Sự nỗ lực tạo nên kỳ tích Những Câu chuyện bồi dưỡng năng lực tự chủ và tự học
Kiểm tra cuối kỳ 2 toán 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ thị Loan
Ngày gửi: 23h:20' 08-05-2024
Dung lượng: 56.1 KB
Số lượt tải: 1143
Nguồn:
Người gửi: Đỗ thị Loan
Ngày gửi: 23h:20' 08-05-2024
Dung lượng: 56.1 KB
Số lượt tải: 1143
Số lượt thích:
0 người
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 6
TT
1
2
Chủ đề
Phân số
Số thập
phân
Nhận biết
TNKQ
TL
Mở rộng phân số và phân số
2
bằng nhau.
(0,5đ)
Các phép tính với phân số
Hai bài toán cơ bản của phân
số
Làm tròn số. So sánh hai số
thập phân.
Tính toán với số thập phân
Hình học
cơ bản
Trung điểm của đoạn thẳng
Góc. Số đo góc
Xác suất thực nghiệm
4
Dữ liệu và
xác suất
Thông hiểu
TNKQ
TL
1
(0,25)
Dữ liệu
Kết quả có thể
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1
(0,25)
1
(0,25)
1
(0,25)
1
(0,25)
1
(0,5)
1
(0,5)
2
(0,5 đ)
1
(0,25)
9
2
32,5%
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ TL
1
(1,0
đ)
1
(0,25đ)
Bài toán về tỉ số phần trăm
Điểm nằm giữa hai điểm. Tia
3
Mức độ đánh giá
Nội dung/Đơn vị kiến thức
1
(1,25 đ)
Tổng
%
điểm
5
12,5
12,5
5
1
(0, 5 đ)
1
(0,5)
1
(0,5 đ)
10
5
7,5
1
(0, 25)
1
(0,5)
1
(0,75)
7,5
1
(0,5)
1
(0,5)
15
12,5
5
3
62,5%
1
30%
5
27,5%
4
37,5%
10%
1
2,5
100
100
2. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 6
TT
Mức độ đánh giá
Chủ đề
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng cao
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
Mở rộng phân
số và phân số
bằng nhau.
1
2
- Nhận biết một biểu thức là phân số
- Nhận biết hai phân số bằng nhau
Các phép tính
với phân số
Thông hiểu
- Tính toán đơn giản với phân số.
Hai bài toán cơ
bản của phân số
Thông hiểu:
- Tìm giá trị phân số của một số cho trước.
Vận dụng:
- Vận dụng hai bài toán cơ bản vào giải bài toán có nội
dung thực tế
Nhận biết:
Phân số
Số thập
phân
Nhận biết:
2 (TN)
Vận dụng cao:
- Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp để tính được tổng dãy phân số có quy luật
Làm tròn số. So
- So sánh được các số thập phân
sánh hai số thập
Thông hiểu:
phân.
- Làm tròn số
Thông hiểu:
- Tính toán đơn giản với số thập phân
Tính toán với số
Vận dụng:
thập phân
- Vận dụng tính chất phấn phối của phép nhân với
phép cộng để tính nhanh
Thông hiểu:
Bài toán về tỉ số - Tìm một số biết giá trị tỉ số phần trăm của số đó.
phần trăm
2
1 (TL)
1 (TN)
1 (TL)
1 (TN)
1 (TL)
1 (TN)
1 (TL)
1(TL)
1 (TL)
HÌNH HỌC, ĐO LƯỜNG
3
Nhận biết:
Điểm nằm giữa - Nhận biết điểm nằm giữa
hai điểm. Tia
Thông hiểu:
- Đọc tên tia
Nhận biết:
Hình học
Trung điểm của - Nhận biết trung điểm của đoạn thẳng
cơ bản
đoạn thẳng
Thông hiểu:
- Tính độ dài đoạn thẳng
Nhận biết:
Góc.
- Đọc tên góc
4
Dữ liệu và
xác suất
thực
nghiệm
Dữ liệu
1 (TN)
1 (TL)
1 (TN)
1 (TL)
1 (TN)
1 (TL)
1 (TL)
XÁC SUẤT THỐNG KÊ
Nhận biết:
- Nhận biết một dữ liệu là số hay không
- Nhận biết dữ liệu không hợp lí trong dãy dữ liệu
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
2 (TN)
12
3
32,5%
30%
62,5%
3
3
1
27,5%
10%
37,5%
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II – LỚP 6
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
(Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất)
Câu 1. (NB) Trong các biểu thức sau biểu thức nào không là phân số?
