Sự nỗ lực tạo nên kỳ tích Những Câu chuyện bồi dưỡng năng lực tự chủ và tự học
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Mạnh Thông (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:36' 22-04-2023
Dung lượng: 204.4 KB
Số lượt tải: 311
Nguồn:
Người gửi: Hồ Mạnh Thông (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:36' 22-04-2023
Dung lượng: 204.4 KB
Số lượt tải: 311
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS ......
KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học: 2022 - 2023
Môn: Toán 6
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao
đề)
ĐỀ 1
(Đề gồm 03 trang, 18 câu)
Họ và tên: ……………………………….. Lớp: …………
I. Trắc nghiệm (3 điểm)
* Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,25 điểm). Bạn Hưng ghi chép nhanh điểm Toán của các bạn trong Tổ 1 của lớp
6B thành dãy dữ liệu: 5, 8, 6, 7, 8, 5, 4, 6, 9, 6, 8, 8. Em hãy giúp Hưng sắp xếp lại dữ liệu
vào bảng thống kê.
A.
B.
C.
D.
Điểm số
9
8
7
6
5
4
Số bạn đạt được
1
4
1
3
2
1
Điểm số
9
8
7
6
5
4
Số bạn đạt được
2
3
1
2
3
1
Điểm số
9
8
7
6
5
4
Số bạn đạt được
1
5
1
2
2
1
Điểm số
9
8
7
6
5
4
Số bạn đạt được
1
4
2
2
3
1
Câu 2 (0,25 điểm). Kết quả kiểm tra giữa học kỳ I một số môn học của hai bạn An và Bình
được biểu diễn trong biểu đồ cột kép ở hình sau:
Điểm kiểm tra cao nhất học kì I của bạn An thuộc về môn
A. Ngữ văn B. Lịch sử C. Địa lý D. GDCD
Câu 3 (0,25 điểm). Số học sinh vắng trong ngày của các lớp khối 6 trường THCS A là
6A1
6A2
6A3
6A4
6A5
6A6
6A7
6A8
2
4
5
1
3
2
2
1
Có bao nhiêu lớp có số học sinh vắng ít nhất ?
A. 4
B. 5
C. 1
D. 2
Câu 4 (0,25 điểm). Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số lượng sách giáo khoa được bán tại
một hiệu sách sau một tuần như sau:
Toán
Ngữ văn
Khoa học tự nhiên
Tiếng Anh
(Mỗi ứng
với 10 cuốn sách)
Sách bán được ít nhất là:
A. Toán
B. Khoa học tự nhiên
C. Ngữ Văn
D. Tiếng Anh
Câu 5 (0,25 điểm). Minh vinh dự được đại diện Việt Nam thi đấu vòng loại cờ vua quốc
tế. Các kết quả có thể xảy ra là
A. Thắng B. Thua
C. Hòa D. Tất cả đều đúng
Câu 6 (0,25 điểm). Viết phân số âm năm phần tám là
A.
B.
Câu 7 (0,25 điểm). Số đối của phân số
A.
B.
Câu 8 (0,25 điểm). Số đối của 20,5 là
C.
D. – 5,8
C.
D.
là
A. B. 5,20 C. -20,5 D. 2,5
Câu 9 (0,25 điểm). So sánh số 217,99 và 202,219.
A. 217,99 = 202,219
B. 217,99 > 202,219
C. 217,99 < 202,219
Câu 10 (0,25 điểm). Cho hình vẽ sau. Đường thẳng n đi qua những điểm nào?
A. Điểm A
B. Điểm B và điểm C
C. Điểm B và điểm D
D. Điểm D và điểm C
Câu 11 (0,25 điểm). Phát biểu nào dưới đây đúng?
A. Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau.
B. Hai đoạn thẳng có điểm chung thì song song với nhau.
C. Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau thì song song với nhau.
D. Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không trùng nhau.
Câu 12 (0,25 điểm). Cho đoạn thẳng AB dài 14cm, M là trung điểm của đoạn thẳng AB.
Khi đó, độ dài của đoạn thẳng MA bằng
A. 7 cm B. 28cm C. 4cm D. 10cm
II. Tự luận (7 điểm)
Câu 13 (0,5 điểm). Một hộp có chứa bốn chiếc thẻ cùng loại được đánh số 1, 2, 3, 4. Lấy
ngẫu nhiên một chiếc thẻ trong hộp.
a) Nêu các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được lấy ra.
b) Viết tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được lấy ra.
