Sự nỗ lực tạo nên kỳ tích Những Câu chuyện bồi dưỡng năng lực tự chủ và tự học
Kiểm tra giữa kì 1 Toán 6.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Quang Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:46' 20-10-2023
Dung lượng: 262.4 KB
Số lượt tải: 955
Nguồn:
Người gửi: Đào Quang Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:46' 20-10-2023
Dung lượng: 262.4 KB
Số lượt tải: 955
Số lượt thích:
0 người
Biểu mẫu 01
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI (GIỮA) HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
UBND HUYỆN HẢI HÀ
TRƯỜNG PTDTNT THCS HẢI HÀ
Mã đề: 01
MÔN: TOÁN LỚP 6
Thời gian làm bài:90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm): Lựa chọn đáp án đúng rồi ghi kết quả vào bài làm.
Câu 1: (NB) Số 11 trong hệ La Mã viết là:
A. IX
B. X
C. XI
Câu 2: (NB) Tập hợp P các số tự nhiên nhỏ hơn 6 có thể viết là.
A. P= {1 ; 2 ;3 ;4 ; 5 ; 6 }
C. P= { 0; 1 ; 2 ; 3; 4 ; 5 }
B . P={ 0 ; 1; 2 ; 3 ; 4 ;5 ; 6 }
D. P= {1 ; 2 ; 3 ;4 ;5 }
C. Luỹ thừa
Nhân và chia
Cộng và trừ.
D. Luỹ thừa
Cộng và trừ
Nhân và chia.
D. XIX
Câu 3: (NB) Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là :
A. Nhân và chia
Luỹ thừa
Cộng và trừ.
Câu 4: (NB) Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố
A. 16
B. 27
C. 2
D.35
Câu 5. [NB] Hình nào sau đây là hình vuông?
Hình 2
Hình 1
A. Hình 2.
Hình 4
Hình 3
B. Hình 3.
C. Hình 1.
D. Hình 4.
Câu 6. [NB] Hình nào sau đây là tam giác đều
A. Hình 3.
Hình 4
Hình 3
Hình 2
Hình 1
B. Hình 4.
C. Hình 1.
D. Hình 2.
Câu 7. [NB] Cho hình chữ nhật ABCD
A
B
C
D
Các đường chéo của hình chữ nhật là
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 8: (NB) Trong hình dưới đây hình nào là hình bình hành:
D.
.
2
A.Hình (3)
B. Hình (2)
C.Hình (1)
D. Hình (4)
Câu9: (TH) ƯỚC của 6 là:
A. 1; 6
B. 3, 6
C. 1; 2; 3; 6
D. 1; 2; 6
Câu 10: (TH) Cho x {15, 17, 75, 12} sao cho tổng 20 + 38 + x chia hết cho 2. Thì x
là:
A. 15
B. 17
C. 75
D. 12
Câu 11: (TH) Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Số 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất.
B. Số 0 là số nguyên tố.
C. Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là: 3, 5, 7, 9.
D. Các số nguyên tố đều là số lẻ.
Câu 12: (TH): Hình thoi có độ dài cạnh 10 cm thì chu vi hình thoi là :
A.20m
B.10m
C.40m
D.100m
Câu 13: (TH) Bạn Bình mỗi ngày tiết kiệm được 5 000 đồng để mua một cuốn truyện
yêu thích. Sau 10 ngày bạn Bình mua được cuốn truyện trên và dư 3 000 đồng. Hỏi cuốn
truyện bạn Bình mua có giá bao nhiêu?
A. 53 000 đồng.
B. 50 000 đồng.
C. 47 000 đồng.
D. 2 000 đồng.
Câu 14: (TH) Hình thoi có độ dài cạnh 10 cm thì chu vi hình thoi là :
A.20m
B.40m
C.10m
D.100m
Câu 15: (TH) Điền cụm từ thích hợp nhất vào chổ trống: “Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau
và 4 góc
bằng nhau là…”
A. Hình chữ nhật
B. Hình vuông
C. Hình bình hành
D. Hình thoi
Câu 16: (VD) Số 30 đươc phân tích ra thừa số nguyên tố là:
A. 2 . 3 . 5
B. 3 . 5 . 7
C. 3 . 52
Câu 15: (VD) Phép tính nào sau đây đúng?
