BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

CẨM NANG KIẾN THỨC THÚ VỊ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg

    Sự nỗ lực tạo nên kỳ tích Những Câu chuyện bồi dưỡng năng lực tự chủ và tự học

    Kiểm tra giữa kì 1 Toán 6.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đào Quang Cường (trang riêng)
    Ngày gửi: 06h:46' 20-10-2023
    Dung lượng: 262.4 KB
    Số lượt tải: 955
    Số lượt thích: 0 người
    Biểu mẫu 01
    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI (GIỮA) HỌC KÌ I
    NĂM HỌC 2023 - 2024

    UBND HUYỆN HẢI HÀ
    TRƯỜNG PTDTNT THCS HẢI HÀ
    Mã đề: 01

    MÔN: TOÁN LỚP 6
    Thời gian làm bài:90 phút (không kể thời gian giao đề)

    I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm): Lựa chọn đáp án đúng rồi ghi kết quả vào bài làm.

    Câu 1: (NB) Số 11 trong hệ La Mã viết là:
    A. IX
    B. X
    C. XI
    Câu 2: (NB) Tập hợp P các số tự nhiên nhỏ hơn 6 có thể viết là.

    A. P= {1 ; 2 ;3 ;4 ; 5 ; 6 }
    C. P= { 0; 1 ; 2 ; 3; 4 ; 5 }

    B . P={ 0 ; 1; 2 ; 3 ; 4 ;5 ; 6 }
    D. P= {1 ; 2 ; 3 ;4 ;5 }

    C. Luỹ thừa

    Nhân và chia

    Cộng và trừ.

    D. Luỹ thừa

    Cộng và trừ

    Nhân và chia.

                       D. XIX

    Câu 3: (NB) Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là :
    A. Nhân và chia
    Luỹ thừa
    Cộng và trừ.

    Câu 4: (NB) Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố

    A. 16

    B. 27

    C. 2

    D.35

    Câu 5. [NB] Hình nào sau đây là hình vuông?

    Hình 2

    Hình 1

    A. Hình 2.

    Hình 4

    Hình 3

    B. Hình 3.

    C. Hình 1.

    D. Hình 4.

    Câu 6. [NB] Hình nào sau đây là tam giác đều

    A. Hình 3.

    Hình 4

    Hình 3

    Hình 2

    Hình 1

    B. Hình 4.

    C. Hình 1.

    D. Hình 2.

    Câu 7. [NB] Cho hình chữ nhật ABCD
    A

    B

    C

    D

    Các đường chéo của hình chữ nhật là
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    Câu 8: (NB) Trong hình dưới đây hình nào là hình bình hành:

    D.

    .

    2

    A.Hình (3)

    B. Hình (2)

    C.Hình (1)

    D. Hình (4)

    Câu9: (TH) ƯỚC của 6 là:

    A. 1; 6

    B. 3, 6
    C. 1; 2; 3; 6
    D. 1; 2; 6
    Câu 10: (TH) Cho x {15, 17, 75, 12} sao cho tổng 20 + 38 + x chia hết cho 2. Thì x
    là:
    A. 15
    B. 17
    C. 75
    D. 12
    Câu 11: (TH) Khẳng định nào sau đây là đúng?
    A. Số 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất.

    B. Số 0 là số nguyên tố.

    C. Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là: 3, 5, 7, 9.

    D. Các số nguyên tố đều là số lẻ.

    Câu 12: (TH): Hình thoi có độ dài cạnh 10 cm thì chu vi hình thoi là :
    A.20m

    B.10m

    C.40m

    D.100m

    Câu 13: (TH) Bạn Bình mỗi ngày tiết kiệm được 5 000 đồng để mua một cuốn truyện
    yêu thích. Sau 10 ngày bạn Bình mua được cuốn truyện trên và dư 3 000 đồng. Hỏi cuốn
    truyện bạn Bình mua có giá bao nhiêu?
    A. 53 000 đồng.

    B. 50 000 đồng.

    C. 47 000 đồng.

    D. 2 000 đồng.

    Câu 14: (TH) Hình thoi có độ dài cạnh 10 cm thì chu vi hình thoi là  :
    A.20m
    B.40m
    C.10m
    D.100m
    Câu 15: (TH) Điền cụm từ thích hợp nhất vào chổ trống: “Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau
    và 4 góc
    bằng nhau là…”
    A. Hình chữ nhật 
    B. Hình vuông
    C. Hình bình hành
    D. Hình thoi 
    Câu 16: (VD) Số 30 đươc phân tích ra thừa số nguyên tố là:

    A. 2 . 3 . 5
    B. 3 . 5 . 7
    C. 3 . 52
    Câu 15: (VD) Phép tính nào sau đây đúng?
    A.

      B.

    D. 32 . 5

    C.

    D.

    Câu 17: Số nào sau đây chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5
    A.2022

    B.2020

    C. 2025

    D.2023

    Câu 18.[NB] Tập hợp các số tự nhiên được viết theo phương pháp liệt kê là
    A.

    .

    C.

    .

    Câu 19.[NB] Tập hợp
    A.