Câu 14 (2,0 điểm). Thực hiện phép tính:
a)
+
b)
–
c)
.
d)
:
Câu 15 (1,0 điểm).
Sắp xêp các số sau theo thứ tự tăng dần: 0,125; -5,14; -2,38; -3,01; -2,119.
Câu 16 (1,0 điểm). Cho hình vẽ:
a) Đọc tên các điểm nằm trong góc OAE trên hình vẽ.
b) Góc nào có số đo bằng 450 ? Góc nào có số đo bằng 1000 ?
Câu 17 (1,5 điểm). Đo các góc trong hình sau và chỉ ra BAC, BMA, BMC, ACB, AMC ở
hình sau đây và cho biết số đo của chúng. Xác định góc nhọn, góc vuông, góc tù và góc bẹt
trong các góc đó.
Câu 18 (1,0 điểm). Vào tháng 9, giá bán một chiếc máy tính là 24 000 000 đồng. Đến
tháng 10, cửa hàng tăng giá lên 20%. Đến tháng 11, cửa hàng hạ giá của tháng 10 xuống
20%. Giá bán của chiếc máy tính đó vào tháng 11 là bao nhiêu tiền ?
-------------------------- HẾT -------------------------
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 1 KÌ II TOÁN 6
I. Trắc nghiệm: (3,0 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
D
D
B
D
C
D
C
B
B
A
A
II. Tự luận: (7,0 điểm)
Câu
Đáp án
Điểm
13
a) Khi lấy ngẫu nhiên một chiếc thẻ trong hộp có bốn chiếc thẻ đã cho thì
(0,5đ) có bốn kết quả xảy ra đối với số lần xuất hiện trên thẻ được lấy ra, đó là 1; 0,25
2; 3; 4.
b) Tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ lấy ra là 0,25
{1; 2; 3; 4}.
14
(2đ)
a)
+
=
b)
15
(1đ)
16
(1,0đ)
–
c)
.
d)
:
+
=
+
=
=
=
=
0,5
0,5
=
=
.
=
=
=
0,5
0,5
Ta có: -3,01 < -2,38 < -2,119 < 0,125 < 5,14.
0,25
a) Trong hình vẽ trên, các điểm nằm trong góc OAE là: điểm B, điểm C.
b) Góc EDC số đo bằng 450. Góc BCD số đo bằng 1000.
0,5
0,5
17
(1,5đ)
Dùng thước đo góc ta xác định được:
nên
là góc vuông.
mà 0° < 60° < 90° nên
mà 90° < 120° < 180° nên
mà 0° < 30° < 90° nên
18
(1đ)
là góc nhọn.
là góc tù.
là góc nhọn.
nên
là góc vuông.
Giá bán một chiếc máy tính vào tháng 10 là:
24 000 000 + 24 000 000.20% = 28 800 000 (đồng).
Giá bán một chiếc máy tính vào tháng 11 là:
28 800 000 – 28 800 000.20% = 23 040 000 (đồng).
Vậy giá bán của chiếc máy tính đó vào tháng 11 là 23 040 000 đồng.
Lưu ý: Các cách làm khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 6
TT
(1)
Chương /
Chủ đề
(2)
1
Thu thập và tổ
chức dữ liệu
(5 tiết)
2
3
Phân tích và xử
lí dữ liệu
(5 tiết)
Một số yếu tố
xác suất
(7 tiết)
4
Phân số
(11 tiết)
5
Số thập phân
(8 tiết )
6
Các hình hình
học cơ bản
(17 tiết)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Thu thập, phân loại, biểu diễn dữ liệu
theo các tiêu chí cho trước
Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng,
biểu đồ
Hình thành và giải quyết vấn đề đơn giản
xuất hiện từ các số liệu và biểu đồ thống
kê đã có
Làm quen với một số mô hình xác suất
đơn giản. Làm quen với việc mô tả xác
suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra
nhiều lần của một sự kiện trong một số
mô hình xác suất đơn giản
Mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả
năng xảy ra nhiều lần của một sự kiện
trong một số mô hình xác suất đơn giản
Phân số. Tính chất cơ bản của phân số.
