BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

CẨM NANG KIẾN THỨC THÚ VỊ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg

    Sự nỗ lực tạo nên kỳ tích Những Câu chuyện bồi dưỡng năng lực tự chủ và tự học

    ĐỀ THI GIỮA HKI - SỐ 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Doãn Thị Thanh Hương
    Ngày gửi: 18h:28' 28-09-2023
    Dung lượng: 276.6 KB
    Số lượt tải: 452
    Số lượt thích: 0 người
    BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU
    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
    MÔN: TOÁN – LỚP 8
    ĐỀ SỐ 06
    A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 8
    Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
    STT

    Chương/
    Chủ đề

    Nội dung kiến thức

    Nhận biết
    TN

    Đa thức nhiều biến. Các phép toán
    cộng, trừ, nhân, chia các đa thức
    1

    Đa thức
    nhiều biến

    nhiều biến
    Hằng đẳng thức đáng nhớ. Phân
    tích đa thức thành nhân tử
    Phân thức đại số. Tính chất cơ bản

    2

    Phân thức
    đại số

    của phân thức đại số.

    2

    1

    2

    1

    (0,5đ)

    (0,25đ)

    (1,0đ)

    (0,5đ)

    1

    2

    1

    1

    (0,25đ)

    (1,0đ)

    (0,5đ)

    (0,5đ)

    1

    1

    (0,25đ)

    (0,5đ)

    Hình chóp tam giác đều, hình chóp

    trực quan

    tứ giác đều

    2

    TN

    TL

    Vận dụng cao

    TL

    Các phép toán cộng, trừ các phân

    Hình học

    Vận dụng

    TN

    thức đại số
    3

    TL

    Thông hiểu

    Tổng

    1

    1

    1

    (0,25đ)

    (0,5đ)

    (0,5đ)

    1

    1

    TN

    TL

    %
    điểm

    45%

    20%

    15%

    (0,5đ)

    Định lí
    4

    (0,5đ)

    1

    Định lí Pythagore

    (1,0đ)

    Pythagore.
    Tứ giác

    (0,5đ)

    20%

    1

    Tứ giác

    (1,0đ)

    Tổng: Số câu

    6

    1

    2

    7

    5

    1

    22

    Điểm

    (1,5đ)

    (0,5đ)

    (0,5đ)

    (4,0đ)

    (3,0đ)

    (0,5đ)

    (10đ)

    Tỉ lệ
    Tỉ lệ chung

    20%

    45%
    65%

    30%

    5%
    35%

    100%
    100%

    Lưu ý:
    – Các câu hỏi trắc nghiệm khách quan là các câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu, mỗi câu hỏi có 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn
    đúng.
    – Các câu hỏi tự luận là các câu hỏi ở mức độ thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao.
    – Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ
    điểm được quy định trong ma trận.

    B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1

    STT

    1

    Chương/
    Chủ đề

    Nội dung kiến thức

    Đa thức

    Đa thức nhiều biến.

    nhiều biến

    Các phép toán cộng,
    trừ, nhân, chia các đa
    thức nhiều biến

    Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,
    đánh giá
    Nhận biết:
    – Nhận biết được đơn thức, đa thức nhiều biến,
    đơn thức và đa thức thu gọn.
    – Nhận biết hệ số, phần biến, bậc của đơn thức
    và bậc của đa thức.
    – Nhận biết các đơn thức đồng dạng.
    Thông hiểu:
    – Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị
    của các biến.
    – Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa
    thức.
    – Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa
    thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn
    thức.

    Số câu hỏi theo mức độ
    Nhận

    Thông

    Vận

    Vận dụng

    biết

    hiểu

    dụng

    cao

    2TN

    1TN,

    1TL

    2TL

    Vận dụng:
    – Thực hiện được các phép tính: phép cộng,
    phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến
    trong những trường hợp đơn giản.
    – Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho
    một đơn thức trong những trường hợp đơn giản.
    Hằng đẳng thức đáng Nhận biết:
    nhớ. Phân tích đa
    thức thành nhân tử

    – Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất
    thức, hằng đẳng thức.
    – Nhận biết được các hằng đẳng thức: bình
    phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương;
    lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai
    lập phương).
    – Nhận biết phân tích đa thức thành nhân tử.
    Thông hiểu:
    – Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương
    của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập
    phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập
    phương.
    – Mô tả ba cách phân tích đa thức thành nhân

    1TN

    2TL

    1TL

    1TL

    tử: đặt nhân tử chung; nhóm các hạng tử; sử
    dụng hằng đẳng thức.
    Vận dụng:
    – Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân
    tích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng
    trực tiếp hằng đẳng thức; vận dụng hằng đẳng
    thức thông qua nhóm hạng tử và đặt nhân tử
    chung.
    – Vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử để
    giải bài toán tìm

    rút gọn biểu thức.

