP
M=N
Câu 11. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 2 thì y = -6. Khi
đó công thức biểu diễn y theo x là:
A. y=−3 x
B. y=3 x
C. y=
−1
x
3
D. xy=−12
Câu 12. Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là 5, thì đại lượng x tỉ lệ
nghịch với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ là:
A.
−1
5
B.
1
5
C. 5
D. −5
II. Tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm )
x −4
8 11
a) Tìm x, biết: =
x
8
b) Tìm hai số x, y biết: =
y
và x + 5y= 36
2
Bài 2: (1 điểm) Cho biết x và y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận. Điền số thích hợp vào ô
trống bảng sau:
x
5
-8
-9
y
-28
32
10
Bài 3: (1 điểm) Một đội công nhân gồm 32 người đóng xong chiếc tàu trong 45 ngày thì
xong. Để đóng xong chiếc tàu ấy trong 36 ngày thì cần bao nhiêu công nhân? (Giả sử
năng suất làm việc mỗi công nhân như nhau).
Bài 4: (0,5 điểm) Cho hình vẽ. Tính x.
Bài 5: (2,5 điểm) Cho tam giác HMN cân tại H, gọi I là trung điểm cạnh MN.
a) Chứng minh rằng: ∆ HMI =∆ HNI .
b) Từ I kẻ IB vuông góc với HM tại B, IC vuông góc với HN tại C. Chứng minh rằng tam
giác IBC cân.
Bài 6: (0,5 điểm) Biết
2
3
7
x= z= y và 4x + 14y - 3z = -42. Tính x - y + z.
3
4
6
-Hết-
TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH
TÊN:……………………………………
Lớp: LỚP : 7/…
Điểm
Trắc nghiệm:
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán 7 - Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 90 phút
Lời phê của Thầy, Cô giáo:
Chữ ký
Giám thị
Giám khảo
Tự luận:
Mã đề 8
I. Phần trắc nghiệm:(3 điểm) Khoanh (chọn) chữ cái mà em cho là đúng.
Câu 1. Độ dài hai cạnh của một tam giác là 10 cm và 17cm. Trong các số đo sau, số đo nào sau
đây là độ dài cạnh thứ 3 của tam giác:
A. 8 cm.
B. 7cm.
C. 4cm.
D. 5cm.
Câu 2. Cho △≝¿ = △ ABC . Chọn câu sai :
^
A. ^
B. EF = AB
C. DF = CA
D. ^
F =C
D= ^
A
9 4
Câu 3. Từ tỉ lệ thức = , suy ra:
x 5
4.9
5
9.5
4.5
A. x=
B. x=
C. x=
D. x=
5
9.4
4
9
a b
Câu 4. Giá trị của a, b thỏa mãn = và a + b = 14 là:
5 2
A. a = 10; b = 4
B. a = 5, b = 9
C. a = 2; b = 5
D. a = 4, b = 10
a c
Câu 5. Nếu = thì:
b d
A. a.d = b.c
B. a.c = b.d
C. b = d
D. a = c
Câu 6. Cho tam giác MNP cân tại N. Khi đó
^
A. MN =NP
B. MN = MP
C. ^
D. MP=NP
M=N
Câu 7. Quan sát hình vẽ bên và chọn khẳng định đúng:
A. BC là đường vuông góc.
B. BA là đường xiên.
C. BD là đường vuông góc.
D. BA là đường vuông góc.
Câu 8. Từ đẳng thức 15.28 = 21.20, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
15 20
28 15
15 21
28 15
=
A.
B. =
C. = .
D. = .
21 28 .
20 21
28 20
21 20
Câu 9. Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là -8, thì đại lượng x tỉ lệ nghịch
với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ là:
−1
1
A.
B. -8
C.
D. 8
8
8
Câu 10. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 6 thì y = -2. Khi đó công
thức biểu diễn y theo x là:
−1
x
A. y=3 x
B. xy=−12
C. y=
D. y=−3 x
3
Câu 11. Cho ba số x; y; z tỉ lệ với 2; 3; 7. Ta có:
x y z
x y z
3 7 2
A. = =
B. 2 x=3 y=7 z
C. = =
D. = =
2 7 3
2 3 7
x y z
Câu 12. Cho hình vẽ. Giá trị của x là:
A. 200
B. 1600
C. 1800
D. 400
II. Tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm )
a) Tìm x, biết:
x −2
=
10 3
b) Tìm hai số x, y biết:
x y
= và x - 6y = 24
15 2
Bài 2: (1 điểm) Cho biết x và y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận. Điền số thích hợp vào ô
trống bảng sau:
x
45
-30
-10
y
-9
6
7
Bài 3: (1 điểm) Cho biết 35 người đào xong một con mương trong 28 ngày thì xong. Hỏi
nếu có 49 người thì đào xong con mương đó trong bao nhiêu ngày? (Giả sử năng suất làm
việc mỗi người như nhau).