So sánh phân số
Mức độ đánh giá
(4-11)
Thông hiểu
Vận dụng
Nhận biết
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Điểm, đường thẳng, tia
Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
TL
5%
C3,4
0,5đ
5%
C5
0,25đ
C13
0,5đ
7,5%
C6,7
0,5đ
5%
C8
0,25đ
C10,11
0,5đ
C12
0,25đ
Góc. Các góc đặc biệt. Số đo góc
Tổng
TNKQ
Tổng %
điểm
(12)
C1,2
0,5đ
C14
2đ
Các phép tính với phân số
Số thập phân và các phép tính với số
thập phân. Tỉ số và tỉ số phần trăm
Vận dụng cao
6 (1,5đ)
C9
0,25đ
C15
1đ
20%
C18
1đ
25%
5%
2,5%
C16,17
2,5đ
25%
2 (2,5đ)
40%
6
(1,5đ)
70%
2 (1,5đ)
30%
1 (2đ)
20%
30%
1 (1đ)
10%
18 (10đ)
100%
100%
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 6
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Thu thập, phân
loại, biểu diễn dữ
liệu theo các tiêu
chí cho trước
1
Thu thập và
tổ chức dữ
liệu
Mô tả và biểu diễn
dữ liệu trên các
bảng, biểu đồ
2
3
Phân tích và
xử lí dữ liệu
Một số yếu tố
xác suất
Hình thành và giải
quyết vấn đề đơn
giản xuất hiện từ
các số liệu và biểu
đồ thống kê đã có
Làm quen với một
số mô hình xác
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
– Nhận biết được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí
đơn giản.
Vận dụng:
– Thực hiện được việc thu thập, phân loại dữ liệu theo
các tiêu chí cho trước từ những nguồn: bảng biểu, kiến
thức trong các môn học khác.
Nhận biết:
– Đọc được các dữ liệu ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ
tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart).
Thông hiểu:
– Mô tả được các dữ liệu ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ
tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart).
Vận dụng:
– Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ
thích hợp ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ
dạng cột/cột kép (column chart).
Nhận biết:
– Nhận biết được mối liên quan giữa thống kê với những
kiến thức trong các môn học trong Chương trình lớp 6
(ví dụ: Lịch sử và Địa lí lớp 6, Khoa học tự nhiên lớp
6,...) và trong thực tiễn (ví dụ: khí hậu, giá cả thị
trường,...).
Thông hiểu:
– Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên
phân tích các số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê;
biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart).
Vận dụng:
– Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến
các số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ
tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart).
Nhận biết:
– Làm quen với mô hình xác suất trong một số trò chơi,
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận dụng
Vận
Nhận biết
Thông hiểu
cao
dụng
2TN (C1,2)
2TN (C3,4)
4
Phân số
suất đơn giản.
Làm quen với việc
mô tả xác suất
(thực nghiệm) của
khả năng xảy ra
nhiều lần của một
sự kiện trong một
số mô hình xác
suất đơn giản
Mô tả xác suất
(thực nghiệm) của
khả năng xảy ra
nhiều lần của một
sự kiện trong một
số mô hình xác
suất đơn giản
Phân số. Tính chất
cơ bản của phân
số. So sánh phân
số
Các phép tính với
phân số
thí nghiệm đơn giản (ví dụ: ở trò chơi tung đồng xu thì
mô hình xác suất gồm hai khả năng ứng với mặt xuất
hiện của đồng xu, ...).
Thông hiểu:
– Làm quen với việc mô tả xác suất (thực nghiệm) của
khả năng xảy ra nhiều lần của một sự kiện trong một số
mô hình xác suất đơn giản.
1TN (C5)
1TL (C13)
Vận dụng:
– Sử dụng được phân số để mô tả xác suất (thực nghiệm)
của khả năng xảy ra nhiều lần thông qua kiểm đếm số
lần lặp lại của khả năng đó trong một số mô hình xác
suất đơn giản.
Nhận biết:
– Nhận biết được phân số với tử số hoặc mẫu số là số
nguyên âm.
– Nhận biết được khái niệm hai phân số bằng nhau và
nhận biết được quy tắc bằng nhau của hai phân số.
– Nêu được hai tính chất cơ bản của phân số.
– Nhận biết được số đối của một phân số.
– Nhận biết được hỗn số dương.
Thông hiểu:
– So sánh được hai phân số cho trước.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với
phân số.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân
phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu
ngoặc với phân số trong tính toán (tính viết và tính
nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
– Tính được giá trị phân số của một số cho trước và tính
được một số biết giá trị phân số của số đó.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với các phép tính về phân số (ví dụ: các
bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí,...).