−1
0,2
A. 5 .
−5
B. 15 .
0
C. −6 .
D. 5 .
3
Câu 2. (NB) Trong các phân số sau phân số nào có giá trị bằng phân số 5 ?
6
A. 15 .
−9
12
B. 15
6
C. 20
−1 2
Câu 3. (TH) Kết quả của phép tính 3 + 5 là
−1
1
D. −10 .
11
−11
A. 15 .
B. 15 .
C. 15
D. 15 .
Câu 4. (NB) Trong các số thập phân sau số thập phân nào lớn nhất?
A. −3,1025 .
B. −3,201
C. −3,012.
D. −3,102.
Câu 5. (TH) Kết quả làm tròn số 2,23654 đến hàng phần trăm là
A. 2,236.
B. 2,24 .
C. 2,23.
D. 2,237 .
Câu 6. (NB) Cho hình vẽ, khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?
A
D
B
C
A. Chỉ có điểm C nằm giữa hai điểm A và B.
B. Điểm B và A nằm cùng phía đối với điểm D.
C. Điểm D và B nằm khác phía đối với điểm A.
D. Điểm C và B nằm cùng phía đối với điểm A.
Câu 7. (NB) Khi nào điểm M là trung điểm của đoạn AB?
A. M nằm giữa A và B.
B. MA = MB.
C. MA + MB = AB.
D. M nằm giữa A và B, MA = MB.
Câu 8. (NB) Các góc trong hình vẽ sau là
y
x
z
O
xOy , ^
zOy , ^
x z O.
xyO , ^
zOy , ^
xO z . C. ^
xOy , ^
zyO , ^
xO z . D. ^
xOy , ^
zOy , ^
xO z.
A. ^
B. ^
Câu 9: (NB) Trong các dữ liệu sau,dữ liệu nào không phải là số liệu?
A. Quốc tịch của các học sinh trong một trường quốc tế.
B. Cân nặng của trẻ sơ sinh (đơn vị tính là gam).
C. Chiều cao trung bình của một số loại thân cây gỗ (đơn vị tính là mét).
D. Số học sinh đeo kính trong một lớp học (đơn vị tính là học sinh).
4
Câu 10. (NB) An liệt kê năm sinh một số thành viên trong gia đình để làm bài tập môn
Toán 6, được dãy dữ liệu như sau: 1971 ; 2021; 1999 ; 2050. Giá trị không hợp lý trong dãy dữ
liệu về năm sinh của các thành viên trong gia đình An là:
A. 2050.
B. 2021.
C. 1999.
D. 1971.
Câu 11:(NB) Thống kê món ăn yêu thích của các thành viên trong gia đình. Dữ liệu không hợp lý
là:
A. Gà rán
B. Pizza
C. Rượu vang
D. Bún đậu
Câu 12. (NB) Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A được cho bởi bảng sau:
Điểm
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Số học sinh
0
0
0
2
1
8
8
9
5
6
1
Số học sinh đạt điểm 9 là:
A. 1
B. 6
C. 7
Phần II. Tự luận (7 điểm)
C. 12
Bài 1: (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
a)12,75+6,4 - 2,75+3,6
b)
c)
Bài 2 (1 điểm): Tính tỉ số và tỉ số phần trăm của các cặp đại lượng sau
a) 550g và 1kg
b)120 dm và 1 km
d)
Bài 3. (1,5 điểm) (VD) Lớp 6A có 45 học sinh. Xếp loại học lực gồm: Tốt, Khá, Đạt. Biết
4
5
học sinh xếp loại Tốt bằng 15 học sinh cả lớp. Học sinh xếp loại Khá bằng 3 số học sinh
xếp loại Tốt. Còn lại là học sinh xếp loại Đạt.
a) Tính số học sinh xếp loại Tốt, Khá, Đạt.
b) Tính tỉ số của số học sinh Khá so với số học sinh cả lớp.
Bài 2. (1,5 điểm) Cho đường thẳng xy . Điểm O thuộc đường thẳng xy . Trên tia Oy lấy hai điểm
A và B sao cho OA=4 cm , OB=6 cm .
a. Tính đoạn thẳng AB.
b. Lấy C điểm thuộc tia Ox sao cho AC=8 cm. Chứng tỏ O là trung điểm của AC
6 n−3
Bài 5. (1,0 điểm) (VDC) a) Tìm giá trị nguyên của n để phân số A = 3 n+1 có giá trị
nguyên
b) Chứng tỏ rằng : B =
1 1 1 1 1 1 1
+ 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 < 1.