    Vận dụng cao:
    – Vận dụng hằng đẳng thức, phân tích đa thức
    thành nhân tử để chứng minh đẳng thức, bất
    đẳng thức.
    – Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một
    đa thức nhiều biến.
    2

    Phân thức

    Phân thức đại số. Tính

    đại số

    chất cơ bản của phân
    thức đại số.

    Nhận biết:
    – Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân
    thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá
    trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng

    1TN,
    1TL

    nhau.
    Thông hiểu:
    – Mô tả được những tính chất cơ bản của phân
    thức đại số.
    Vận dụng:
    – Sử dụng các tính chất cơ bản của phân thức để
    xét sự bằng nhau của hai phân thức, rút gọn
    phân thức.
    Các phép toán cộng, Thông hiểu:

    1TN,

    trừ các phân thức đại

    1TL

    số

    – Thực hiện được các phép tính: phép cộng,

    1TL

    phép trừ đối với hai phân thức đại số.
    Vận dụng:
    – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
    hợp, quy tắc dấu ngoặc trong tính toán với phân
    thức đại số.

    3

    Hình học

    Hình chóp tam giác

    trực quan

    đều, hình chóp tứ giác
    đều

    Nhận biết:
    – Nhận biết đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên
    của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác
    đều.

    2TN

    1TL

    1TL

    Thông hiểu:
    – Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên) và
    tạo lập được hình chóp tam giác đều và hình
    chóp tứ giác đều.
    – Tính được diện tích xung quanh, thể tích của
    một hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ
    giác đều.
    Vận dụng:
    – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
    với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của
    hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều
    (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh
    của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình chóp
    tam giác đều và hình chóp tứ giác đều, ...).
    4

    Định lí
    Pythagore.
    Tứ giác

    Định lí Pythagore

    Thông hiểu:
    – Giải thích được định lí Pythagore.
    – Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông
    bằng cách sử dụng định lí Pythagore.
    Vận dụng:

    1TL

    – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
    với việc vận dụng định lí Pythagore (ví dụ: tính
    khoảng cách giữa hai vị trí).
    Tứ giác

    Nhận biết:
    – Nhận biết được tứ giác, tứ giác lồi.
    Thông hiểu:
    – Giải thích được định lí về tổng các góc trong
    một tứ giác lồi bằng

    1TL

    C. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 8
    PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1

    TRƯỜNG …

    MÔN: TOÁN – LỚP 8

    MÃ ĐỀ MT201

    NĂM HỌC: … – …
    Thời gian: 90 phút
    (không kể thời gian giao đề)

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
    Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất trong mỗi câu sau vào bài làm.
    Câu 1. Biểu thức nào sau đây là đơn thức thu gọn?
    A.

    ;

    B.

    ;

    C.

    ;

    D.

    .

    Câu 2. Có bao nhiêu nhóm đơn thức đồng dạng với nhau trong các đơn thức sau:

    A. 2;

    B. 3;

    C. 4;

    Câu 3. Cho biểu thức
    A.

    ;

    D. 5.

    Giá trị của biểu thức
    B.

    ;

    C.

    Câu 4. Hằng đẳng thức

    ;

    tại
    D.


    .

    có tên là

    A. bình phương của một tổng;

    B. bình phương của một hiệu;

    C. tổng hai bình phương;

    D. hiệu hai bình phương.

    Câu 5. Khẳng định nào sau đây là đúng?
    Với đa thức

    khác 0 ta có

    A.

    ;

    B.

    ;

    Câu 6. Kết quả của phép tính
    A.

    ;

    C.

    ;

    D.

    .


    B.

    ;

    C.

    ;

    D.

    .

    Câu 7. Hình chóp tứ giác đều có đáy là
    A. hình thoi;

    B. hình vuông;

    C. tam giác đều;

    D. tam giác.

    Câu 8. Thể tích của hình chóp tam giác đều bằng
    A. diện tích đáy nhân với chiều cao;

    B.

    diện tích đáy nhân với chiều cao;

    C.

    chiều cao nhân với diện tích đáy;

    D.

    diện tích đáy nhân với chiều cao.

    PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
    Bài 1. (1,5 điểm) Thu gọn biểu thức:
    a)
    b)
    c)
    Bài 2. (1,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
    a)

    b)

    Bài 3. (1,5 điểm) Cho

    c)
    .

    a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức
    b) Rút gọn biểu thức
    c) Tìm giá trị của

    .
    để

    Bài 4. (1,0 điểm) Bác Khôi làm một chiếc hộp gỗ có dạng hình chóp
    tứ giác đều với độ dài cạnh đáy là 2 m, trung đoạn của hình chóp là 3
    m. Bác Khôi muốn sơn tất cả các mặt của hộp gỗ. Cứ mỗi mét vuông
    sơn cần trả 30 000 đồng (tiền sơn và tiền công). Hỏi bác Khôi cần
    phải trả chi phí là bao nhiêu?
    Bài 5. (2,0 điểm)
    a) Cho tứ giác
    giác



    Tính số đo của

    .

    b) Một công ty muốn xây dựng một đường ống dẫn dầu
    từ điểm

    trên bờ biển đến một điểm

    trên một hòn

    đảo như hình vẽ. Giá để xây dựng đường ống trên bờ là
    40 000 USD mỗi km và 130 000 USD mỗi km để xây
    dưới nước. Hỏi công ty nên xây đường ống theo phương
    án nào để tiết kiệm chi phí nhất? Biết rằng công ty đưa ra
    ba phương án:

    của tứ

    Phương án 1: Xây đường ống từ điểm
    điểm

    trên đảo.

    Phương án 2: Xây đường ống từ điểm
    điểm

    đến điểm

    đến điểm

    đến điểm

    trên bờ biển, rồi xây đường ống từ

    đến điểm

    trên bờ biển, rồi xây đường ống từ

    trên hòn đảo.

    Phương án 3: Xây đường ống từ điểm
    điểm

    trên bờ đến

    trên hòn đảo. Biết

    Bài 6. (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
    -----HẾT-----

    D. ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 8
    PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …

    ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN GIẢI

    TRƯỜNG …

    KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1

    MÃ ĐỀ MT201

    MÔN: TOÁN – LỚP 8
    NĂM HỌC: … – …

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
    Bảng đáp án trắc nghiệm:
    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    Đáp án

    A

    B

    A

    B

    A

    B

    B

    B

    Hướng dẫn giải phần trắc nghiệm
    Câu 1.
    Đáp án đúng là: A
    Biểu thức

    là đơn thức thu gọn;

    Biểu thức



    là đa thức.

    Biểu thức

    là đơn thức chưa thu gọn.

    Câu 2.
    Đáp án đúng là: B
    Có ba nhóm đơn thức đồng dạng trong cac đơn thức đã cho gồm:
    Nhóm thứ nhất:
    Nhóm thứ hai:
    Nhóm thứ ba:

    .

    Câu 3.
    Đáp án đúng là: A
    Ta có:
    Thay

    vào biểu thức

    thu gọn ở trên ta được:
    .

    Câu 4.
    Đáp án đúng là: B

    Hằng đẳng thức

    có tên là bình phương của một hiệu.

    Câu 5.
    Đáp án đúng là: A
    Với đa thức

    khác 0 ta có

    .

    Câu 6.
    Đáp án đúng là: B
    Ta có:

    .

    Câu 7.
    Đáp án đúng là: B
    Hình chóp tứ giác đều có đáy là hình vuông.
    Câu 8.
    Đáp án đúng là: B
    Thể tích của hình chóp tam giác đều bằng

    diện tích đáy nhân với chiều cao.

    PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
    Bài 1. (1,5 điểm)
    a)

    b)

    c)

    .

    .
    Bài 2. (1,5 điểm)
    a)

    b)

    c)

    .
    Bài 3. (1,5 điểm)
    a) Điều kiện xác định của biểu thức





    , tức là



    b) Với



    , ta có:

    .

    c) Với



    , để

    thì

    Suy ra
    (thỏa mãn điều kiện)
    Vậy

    .

    Bài 4. (1,0 điểm)
    Diện tích mặt đáy của khối gỗ là:

    (m2).

    Diện tích xung quanh của khối gỗ là:
    Diện tích cần sơn là:

    (m2).

    (m2).

    Chi phí bác Khôi cần phải trả là:

    (đồng).

    Bài 5. (2,0 điểm)
    a) Ta có

    .

    Thay

    ,

    được

    Vậy

    .

    b) Độ dài đoạn

    là:

    ,

    vào biểu thức trên, ta

    Xét

    vuông tại

    , áp dụng định lý Pythagore ta có:
    km.

    Xét tam giác

    vuông tại

    , áp dụng định lý Pythagore ta có:
    .

    Tổng số tiền xây dựng theo phương án 1:
    (USD)
    Tổng số tiền xây dựng theo phương án 2:
    (USD)
    Tổng số tiền xây dựng theo phương án 3:
    (USD)
    Do

    nên phương án 3 là phương án xây dựng đường ống mà tiết kiệm chi phí nhất.

    Bài 6. (0,5 điểm)
    Ta có:
    Suy ra

    Do đó
    Nhận xét:
    Khi đó

    Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
    Vậy giá trị lớn nhất của

    , tức là

    là 63 khi
    -----HẾT-----

    hay
     
    Gửi ý kiến

    Đọc sách cho tâm trí cũng cần như thể dục cho cơ thể

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS TÂN VIỆT - BÌNH GIANG - HẢI DƯƠNG !