Vận dụng cao:
2TN (C6,7)
1TL
(C14)
5
Số thập phân
6
Các hình hình
học cơ bản
Số thập phân và
các phép tính với
số thập phân. Tỉ số
và tỉ số phần trăm
Điểm, đường
thẳng, tia
Đoạn thẳng. Độ
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với các phép tính về phân số.
Nhận biết:
– Nhận biết được số thập phân âm, số đối của một số
thập phân.
Thông hiểu:
– So sánh được hai số thập phân cho trước.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với
số thập phân.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân
phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu
ngoặc với số thập phân trong tính toán (tính viết và tính
nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số thập phân.
– Tính được tỉ số và tỉ số phần trăm của hai đại lượng.
– Tính được giá trị phần trăm của một số cho trước, tính
được một số biết giá trị phần trăm của số đó.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với các phép tính về số thập phân, tỉ số
và tỉ số phần trăm (ví dụ: các bài toán liên quan đến lãi
suất tín dụng, liên quan đến thành phần các chất trong
Hoá học,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với các phép tính về số thập
phân, tỉ số và tỉ số phần trăm.
Nhận biết:
– Nhận biết được những quan hệ cơ bản giữa điểm,
đường thẳng: điểm thuộc đường thẳng, điểm không
thuộc đường thẳng; tiên đề về đường thẳng đi qua hai
điểm phân biệt.
– Nhận biết được khái niệm hai đường thẳng cắt nhau,
song song.
– Nhận biết được khái niệm ba điểm thẳng hàng, ba
điểm không thẳng hàng.
– Nhận biết được khái niệm điểm nằm giữa hai điểm.
– Nhận biết được khái niệm tia.
Nhận biết:
1TN (C8)
1TN (C9)
1TL (C15)
1TL (C18)
2TN
(C10,11)
1TN (C12)
dài đoạn thẳng
Góc. Các góc đặc
biệt. Số đo góc
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
– Nhận biết được khái niệm đoạn thẳng, trung điểm của
đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng.
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm góc, điểm trong của góc
(không đề cập đến góc lõm).
– Nhận biết được các góc đặc biệt (góc vuông, góc nhọn,
góc tù, góc bẹt).
– Nhận biết được khái niệm số đo góc.
2TL
(C16,17)
6TN 1TL
40%
70%
6TN 2TL
30%
2TL
20%
30%
1TL
10%
KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học: 2022 - 2023
Môn: Toán 6
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao
đề)
ĐỀ 1
(Đề gồm 03 trang, 18 câu)
Họ và tên: ……………………………….. Lớp: …………
I. Trắc nghiệm (3 điểm)
* Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,25 điểm). Bạn Hưng ghi chép nhanh điểm Toán của các bạn trong Tổ 1 của lớp
6B thành dãy dữ liệu: 5, 8, 6, 7, 8, 5, 4, 6, 9, 6, 8, 8. Em hãy giúp Hưng sắp xếp lại dữ liệu
vào bảng thống kê.
A.
B.
C.
D.
Điểm số
9
8
7
6
5
4
Số bạn đạt được
1
4
1
3
2
1
Điểm số
9
8
7
6
5
4
Số bạn đạt được
2
3
1
2
3
1
Điểm số
9
8
7
6
5
4
Số bạn đạt được
1
5
1
2
2
1
Điểm số
9
8
7
6
5
4
Số bạn đạt được
1
4
2
2
3
1
Câu 2 (0,25 điểm). Kết quả kiểm tra giữa học kỳ I một số môn học của hai bạn An và Bình
được biểu diễn trong biểu đồ cột kép ở hình sau:
Điểm kiểm tra cao nhất học kì I của bạn An thuộc về môn
A. Ngữ văn B. Lịch sử C. Địa lý D. GDCD
Câu 3 (0,25 điểm). Số học sinh vắng trong ngày của các lớp khối 6 trường THCS A là
6A1
6A2
6A3
6A4
6A5
6A6
6A7
6A8
2
4
5
1
3
2
2
1
Có bao nhiêu lớp có số học sinh vắng ít nhất ?