Bài 4: (0,5 điểm) Cho hình vẽ. Tính x.
Bài 5: (2,5 điểm) Cho tam giác AEF cân tại A, gọi M là trung điểm cạnh EF.
a) Chứng minh rằng: ∆ AEM =∆ AFM .
b) Từ M kẻ MH vuông góc với AE tại M, MT vuông góc với AF tại T. Chứng minh rằng
tam giác MHT cân.
Bài 6: (0,5 điểm) Biết
3
2
5
x= z= y và 15y - 6x - 4z = -20. Tính x + y - z
5
3
4
-Hết-
Tuần 27
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Tiết PPCT: 50Đ, 45H (Tổng số tiết: 2)
Lớp 74,5,6
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Củng cố các kiến thức đã học ở chương 6 (đại số) và những bài đã học trong
chương 8 (hình học) .
2. Năng lực:
* Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học. Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
* Năng lực riêng: Năng lực tư duy và lập luận toán học; Năng lực mô hình hóa toán học; Năng
lực sử dụng công cụ, phương tiện học toán.
3. Phẩm chất: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, trung thực trong thi cử.
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA :
Trắc nghiệm – Tự luận (TL: 30% –70%)
III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA : (Dùng cho loại đề kiểm tra TN –TL)
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN – LỚP 7
TT
(1)
Chương / Chủ
đề
(2)
Nội dung/đơn vị
kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Nhận biết
TN
KQ
TL
Thông hiểu
TN
KQ
TL
Vận dụng
TN
KQ
TL
Vận dụng
cao
TN
TL
KQ
Tổng %
điểm
(12)
Tỉ lệ thức và dãy
tỉ số bằng nhau.
1
2
Chủ đề 1: Tỉ
lệ thức và dãy
tỉ số bằng
nhau
Chủ đề 2:
Tam giác.
Tam giác
bằng nhau.
Tam giác cân.
Quan hệ giữa
đường vuông
góc và đường
xiên. Các
đường đồng
quy của tam
giác
4
TN1,2,
3,7
1,0
Giải toán về đại
lượng tỉ lệ
2
TN4,5
0,5
Tam giác. Tam
giác bằng nhau.
Tam giác cân.
2
TN11,
12
0,5
Đường
vuông
góc. Đường xiên
và đường trung
trực của đoạn
thẳng.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
2
TN
9,10
0.5
10
2,5
30%
1
TN6
0,25
1
TL1a
1,0
1
TL2
1,0
1
TN8
0,25
1
TL5a
1,5
1
T
L
4
0,
5
1
0,
5
1
TL1b
0,5
1
TL
3
1,0
2,75
1
TL6
0,5
1
TL
5b
1,0
3,0
3,25
1
2
0,5
70%
40%
3
3.5
2
2,0
1
0.5
25%
1
0.5
30%
5%
20
10.0
100
100%
2. BẢN ĐẶC TẢ
MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ KIỂM TRA GIỮA KÌ II - MÔN TOÁN LỚP 7
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Tỉ lệ thức và
dãy tỉ số bằng
nhau.
1
Chủ đề
2: Tam
giác.
Tam
giác
bằng
nhau.
Tam
giác
cân.
Quan hệ
đường
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
– Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức.
– Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.
Thông hiểu:
- Tìm x trong tỉ lệ thức
- Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của chúng.
Nhận
biết
Thông
hiểu
Tam giác. Tam
giác bằng nhau.
Tam giác cân.
Nhận biết:
- Nhận biết công thức đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số
tỉ lệ k.
- Nhận biết công thức đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ
số tỉ lệ a.
Thông hiểu
– Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tam giác bằng 180o.
– Giải thích được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác.
Vận dụng:
Lập luận và chứng minh được các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng
nhau từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam giác
Vận dụng
cao
TL1a
TN6
TL1b
TN4,5
Thông hiểu:
– Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận.
Vận dụng:
- Giải được 1 số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ nghịch.
Nhận biết
- Nhận biết được liên về độ dài ba cạnh của một tam giác (bất đẳng thức tam
giác).
- Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau.
-Nhận biết tam giác cân.
Vận
dụng
TN1,2,3,
7
Vận dụng:
– Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán
Chủ đề
1: Tỉ lệ
thức và
dãy tỉ số
bằng
nhau
Đại lượng tỉ lệ
2
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TL2
TL3
TN9
TN11
TN12
TN8
TL5a
TL6
TL5b
vuông
góc và
đường
xiên.
Các
Đường vuông
góc. Đường xiên
và đường trung
trực của đoạn
thẳng
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
– Nhận biết được khái niệm: đường vuông góc và đường xiên
- Nhận biết được khái niệm đường trung trực của một đoạn thẳng.
TN10
TL4
11
30%
70%
5
40%
3
25%
30%
1
5%
 