2
2 3 4 5 6 7 8
5
HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Phần I. Trắc nghiệm: Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Đáp án B
C
B
C
B
D
D
D
A
A
D
Phần II. Tự Luận
Bài 1.
a) Tính được số học sinh xếp loại Tốt, Khá, Đạt mỗi ý đúng 0,25 điểm.
HS xếp loại Tốt: 12, HS xếp loại Khá: 20, HS xếp loại Đạt: 13
b) Tính được tỉ số HS Khá so với HS cả lớp được 0,5 điểm.
12
C
4
Tỉ số HS Khá so với HS cả lớp là 20 :45= 9
Bài 2.
a) Các tia chung gốc B là: Bx, By, Bz. (0,5 điểm)
b) Vì C là trung điểm của đoạn thẳng BD nên ta có:
BC=
BD 6
= =3 cm (0,5 điểm)
2
2
c) Đo đúng số đo của các góc (0,5 điểm)
Xác định được:
^
zBy là góc nhọn (0,25 điểm)
^
xBy là góc tù (0,25 điểm)
^
xBz là góc bẹt (0,25 điểm)
Bài 3.
1) Mỗi ý tính đúng được 0, 5 điểm
a) 2,34+ 5,35+ 7,66+4,65
¿ ( 2,34+7,66 ) + ( 5,35+4,65 )¿ 10+10¿ 20
b) 2,05.4+ 2,05.6
¿ 2,05. ( 4+ 6 )¿ 2,05.10¿ 20,5
2) Tính đúng được 0,5 điểm
20
Số đó là 40 : 100 =200
Bài 4.
a) Số lần xuất hiện mặt 4 chấm là 16. (0,5 điểm)
b) Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Số chấm xuất hiện trên mặt xúc xắc là số lẻ” là:
Bài 5.
12+5+ 2 19
=
50
50
(0,5 điểm)
1
1
1
1
+
+
+....+
1.2 2.3 3.4
n . ( n+ 1 )
1 1 1 1 1 1
1
1
¿ − + − + − + ...+ −
(0,5 điểm)
1 2 2 3 3 4
n n+1
1
n
¿ 1−
=
(0,5 điểm)
n+1 n+1
6
TT
1
2
Chủ đề
Phân số
Số thập
phân
Nhận biết
TNKQ
TL
Mở rộng phân số và phân số
2
bằng nhau.
(0,5đ)
Các phép tính với phân số
Hai bài toán cơ bản của phân
số
Làm tròn số. So sánh hai số
thập phân.
Tính toán với số thập phân
Hình học
cơ bản
Trung điểm của đoạn thẳng
Góc. Số đo góc
Xác suất thực nghiệm
4
Dữ liệu và
xác suất
Thông hiểu
TNKQ
TL
1
(0,25)
Dữ liệu
Kết quả có thể
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1
(0,25)
1
(0,25)
1
(0,25)
1
(0,25)
1
(0,5)
1
(0,5)
2
(0,5 đ)
1
(0,25)
9
2
32,5%
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ TL
1
(1,0
đ)
1
(0,25đ)
Bài toán về tỉ số phần trăm
Điểm nằm giữa hai điểm. Tia
3
Mức độ đánh giá
Nội dung/Đơn vị kiến thức
1
(1,25 đ)
Tổng
%
điểm
5
12,5
12,5
5
1
(0, 5 đ)
1
(0,5)
1
(0,5 đ)
10
5
7,5
1
(0, 25)
1
(0,5)
1
(0,75)
7,5
1
(0,5)
1
(0,5)
15
12,5
5
3
62,5%
1
30%
5
27,5%
4
37,5%
10%
1
2,5
100
100
2. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 6
TT
Mức độ đánh giá
Chủ đề
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng cao
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
Mở rộng phân
số và phân số
bằng nhau.
1
2
- Nhận biết một biểu thức là phân số
- Nhận biết hai phân số bằng nhau
Các phép tính
với phân số
Thông hiểu
- Tính toán đơn giản với phân số.
Hai bài toán cơ
bản của phân số
Thông hiểu:
- Tìm giá trị phân số của một số cho trước.