A.
B.
D. 32 . 5
C.
D.
Câu 17: Số nào sau đây chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5
A.2022
B.2020
C. 2025
D.2023
Câu 18.[NB] Tập hợp các số tự nhiên được viết theo phương pháp liệt kê là
A.
.
C.
.
Câu 19.[NB] Tập hợp
A.
B.
.
.
D.
.
có bao nhiêu phần tử?
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20.[NB] Khi biểu thức chỉ có các phép tính nhân và chia , ta thực hiện phép tính theo thứ tự:
A. phép nhân trước rồi đến phép chia.
B. từ trái sang phải.
C. phép chia trước rồi đến phép nhân.
D. tùy ý.
Câu 21.[TH] Khi biểu thức chứa các dấu ngoặc
thì thứ tự thực hiện các phép tính là
3
A.
.
B.
C.
.
D.
.
Câu22.[NB] Số nào sau đây chia hết cho 2 ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
C.
.
D.
.
Câu 23. [TH] Số nào sau đây là số nguyên tố?
A.
.
B.
.
Câu 24. [VD] Phép chia nào sau đây là phép chia có dư
A.
.
B.
Câu 25. [TH] Số
.
.
C.
Câu 26. [TH] Số La Mã
.
.
.
D.
.
trong hệ thập phân có giá trị
B.
.
C.
Câu 27. [TH] Cho hình lục giác đều MNPQRS
Chọn khẳng định đúng
A.
.
.
D.
.
N
P
S
R
D.
B.
.
A.
.
được viết thành tổng là
A.
M
C.
Q
C.
.
B.
D.
.
.
Câu 28. [TH] Một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh lần lượt là 12 cm và 25 cm. Chu vi hình chữ
nhật là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.II. TỰ LUẬN (3 điểm):
Câu 1(1,5đ) Thực hiện phép tính:
a) 25 + 70 + 75
b) 49. 55 + 45.49
Câu 2: (1,0đ) Tìm x
a) x + 5 = 25
b) (4 + x).33 = 35
Câu 3 (0,5điểm)
a. Vẽ hình vuông MNPQ có cạnh bằng 5cm. Đánh dấu các cạnh bằng nhau có
trong hình.
B, Tính chu vi và diện tích hình vuông MNPQ?
=== Hết ===
4
Biểu mẫu 02
HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA CUỐI (GIỮA) HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
UBND HUYỆN HẢI HÀ
TRƯỜNG PTDTNT THCS HẢI HÀ
Mã đề: 01
MÔN: TOÁN LỚP 6
Thời gian làm bài: 90phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Đ.án
C
C
C
C
B
6
A
D
C
D
A
C
A
B
B
A
Câu
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Đ.án
A
A
A
B
B
C
C
D
C
C
A
B
II. TỰ LUẬN (3 điểm):
PHẦN II. TỰ LUẬN:
Bài
Đáp án
Thực hiện phép tính
a) 125 + 70 + 75 = (25 + 75) + 70
= 100 + 70 = 170
b) 49. 55 + 45.49 =49(55+45)
=4900
Câu 1
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
(1,5 đ)
0,25
=4
Câu 2
1,0đ
0,25
a) x + 5 = 125
x
= 125 – 5
x
= 120
0,25
0,25
5
0,25
0,25
a) - Vẽ được đúng hình đẹp
Câu 3
(0,5 đ)
Kí hiệu đúng
0,25
b) Diện tích hình vuông MNPQ là:
5. 5 = 25 (cm2)
Chu hình vuông MNPQ là:
0.25
5.4 = 20(cm)
Chú ý:
+ Học sinh giải bằng cách khác, bài làm đúng vẫn cho điểm tối đa.
Duyệt đề của BGH
KT. HIỆU TRƯỞNG
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
Lưu Thị Hà Mi
Tổ trưởng duyệt
Người ra đề
Đào Quang Cường
6
Biểu mẫu 03
MA TRẬN
KIỂM TRA CUỐI (GIỮA) HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
UBND HUYỆN HẢI HÀ
TRƯỜNG PTDTNT THCS HẢI HÀ
Nội
T
Chủ dung/Đơn
T
đề
vị kiến
thức
Số tự nhiên.