A. 4
B. 5
C. 1
D. 2
Câu 4 (0,25 điểm). Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số lượng sách giáo khoa được bán tại
một hiệu sách sau một tuần như sau:
Toán
Ngữ văn
Khoa học tự nhiên
Tiếng Anh
(Mỗi ứng
với 10 cuốn sách)
Sách bán được ít nhất là:
A. Toán
B. Khoa học tự nhiên
C. Ngữ Văn
D. Tiếng Anh
Câu 5 (0,25 điểm). Minh vinh dự được đại diện Việt Nam thi đấu vòng loại cờ vua quốc
tế. Các kết quả có thể xảy ra là
A. Thắng B. Thua
C. Hòa D. Tất cả đều đúng
Câu 6 (0,25 điểm). Viết phân số âm năm phần tám là
A.
B.
Câu 7 (0,25 điểm). Số đối của phân số
A.
B.
Câu 8 (0,25 điểm). Số đối của 20,5 là
C.
D. – 5,8
C.
D.
là
A. B. 5,20 C. -20,5 D. 2,5
Câu 9 (0,25 điểm). So sánh số 217,99 và 202,219.
A. 217,99 = 202,219
B. 217,99 > 202,219
C. 217,99 < 202,219
Câu 10 (0,25 điểm). Cho hình vẽ sau. Đường thẳng n đi qua những điểm nào?
A. Điểm A
B. Điểm B và điểm C
C. Điểm B và điểm D
D. Điểm D và điểm C
Câu 11 (0,25 điểm). Phát biểu nào dưới đây đúng?
A. Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau.
B. Hai đoạn thẳng có điểm chung thì song song với nhau.
C. Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau thì song song với nhau.
D. Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không trùng nhau.
Câu 12 (0,25 điểm). Cho đoạn thẳng AB dài 14cm, M là trung điểm của đoạn thẳng AB.
Khi đó, độ dài của đoạn thẳng MA bằng
A. 7 cm B. 28cm C. 4cm D. 10cm
II. Tự luận (7 điểm)
Câu 13 (0,5 điểm). Một hộp có chứa bốn chiếc thẻ cùng loại được đánh số 1, 2, 3, 4. Lấy
ngẫu nhiên một chiếc thẻ trong hộp.
a) Nêu các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được lấy ra.
b) Viết tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được lấy ra.
Câu 14 (2,0 điểm). Thực hiện phép tính:
a)
+
b)
–
c)
.
d)
:
Câu 15 (1,0 điểm).
Sắp xêp các số sau theo thứ tự tăng dần: 0,125; -5,14; -2,38; -3,01; -2,119.
Câu 16 (1,0 điểm). Cho hình vẽ:
a) Đọc tên các điểm nằm trong góc OAE trên hình vẽ.
b) Góc nào có số đo bằng 450 ? Góc nào có số đo bằng 1000 ?
Câu 17 (1,5 điểm). Đo các góc trong hình sau và chỉ ra BAC, BMA, BMC, ACB, AMC ở
hình sau đây và cho biết số đo của chúng. Xác định góc nhọn, góc vuông, góc tù và góc bẹt
trong các góc đó.
Câu 18 (1,0 điểm). Vào tháng 9, giá bán một chiếc máy tính là 24 000 000 đồng. Đến
tháng 10, cửa hàng tăng giá lên 20%. Đến tháng 11, cửa hàng hạ giá của tháng 10 xuống
20%. Giá bán của chiếc máy tính đó vào tháng 11 là bao nhiêu tiền ?
-------------------------- HẾT -------------------------
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 1 KÌ II TOÁN 6
I. Trắc nghiệm: (3,0 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
D
D
B
D
C
D
C
B
B
A
A
II. Tự luận: (7,0 điểm)
Câu
Đáp án
Điểm
13
a) Khi lấy ngẫu nhiên một chiếc thẻ trong hộp có bốn chiếc thẻ đã cho thì
(0,5đ) có bốn kết quả xảy ra đối với số lần xuất hiện trên thẻ được lấy ra, đó là 1; 0,25
2; 3; 4.
b) Tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ lấy ra là 0,25
{1; 2; 3; 4}.
14
(2đ)
a)
+
=
b)
15
(1đ)
16
(1,0đ)
–
c)
.
d)
:
+
=
+
=
=
=
=
0,5
0,5
=
=
.
=
=
=
0,5
0,5
Ta có: -3,01 < -2,38 < -2,119 < 0,125 < 5,14.
0,25
a) Trong hình vẽ trên, các điểm nằm trong góc OAE là: điểm B, điểm C.
b) Góc EDC số đo bằng 450. Góc BCD số đo bằng 1000.