    B.

    .

    .

    D.

    .

    có bao nhiêu phần tử?
    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 20.[NB] Khi biểu thức chỉ có các phép tính nhân và chia , ta thực hiện phép tính theo thứ tự:
    A. phép nhân trước rồi đến phép chia.

    B. từ trái sang phải.

    C. phép chia trước rồi đến phép nhân.

    D. tùy ý.

    Câu 21.[TH] Khi biểu thức chứa các dấu ngoặc

    thì thứ tự thực hiện các phép tính là

    3
    A.

    .

    B.

    C.

    .

    D.

    .

    Câu22.[NB] Số nào sau đây chia hết cho 2 ?
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 23. [TH] Số nào sau đây là số nguyên tố?
    A.

    .

    B.

    .

    Câu 24. [VD] Phép chia nào sau đây là phép chia có dư
    A.

    .

    B.

    Câu 25. [TH] Số

    .

    .

    C.
    Câu 26. [TH] Số La Mã

    .

    .

    .

    D.

    .

    trong hệ thập phân có giá trị
    B.

    .

    C.

    Câu 27. [TH] Cho hình lục giác đều MNPQRS
    Chọn khẳng định đúng
    A.
    .

    .

    D.

    .

    N

    P

    S

    R

    D.

    B.
    .

    A.

    .

    được viết thành tổng là

    A.

    M

    C.

    Q

    C.

    .

    B.
    D.

    .
    .

    Câu 28. [TH] Một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh lần lượt là 12 cm và 25 cm. Chu vi hình chữ
    nhật là
    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    .II. TỰ LUẬN (3 điểm):

    Câu 1(1,5đ) Thực hiện phép tính:

    a) 25 + 70 + 75

    b) 49. 55 + 45.49

    Câu 2: (1,0đ) Tìm x
    a) x + 5 = 25

    b) (4 + x).33 = 35

    Câu 3 (0,5điểm)
    a. Vẽ hình vuông MNPQ có cạnh bằng 5cm. Đánh dấu các cạnh bằng nhau có
    trong hình.
    B, Tính chu vi và diện tích hình vuông MNPQ?
    === Hết ===

    4
    Biểu mẫu 02
    HƯỚNG DẪN CHẤM
    KIỂM TRA CUỐI (GIỮA) HỌC KÌ I
    NĂM HỌC 2023 - 2024

    UBND HUYỆN HẢI HÀ
    TRƯỜNG PTDTNT THCS HẢI HÀ
    Mã đề: 01

    MÔN: TOÁN LỚP 6
    Thời gian làm bài: 90phút (không kể thời gian giao đề)

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: mỗi câu đúng 0,25 điểm
    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    Đ.án

    C

    C

    C

    C

    B

    6

    A

    D

    C

    D

    A

    C

    A

    B

    B

    A

    Câu

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    Đ.án

    A

    A

    A

    B

    B

    C

    C

    D

    C

    C

    A

    B

    II. TỰ LUẬN (3 điểm):
    PHẦN II. TỰ LUẬN:
    Bài

    Đáp án

    Thực hiện phép tính
    a) 125 + 70 + 75 = (25 + 75) + 70
    = 100 + 70 = 170
    b) 49. 55 + 45.49 =49(55+45)

    =4900

    Câu 1

    Điểm
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    (1,5 đ)

    0,25

    =4
    Câu 2
    1,0đ

    0,25

    a) x + 5 = 125
    x

    = 125 – 5

    x

    = 120

    0,25
    0,25

    5

    0,25

    0,25
    a) - Vẽ được đúng hình đẹp
    Câu 3
    (0,5 đ)

    Kí hiệu đúng

    0,25

    b) Diện tích hình vuông MNPQ là:
    5. 5 = 25 (cm2)
    Chu hình vuông MNPQ là:

    0.25

    5.4 = 20(cm)

    Chú ý:
    + Học sinh giải bằng cách khác, bài làm đúng vẫn cho điểm tối đa.
    Duyệt đề của BGH
    KT. HIỆU TRƯỞNG
    PHÓ HIỆU TRƯỞNG

    Lưu Thị Hà Mi

    Tổ trưởng duyệt

    Người ra đề

    Đào Quang Cường

    6
    Biểu mẫu 03

    MA TRẬN
    KIỂM TRA CUỐI (GIỮA) HỌC KÌ I
    NĂM HỌC 2023 - 2024

    UBND HUYỆN HẢI HÀ
    TRƯỜNG PTDTNT THCS HẢI HÀ

    Nội
    T
    Chủ dung/Đơn
    T
    đề
    vị kiến
    thức
    Số tự nhiên.
    Các phép
    tính với số
    tự
    nhiên.
    Phép tính
    luỹ thừa với
    Số tự số mũ tự
    nhiên nhiên
    1
    (24
    Tính chia
    tiết)
    hết
    trong
    tập hợp các
    số tự nhiên.
    Số nguyên
    tố.
    Ước
    chung

    bội chung
    Tam giác
    đều, hình
    Các
    vuông, lục
    hình
    phẳng giác đều.
    trong Hình chữ
    3
    thực
    nhật, Hình
    tiễn
    thoi, hình
    (10 bình hành,
    tiết)
    hình thang
    cân.
    Tổng: Số câu
    Điểm
    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung

    MÔN: TOÁN LỚP 6
    Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
    Mức độ đánh giá
    Thông hiểu
    Vận dụng

    Nhận biết
    TNKQ

    TL

    4
    (TN1,2,3
    )

    1
    (TL1a)

    1,0đ

    TNKQ

    0,5đ

    5
    (TN8,9,
    16)
    1,25đ

    0,5đ

    2
    (TN5)
    0,5đ

    TNKQ

    2
    3
    (TL2ab) (TN
    15)

    0,75đ

    0,75đ

    2
    (TN4)

    1
    (TL1b,)
    0,5đ

    0,5đ

    TL

    1TN
    (TN14)

    1
    (TL1c)

    0,25đ

    0,5

    1
    (TL3a)
    0,25

    4
    (TN6,13)
    1,0đ
    12
    3,0đ

    3
    (TN
    15)

    TL

    Vận dụng cao
    TNK
    TL
    Q
    2
    (TN)

    2
    0,75đ
    37,5%

    2
    (TN10,
    12)
    0,5đ
    10
    2,5đ
    75%

    1
    (TL3b)
    0,25đ

    3
    1,25đ
    37,5%

    4
    1,0đ

    1
    0,5đ
    15%

    2
    0,5đ
    25%

    1
    0,5đ
    10%

    UBND HUYỆN HẢI HÀ
    TRƯỜNG PTDTNT THCS HẢI HÀ

    Biểu mẫu 04

    BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ KIỂM TRA
    GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023- 2024

    MÔN: TOÁN LỚP 6
    Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
    TT

    Chương/Chủ đề

    SỐ - ĐAI SỐ
    1
    Tập
    hợp các
    số
    tự
    nhiên
    Số
    tự
    nhiên. Các
    phép tính
    với số tự
    nhiên.

    Mức độ đánh giá

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    Nhận biết Thông
    Vận
    Vận
    hiểu
    dụng
    dụng cao

    Nhận biết:
    – Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.

    3TN
    (TN1,2,3)

    - Biết cách viết một tập hợp; biết dùng các kí hiệu
    . Biết tập hợp N.

    ,

    – Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.
    Vận dụng:
    – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân,
    chia trong tập hợp số tự nhiên.

    TL
    (TL2a,b)

    1TN
    (TN 15)
    1TL
    (TL 1b)

    Phép tính
    luỹ
    thừa – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết TL
    với số mũ hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng (TL1a)
    trong tính toán.
    tự nhiên
    – Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ
    tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép
    chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.

    1TL
    (TL1c)

    8

    – Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể
    cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính
    nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
    – Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn
    giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép
    tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng
    mua được từ số tiền đã có, ...).

    1TL
    (TL2c)
    1TN
    (TN11)

    Vận dụng cao:
    – Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức
    hợp, không quen thuộc) gắn với thực hiện các
    phép tính.
    Tính chia
    hết trong
    tập hợp các
    số
    tự
    nhiên. Số
    nguyên tố.
    Ước chung

    bội
    chung

    Nhận biết :
    – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm
    ước và bội.
    – Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp 1TN
    (TN4)
    số.
    – Nhận biết được phép chia có dư, định lí về
    phép chia có dư.
    – Nhận biết được phân số tối giản.
    Vận dụng:
    – Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3
    để xác định một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9,
    3 hay không.
    – Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên

    1TN
    (TN9)

    1TN
    (TN8,16)

    1TN

    9

    (TN14)

    lớn hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố
    trong những trường hợp đơn giản.

    1TN
    (TN7)

    – Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất;
    xác định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của
    hai hoặc ba số tự nhiên; thực hiện được phép
    cộng, phép trừ phân số bằng cách sử dụng ước
    chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất.
    – Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết
    những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc)
    (ví dụ: tính toán tiền hay lượng hàng hoá khi mua
    sắm, xác định số đồ vật cần thiết để sắp xếp
    chúng theo những quy tắc cho trước,...)..

    HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
    2
    Các
    Tam giác Nhận biết:
    hình
    đều, hình – Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục
    phẳng
    vuông, lục giác đều.
    trong
    giác đều
    thực tiễn
    Nhận biết
    – Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc,
    Hình chữ đường chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình
    nhật, Hình bình hành
    thoi, hình Vận dụng :
    bình hành – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
    giản) gắn với việc tính chu vi và diện tích của các
    hình đặc biệt nói trên.

    1TN
    (TN5)
    1TL
    (TL3a)
    1TN
    (TN6,13)

    1TN
    (TN10)

    1
    (TL3b)

    1TN
    (TN12)

    1TL
    (TL 4)

    10
     
    Gửi ý kiến

    Đọc sách cho tâm trí cũng cần như thể dục cho cơ thể

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS TÂN VIỆT - BÌNH GIANG - HẢI DƯƠNG !