Các phép
tính với số
tự
nhiên.
Phép tính
luỹ thừa với
Số tự số mũ tự
nhiên nhiên
1
(24
Tính chia
tiết)
hết
trong
tập hợp các
số tự nhiên.
Số nguyên
tố.
Ước
chung
và
bội chung
Tam giác
đều, hình
Các
vuông, lục
hình
phẳng giác đều.
trong Hình chữ
3
thực
nhật, Hình
tiễn
thoi, hình
(10 bình hành,
tiết)
hình thang
cân.
Tổng: Số câu
Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
MÔN: TOÁN LỚP 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
Nhận biết
TNKQ
TL
4
(TN1,2,3
)
1
(TL1a)
1,0đ
TNKQ
0,5đ
5
(TN8,9,
16)
1,25đ
0,5đ
2
(TN5)
0,5đ
TNKQ
2
3
(TL2ab) (TN
15)
1đ
0,75đ
0,75đ
2
(TN4)
1
(TL1b,)
0,5đ
0,5đ
TL
1TN
(TN14)
1
(TL1c)
0,25đ
0,5
1
(TL3a)
0,25
4
(TN6,13)
1,0đ
12
3,0đ
3
(TN
15)
TL
Vận dụng cao
TNK
TL
Q
2
(TN)
2
0,75đ
37,5%
2
(TN10,
12)
0,5đ
10
2,5đ
75%
1
(TL3b)
0,25đ
3
1,25đ
37,5%
4
1,0đ
1
0,5đ
15%
2
0,5đ
25%
1
0,5đ
10%
UBND HUYỆN HẢI HÀ
TRƯỜNG PTDTNT THCS HẢI HÀ
Biểu mẫu 04
BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ KIỂM TRA
GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023- 2024
MÔN: TOÁN LỚP 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
TT
Chương/Chủ đề
SỐ - ĐAI SỐ
1
Tập
hợp các
số
tự
nhiên
Số
tự
nhiên. Các
phép tính
với số tự
nhiên.
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông
Vận
Vận
hiểu
dụng
dụng cao
Nhận biết:
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.
3TN
(TN1,2,3)
- Biết cách viết một tập hợp; biết dùng các kí hiệu
. Biết tập hợp N.
,
– Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân,
chia trong tập hợp số tự nhiên.
TL
(TL2a,b)
1TN
(TN 15)
1TL
(TL 1b)
Phép tính
luỹ
thừa – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết TL
với số mũ hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng (TL1a)
trong tính toán.
tự nhiên
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ
tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép
chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
1TL
(TL1c)
8
– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể
cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính
nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép
tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng
mua được từ số tiền đã có, ...).
1TL
(TL2c)
1TN
(TN11)
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc) gắn với thực hiện các
phép tính.
Tính chia
hết trong
tập hợp các
số
tự
nhiên. Số
nguyên tố.
Ước chung
và
bội
chung
Nhận biết :
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm
ước và bội.
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp 1TN
(TN4)
số.
– Nhận biết được phép chia có dư, định lí về
phép chia có dư.
– Nhận biết được phân số tối giản.
Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3
để xác định một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9,
3 hay không.
– Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên
1TN
(TN9)
1TN
(TN8,16)
1TN
9
(TN14)
lớn hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố
trong những trường hợp đơn giản.
1TN
(TN7)
– Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất;
xác định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của
hai hoặc ba số tự nhiên; thực hiện được phép
cộng, phép trừ phân số bằng cách sử dụng ước
chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất.
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết
những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc)
(ví dụ: tính toán tiền hay lượng hàng hoá khi mua
sắm, xác định số đồ vật cần thiết để sắp xếp
chúng theo những quy tắc cho trước,...)..
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
2
Các
Tam giác Nhận biết:
hình
đều, hình – Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục
phẳng
vuông, lục giác đều.
trong
giác đều
thực tiễn
Nhận biết
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc,
Hình chữ đường chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình
nhật, Hình bình hành
thoi, hình Vận dụng :
bình hành – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
giản) gắn với việc tính chu vi và diện tích của các
hình đặc biệt nói trên.