0,5
0,5
17
(1,5đ)
Dùng thước đo góc ta xác định được:
nên
là góc vuông.
mà 0° < 60° < 90° nên
mà 90° < 120° < 180° nên
mà 0° < 30° < 90° nên
18
(1đ)
là góc nhọn.
là góc tù.
là góc nhọn.
nên
là góc vuông.
Giá bán một chiếc máy tính vào tháng 10 là:
24 000 000 + 24 000 000.20% = 28 800 000 (đồng).
Giá bán một chiếc máy tính vào tháng 11 là:
28 800 000 – 28 800 000.20% = 23 040 000 (đồng).
Vậy giá bán của chiếc máy tính đó vào tháng 11 là 23 040 000 đồng.
Lưu ý: Các cách làm khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 6
TT
(1)
Chương /
Chủ đề
(2)
1
Thu thập và tổ
chức dữ liệu
(5 tiết)
2
3
Phân tích và xử
lí dữ liệu
(5 tiết)
Một số yếu tố
xác suất
(7 tiết)
4
Phân số
(11 tiết)
5
Số thập phân
(8 tiết )
6
Các hình hình
học cơ bản
(17 tiết)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Thu thập, phân loại, biểu diễn dữ liệu
theo các tiêu chí cho trước
Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng,
biểu đồ
Hình thành và giải quyết vấn đề đơn giản
xuất hiện từ các số liệu và biểu đồ thống
kê đã có
Làm quen với một số mô hình xác suất
đơn giản. Làm quen với việc mô tả xác
suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra
nhiều lần của một sự kiện trong một số
mô hình xác suất đơn giản
Mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả
năng xảy ra nhiều lần của một sự kiện
trong một số mô hình xác suất đơn giản
Phân số. Tính chất cơ bản của phân số.
So sánh phân số
Mức độ đánh giá
(4-11)
Thông hiểu
Vận dụng
Nhận biết
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Điểm, đường thẳng, tia
Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
TL
5%
C3,4
0,5đ
5%
C5
0,25đ
C13
0,5đ
7,5%
C6,7
0,5đ
5%
C8
0,25đ
C10,11
0,5đ
C12
0,25đ
Góc. Các góc đặc biệt. Số đo góc
Tổng
TNKQ
Tổng %
điểm
(12)
C1,2
0,5đ
C14
2đ
Các phép tính với phân số
Số thập phân và các phép tính với số
thập phân. Tỉ số và tỉ số phần trăm
Vận dụng cao
6 (1,5đ)
C9
0,25đ
C15
1đ
20%
C18
1đ
25%
5%
2,5%
C16,17
2,5đ
25%
2 (2,5đ)
40%
6
(1,5đ)
70%
2 (1,5đ)
30%
1 (2đ)
20%
30%
1 (1đ)
10%
18 (10đ)
100%
100%
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 6
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Thu thập, phân
loại, biểu diễn dữ
liệu theo các tiêu
chí cho trước
1
Thu thập và
tổ chức dữ
liệu
Mô tả và biểu diễn
dữ liệu trên các
bảng, biểu đồ
2
3
Phân tích và
xử lí dữ liệu
Một số yếu tố
xác suất
Hình thành và giải
quyết vấn đề đơn
giản xuất hiện từ
các số liệu và biểu
đồ thống kê đã có
Làm quen với một
số mô hình xác
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
– Nhận biết được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí
đơn giản.
Vận dụng:
– Thực hiện được việc thu thập, phân loại dữ liệu theo
các tiêu chí cho trước từ những nguồn: bảng biểu, kiến
thức trong các môn học khác.
Nhận biết:
– Đọc được các dữ liệu ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ
tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart).
Thông hiểu:
– Mô tả được các dữ liệu ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ
tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart).
Vận dụng:
– Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ
thích hợp ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ
dạng cột/cột kép (column chart).
Nhận biết:
– Nhận biết được mối liên quan giữa thống kê với những
kiến thức trong các môn học trong Chương trình lớp 6
(ví dụ: Lịch sử và Địa lí lớp 6, Khoa học tự nhiên lớp
6,...) và trong thực tiễn (ví dụ: khí hậu, giá cả thị
trường,...).
Thông hiểu:
– Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên
phân tích các số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê;
biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart).
Vận dụng:
– Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến
các số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ
tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart).