Vận dụng:
- Vận dụng hai bài toán cơ bản vào giải bài toán có nội
dung thực tế
Nhận biết:
Phân số
Số thập
phân
Nhận biết:
2 (TN)
Vận dụng cao:
- Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp để tính được tổng dãy phân số có quy luật
Làm tròn số. So
- So sánh được các số thập phân
sánh hai số thập
Thông hiểu:
phân.
- Làm tròn số
Thông hiểu:
- Tính toán đơn giản với số thập phân
Tính toán với số
Vận dụng:
thập phân
- Vận dụng tính chất phấn phối của phép nhân với
phép cộng để tính nhanh
Thông hiểu:
Bài toán về tỉ số - Tìm một số biết giá trị tỉ số phần trăm của số đó.
phần trăm
2
1 (TL)
1 (TN)
1 (TL)
1 (TN)
1 (TL)
1 (TN)
1 (TL)
1(TL)
1 (TL)
HÌNH HỌC, ĐO LƯỜNG
3
Nhận biết:
Điểm nằm giữa - Nhận biết điểm nằm giữa
hai điểm. Tia
Thông hiểu:
- Đọc tên tia
Nhận biết:
Hình học
Trung điểm của - Nhận biết trung điểm của đoạn thẳng
cơ bản
đoạn thẳng
Thông hiểu:
- Tính độ dài đoạn thẳng
Nhận biết:
Góc.
- Đọc tên góc
4
Dữ liệu và
xác suất
thực
nghiệm
Dữ liệu
1 (TN)
1 (TL)
1 (TN)
1 (TL)
1 (TN)
1 (TL)
1 (TL)
XÁC SUẤT THỐNG KÊ
Nhận biết:
- Nhận biết một dữ liệu là số hay không
- Nhận biết dữ liệu không hợp lí trong dãy dữ liệu
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
2 (TN)
12
3
32,5%
30%
62,5%
3
3
1
27,5%
10%
37,5%
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II – LỚP 6
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
(Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất)
Câu 1. (NB) Trong các biểu thức sau biểu thức nào không là phân số?
−1
0,2
A. 5 .
−5
B. 15 .
0
C. −6 .
D. 5 .
3
Câu 2. (NB) Trong các phân số sau phân số nào có giá trị bằng phân số 5 ?
6
A. 15 .
−9
12
B. 15
6
C. 20
−1 2
Câu 3. (TH) Kết quả của phép tính 3 + 5 là
−1
1
D. −10 .
11
−11
A. 15 .
B. 15 .
C. 15
D. 15 .
Câu 4. (NB) Trong các số thập phân sau số thập phân nào lớn nhất?
A. −3,1025 .
B. −3,201
C. −3,012.
D. −3,102.
Câu 5. (TH) Kết quả làm tròn số 2,23654 đến hàng phần trăm là
A. 2,236.
B. 2,24 .
C. 2,23.
D. 2,237 .
Câu 6. (NB) Cho hình vẽ, khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?
A
D
B
C
A. Chỉ có điểm C nằm giữa hai điểm A và B.
B. Điểm B và A nằm cùng phía đối với điểm D.
C. Điểm D và B nằm khác phía đối với điểm A.
D. Điểm C và B nằm cùng phía đối với điểm A.
Câu 7. (NB) Khi nào điểm M là trung điểm của đoạn AB?
A. M nằm giữa A và B.
B. MA = MB.
C. MA + MB = AB.
D. M nằm giữa A và B, MA = MB.
Câu 8. (NB) Các góc trong hình vẽ sau là
y
x
z
O
xOy , ^
zOy , ^
x z O.
xyO , ^
zOy , ^
xO z . C. ^
xOy , ^
zyO , ^
xO z . D. ^
xOy , ^
zOy , ^
xO z.
A. ^
B. ^
Câu 9: (NB) Trong các dữ liệu sau,dữ liệu nào không phải là số liệu?