1TN
(TN5)
1TL
(TL3a)
1TN
(TN6,13)
1TN
(TN10)
1
(TL3b)
1TN
(TN12)
1TL
(TL 4)
10
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI (GIỮA) HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
UBND HUYỆN HẢI HÀ
TRƯỜNG PTDTNT THCS HẢI HÀ
Mã đề: 01
MÔN: TOÁN LỚP 6
Thời gian làm bài:90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm): Lựa chọn đáp án đúng rồi ghi kết quả vào bài làm.
Câu 1: (NB) Số 11 trong hệ La Mã viết là:
A. IX
B. X
C. XI
Câu 2: (NB) Tập hợp P các số tự nhiên nhỏ hơn 6 có thể viết là.
A. P= {1 ; 2 ;3 ;4 ; 5 ; 6 }
C. P= { 0; 1 ; 2 ; 3; 4 ; 5 }
B . P={ 0 ; 1; 2 ; 3 ; 4 ;5 ; 6 }
D. P= {1 ; 2 ; 3 ;4 ;5 }
C. Luỹ thừa
Nhân và chia
Cộng và trừ.
D. Luỹ thừa
Cộng và trừ
Nhân và chia.
D. XIX
Câu 3: (NB) Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là :
A. Nhân và chia
Luỹ thừa
Cộng và trừ.
Câu 4: (NB) Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố
A. 16
B. 27
C. 2
D.35
Câu 5. [NB] Hình nào sau đây là hình vuông?
Hình 2
Hình 1
A. Hình 2.
Hình 4
Hình 3
B. Hình 3.
C. Hình 1.
D. Hình 4.
Câu 6. [NB] Hình nào sau đây là tam giác đều
A. Hình 3.
Hình 4
Hình 3
Hình 2
Hình 1
B. Hình 4.
C. Hình 1.
D. Hình 2.
Câu 7. [NB] Cho hình chữ nhật ABCD
A
B
C
D
Các đường chéo của hình chữ nhật là
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 8: (NB) Trong hình dưới đây hình nào là hình bình hành:
D.
.
2
A.Hình (3)
B. Hình (2)
C.Hình (1)
D. Hình (4)
Câu9: (TH) ƯỚC của 6 là:
A. 1; 6
B. 3, 6
C. 1; 2; 3; 6
D. 1; 2; 6
Câu 10: (TH) Cho x {15, 17, 75, 12} sao cho tổng 20 + 38 + x chia hết cho 2. Thì x
là:
A. 15
B. 17
C. 75
D. 12
Câu 11: (TH) Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Số 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất.
B. Số 0 là số nguyên tố.
C. Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là: 3, 5, 7, 9.
D. Các số nguyên tố đều là số lẻ.
Câu 12: (TH): Hình thoi có độ dài cạnh 10 cm thì chu vi hình thoi là :
A.20m
B.10m
C.40m
D.100m
Câu 13: (TH) Bạn Bình mỗi ngày tiết kiệm được 5 000 đồng để mua một cuốn truyện
yêu thích. Sau 10 ngày bạn Bình mua được cuốn truyện trên và dư 3 000 đồng. Hỏi cuốn
truyện bạn Bình mua có giá bao nhiêu?
A. 53 000 đồng.
B. 50 000 đồng.
C. 47 000 đồng.
D. 2 000 đồng.
Câu 14: (TH) Hình thoi có độ dài cạnh 10 cm thì chu vi hình thoi là :
A.20m
B.40m
C.10m
D.100m
Câu 15: (TH) Điền cụm từ thích hợp nhất vào chổ trống: “Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau
và 4 góc
bằng nhau là…”
A. Hình chữ nhật
B. Hình vuông
C. Hình bình hành
D. Hình thoi
Câu 16: (VD) Số 30 đươc phân tích ra thừa số nguyên tố là:
A. 2 . 3 . 5
B. 3 . 5 . 7
C. 3 . 52
Câu 15: (VD) Phép tính nào sau đây đúng?
A.
B.
D. 32 . 5
C.
D.
Câu 17: Số nào sau đây chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5
A.2022
B.2020
C. 2025
D.2023
Câu 18.[NB] Tập hợp các số tự nhiên được viết theo phương pháp liệt kê là
A.