Nhận biết:
– Làm quen với mô hình xác suất trong một số trò chơi,
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận dụng
Vận
Nhận biết
Thông hiểu
cao
dụng
2TN (C1,2)
2TN (C3,4)
4
Phân số
suất đơn giản.
Làm quen với việc
mô tả xác suất
(thực nghiệm) của
khả năng xảy ra
nhiều lần của một
sự kiện trong một
số mô hình xác
suất đơn giản
Mô tả xác suất
(thực nghiệm) của
khả năng xảy ra
nhiều lần của một
sự kiện trong một
số mô hình xác
suất đơn giản
Phân số. Tính chất
cơ bản của phân
số. So sánh phân
số
Các phép tính với
phân số
thí nghiệm đơn giản (ví dụ: ở trò chơi tung đồng xu thì
mô hình xác suất gồm hai khả năng ứng với mặt xuất
hiện của đồng xu, ...).
Thông hiểu:
– Làm quen với việc mô tả xác suất (thực nghiệm) của
khả năng xảy ra nhiều lần của một sự kiện trong một số
mô hình xác suất đơn giản.
1TN (C5)
1TL (C13)
Vận dụng:
– Sử dụng được phân số để mô tả xác suất (thực nghiệm)
của khả năng xảy ra nhiều lần thông qua kiểm đếm số
lần lặp lại của khả năng đó trong một số mô hình xác
suất đơn giản.
Nhận biết:
– Nhận biết được phân số với tử số hoặc mẫu số là số
nguyên âm.
– Nhận biết được khái niệm hai phân số bằng nhau và
nhận biết được quy tắc bằng nhau của hai phân số.
– Nêu được hai tính chất cơ bản của phân số.
– Nhận biết được số đối của một phân số.
– Nhận biết được hỗn số dương.
Thông hiểu:
– So sánh được hai phân số cho trước.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với
phân số.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân
phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu
ngoặc với phân số trong tính toán (tính viết và tính
nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
– Tính được giá trị phân số của một số cho trước và tính
được một số biết giá trị phân số của số đó.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với các phép tính về phân số (ví dụ: các
bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí,...).
Vận dụng cao:
2TN (C6,7)
1TL
(C14)
5
Số thập phân
6
Các hình hình
học cơ bản
Số thập phân và
các phép tính với
số thập phân. Tỉ số
và tỉ số phần trăm
Điểm, đường
thẳng, tia
Đoạn thẳng. Độ
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với các phép tính về phân số.
Nhận biết:
– Nhận biết được số thập phân âm, số đối của một số
thập phân.
Thông hiểu:
– So sánh được hai số thập phân cho trước.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với
số thập phân.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân
phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu
ngoặc với số thập phân trong tính toán (tính viết và tính
nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số thập phân.
– Tính được tỉ số và tỉ số phần trăm của hai đại lượng.
– Tính được giá trị phần trăm của một số cho trước, tính
được một số biết giá trị phần trăm của số đó.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với các phép tính về số thập phân, tỉ số
và tỉ số phần trăm (ví dụ: các bài toán liên quan đến lãi
suất tín dụng, liên quan đến thành phần các chất trong
Hoá học,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với các phép tính về số thập
phân, tỉ số và tỉ số phần trăm.
Nhận biết:
– Nhận biết được những quan hệ cơ bản giữa điểm,
đường thẳng: điểm thuộc đường thẳng, điểm không
thuộc đường thẳng; tiên đề về đường thẳng đi qua hai
điểm phân biệt.
– Nhận biết được khái niệm hai đường thẳng cắt nhau,
song song.
– Nhận biết được khái niệm ba điểm thẳng hàng, ba
điểm không thẳng hàng.
– Nhận biết được khái niệm điểm nằm giữa hai điểm.
– Nhận biết được khái niệm tia.
Nhận biết:
1TN (C8)
1TN (C9)
1TL (C15)
1TL (C18)
2TN
(C10,11)
1TN (C12)
dài đoạn thẳng
Góc. Các góc đặc
biệt. Số đo góc
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
– Nhận biết được khái niệm đoạn thẳng, trung điểm của
đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng.
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm góc, điểm trong của góc
(không đề cập đến góc lõm).
– Nhận biết được các góc đặc biệt (góc vuông, góc nhọn,
góc tù, góc bẹt).
– Nhận biết được khái niệm số đo góc.
2TL
(C16,17)
6TN 1TL
40%
70%
6TN 2TL
30%
2TL
20%
30%
1TL
10%
 