A. Quốc tịch của các học sinh trong một trường quốc tế.
B. Cân nặng của trẻ sơ sinh (đơn vị tính là gam).
C. Chiều cao trung bình của một số loại thân cây gỗ (đơn vị tính là mét).
D. Số học sinh đeo kính trong một lớp học (đơn vị tính là học sinh).
4
Câu 10. (NB) An liệt kê năm sinh một số thành viên trong gia đình để làm bài tập môn
Toán 6, được dãy dữ liệu như sau: 1971 ; 2021; 1999 ; 2050. Giá trị không hợp lý trong dãy dữ
liệu về năm sinh của các thành viên trong gia đình An là:
A. 2050.
B. 2021.
C. 1999.
D. 1971.
Câu 11:(NB) Thống kê món ăn yêu thích của các thành viên trong gia đình. Dữ liệu không hợp lý
là:
A. Gà rán
B. Pizza
C. Rượu vang
D. Bún đậu
Câu 12. (NB) Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A được cho bởi bảng sau:
Điểm
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Số học sinh
0
0
0
2
1
8
8
9
5
6
1
Số học sinh đạt điểm 9 là:
A. 1
B. 6
C. 7
Phần II. Tự luận (7 điểm)
C. 12
Bài 1: (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
a)12,75+6,4 - 2,75+3,6
b)
c)
Bài 2 (1 điểm): Tính tỉ số và tỉ số phần trăm của các cặp đại lượng sau
a) 550g và 1kg
b)120 dm và 1 km
d)
Bài 3. (1,5 điểm) (VD) Lớp 6A có 45 học sinh. Xếp loại học lực gồm: Tốt, Khá, Đạt. Biết
4
5
học sinh xếp loại Tốt bằng 15 học sinh cả lớp. Học sinh xếp loại Khá bằng 3 số học sinh
xếp loại Tốt. Còn lại là học sinh xếp loại Đạt.
a) Tính số học sinh xếp loại Tốt, Khá, Đạt.
b) Tính tỉ số của số học sinh Khá so với số học sinh cả lớp.
Bài 2. (1,5 điểm) Cho đường thẳng xy . Điểm O thuộc đường thẳng xy . Trên tia Oy lấy hai điểm
A và B sao cho OA=4 cm , OB=6 cm .
a. Tính đoạn thẳng AB.
b. Lấy C điểm thuộc tia Ox sao cho AC=8 cm. Chứng tỏ O là trung điểm của AC
6 n−3
Bài 5. (1,0 điểm) (VDC) a) Tìm giá trị nguyên của n để phân số A = 3 n+1 có giá trị
nguyên
b) Chứng tỏ rằng : B =
1 1 1 1 1 1 1
+ 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 < 1.
2
2 3 4 5 6 7 8
5
HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Phần I. Trắc nghiệm: Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Đáp án B
C
B
C
B
D
D
D
A
A
D
Phần II. Tự Luận
Bài 1.
a) Tính được số học sinh xếp loại Tốt, Khá, Đạt mỗi ý đúng 0,25 điểm.
HS xếp loại Tốt: 12, HS xếp loại Khá: 20, HS xếp loại Đạt: 13
b) Tính được tỉ số HS Khá so với HS cả lớp được 0,5 điểm.
12
C
4
Tỉ số HS Khá so với HS cả lớp là 20 :45= 9
Bài 2.
a) Các tia chung gốc B là: Bx, By, Bz. (0,5 điểm)
b) Vì C là trung điểm của đoạn thẳng BD nên ta có:
BC=
BD 6
= =3 cm (0,5 điểm)
2
2
c) Đo đúng số đo của các góc (0,5 điểm)
Xác định được:
^
zBy là góc nhọn (0,25 điểm)
^
xBy là góc tù (0,25 điểm)
^
xBz là góc bẹt (0,25 điểm)
Bài 3.
1) Mỗi ý tính đúng được 0, 5 điểm
a) 2,34+ 5,35+ 7,66+4,65
¿ ( 2,34+7,66 ) + ( 5,35+4,65 )¿ 10+10¿ 20
b) 2,05.4+ 2,05.6
¿ 2,05. ( 4+ 6 )¿ 2,05.10¿ 20,5
2) Tính đúng được 0,5 điểm
20
Số đó là 40 : 100 =200
Bài 4.
a) Số lần xuất hiện mặt 4 chấm là 16. (0,5 điểm)
b) Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Số chấm xuất hiện trên mặt xúc xắc là số lẻ” là:
Bài 5.
12+5+ 2 19
=
50
50
(0,5 điểm)
1
1
1
1
+
+
+....+
1.2 2.3 3.4
n . ( n+ 1 )
1 1 1 1 1 1
1
1
¿ − + − + − + ...+ −
(0,5 điểm)
1 2 2 3 3 4
n n+1
1
n
¿ 1−
=
(0,5 điểm)
n+1 n+1
6
 