.
C.
.
Câu 19.[NB] Tập hợp
A.
B.
.
.
D.
.
có bao nhiêu phần tử?
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20.[NB] Khi biểu thức chỉ có các phép tính nhân và chia , ta thực hiện phép tính theo thứ tự:
A. phép nhân trước rồi đến phép chia.
B. từ trái sang phải.
C. phép chia trước rồi đến phép nhân.
D. tùy ý.
Câu 21.[TH] Khi biểu thức chứa các dấu ngoặc
thì thứ tự thực hiện các phép tính là
3
A.
.
B.
C.
.
D.
.
Câu22.[NB] Số nào sau đây chia hết cho 2 ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
C.
.
D.
.
Câu 23. [TH] Số nào sau đây là số nguyên tố?
A.
.
B.
.
Câu 24. [VD] Phép chia nào sau đây là phép chia có dư
A.
.
B.
Câu 25. [TH] Số
.
.
C.
Câu 26. [TH] Số La Mã
.
.
.
D.
.
trong hệ thập phân có giá trị
B.
.
C.
Câu 27. [TH] Cho hình lục giác đều MNPQRS
Chọn khẳng định đúng
A.
.
.
D.
.
N
P
S
R
D.
B.
.
A.
.
được viết thành tổng là
A.
M
C.
Q
C.
.
B.
D.
.
.
Câu 28. [TH] Một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh lần lượt là 12 cm và 25 cm. Chu vi hình chữ
nhật là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.II. TỰ LUẬN (3 điểm):
Câu 1(1,5đ) Thực hiện phép tính:
a) 25 + 70 + 75
b) 49. 55 + 45.49
Câu 2: (1,0đ) Tìm x
a) x + 5 = 25
b) (4 + x).33 = 35
Câu 3 (0,5điểm)
a. Vẽ hình vuông MNPQ có cạnh bằng 5cm. Đánh dấu các cạnh bằng nhau có
trong hình.
B, Tính chu vi và diện tích hình vuông MNPQ?
=== Hết ===
4
Biểu mẫu 02
HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA CUỐI (GIỮA) HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
UBND HUYỆN HẢI HÀ
TRƯỜNG PTDTNT THCS HẢI HÀ
Mã đề: 01
MÔN: TOÁN LỚP 6
Thời gian làm bài: 90phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Đ.án
C
C
C
C
B
6
A
D
C
D
A
C
A
B
B
A
Câu
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Đ.án
A
A
A
B
B
C
C
D
C
C
A
B
II. TỰ LUẬN (3 điểm):
PHẦN II. TỰ LUẬN:
Bài
Đáp án
Thực hiện phép tính
a) 125 + 70 + 75 = (25 + 75) + 70
= 100 + 70 = 170
b) 49. 55 + 45.49 =49(55+45)
=4900
Câu 1
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
(1,5 đ)
0,25
=4
Câu 2
1,0đ
0,25
a) x + 5 = 125
x
= 125 – 5
x
= 120
0,25
0,25
5
0,25
0,25
a) - Vẽ được đúng hình đẹp
Câu 3
(0,5 đ)
Kí hiệu đúng
0,25
b) Diện tích hình vuông MNPQ là:
5. 5 = 25 (cm2)
Chu hình vuông MNPQ là:
0.25
5.4 = 20(cm)
Chú ý:
+ Học sinh giải bằng cách khác, bài làm đúng vẫn cho điểm tối đa.
Duyệt đề của BGH
KT. HIỆU TRƯỞNG
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
Lưu Thị Hà Mi
Tổ trưởng duyệt
Người ra đề
Đào Quang Cường
6
Biểu mẫu 03
MA TRẬN
KIỂM TRA CUỐI (GIỮA) HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
UBND HUYỆN HẢI HÀ
TRƯỜNG PTDTNT THCS HẢI HÀ
Nội
T
Chủ dung/Đơn
T
đề
vị kiến
thức
Số tự nhiên.
Các phép
tính với số
tự
nhiên.
Phép tính
luỹ thừa với
Số tự số mũ tự
nhiên nhiên
1
(24
Tính chia
tiết)
hết
trong
tập hợp các
số tự nhiên.
Số nguyên
tố.
Ước
chung
và
bội chung
Tam giác
đều, hình
Các
vuông, lục
hình
phẳng giác đều.
trong Hình chữ
3
thực
nhật, Hình
tiễn
thoi, hình
(10 bình hành,
tiết)
hình thang
cân.
Tổng: Số câu
Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
MÔN: TOÁN LỚP 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
Nhận biết
TNKQ
TL
4
(TN1,2,3
)
1
(TL1a)
1,0đ
TNKQ
0,5đ
5
(TN8,9,
16)
1,25đ
0,5đ
2
(TN5)
0,5đ
TNKQ
2
3
(TL2ab) (TN
15)
1đ
0,75đ
0,75đ
2
(TN4)
1
(TL1b,)
0,5đ
0,5đ
TL
1TN
(TN14)
1
(TL1c)
0,25đ
0,5
1
(TL3a)
0,25
4
(TN6,13)
1,0đ
12
3,0đ
3
(TN
15)
TL
Vận dụng cao
TNK
TL
Q
2
(TN)
2
0,75đ
37,5%
2
(TN10,
12)
0,5đ
10
2,5đ
75%
1
(TL3b)
0,25đ
3
1,25đ
37,5%
4
1,0đ
1
0,5đ
15%
2
0,5đ
25%
1
0,5đ
10%
UBND HUYỆN HẢI HÀ
TRƯỜNG PTDTNT THCS HẢI HÀ
Biểu mẫu 04
BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ KIỂM TRA
GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023- 2024
MÔN: TOÁN LỚP 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
TT
Chương/Chủ đề
SỐ - ĐAI SỐ
1
Tập
hợp các
số
tự
nhiên
Số
tự
nhiên. Các
phép tính
với số tự
nhiên.
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông
Vận
Vận
hiểu
dụng
dụng cao
Nhận biết:
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.
3TN
(TN1,2,3)
- Biết cách viết một tập hợp; biết dùng các kí hiệu
. Biết tập hợp N.
,
– Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân,
chia trong tập hợp số tự nhiên.
TL
(TL2a,b)
1TN
(TN 15)
1TL
(TL 1b)
Phép tính
luỹ
thừa – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết TL
với số mũ hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng (TL1a)
trong tính toán.
tự nhiên
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ
tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép
chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
1TL
(TL1c)
8
– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể
cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính
nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép
tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng
mua được từ số tiền đã có, ...).
1TL
(TL2c)
1TN
(TN11)
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc) gắn với thực hiện các
phép tính.
Tính chia
hết trong
tập hợp các
số
tự
nhiên. Số
nguyên tố.
Ước chung
và
bội
chung
Nhận biết :
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm
ước và bội.
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp 1TN
(TN4)
số.
– Nhận biết được phép chia có dư, định lí về
phép chia có dư.
– Nhận biết được phân số tối giản.
Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3
để xác định một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9,
3 hay không.
– Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên
1TN
(TN9)
1TN
(TN8,16)
1TN
9
(TN14)
lớn hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố
trong những trường hợp đơn giản.
1TN
(TN7)
– Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất;
xác định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của
hai hoặc ba số tự nhiên; thực hiện được phép
cộng, phép trừ phân số bằng cách sử dụng ước
chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất.
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết
những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc)
(ví dụ: tính toán tiền hay lượng hàng hoá khi mua
sắm, xác định số đồ vật cần thiết để sắp xếp
chúng theo những quy tắc cho trước,...)..
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
2
Các
Tam giác Nhận biết:
hình
đều, hình – Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục
phẳng
vuông, lục giác đều.
trong
giác đều
thực tiễn
Nhận biết
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc,
Hình chữ đường chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình
nhật, Hình bình hành
thoi, hình Vận dụng :
bình hành – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
giản) gắn với việc tính chu vi và diện tích của các
hình đặc biệt nói trên.
1TN
(TN5)
1TL
(TL3a)
1TN
(TN6,13)
1TN
(TN10)
1
(TL3b)
1TN
(TN12)
1TL
(TL 4)
10
 





