BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

CẨM NANG KIẾN THỨC THÚ VỊ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg

    Sự nỗ lực tạo nên kỳ tích Những Câu chuyện bồi dưỡng năng lực tự chủ và tự học

    ĐỀ THI GIỮA HKI - SỐ 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Doãn Thị Thanh Hương
    Ngày gửi: 18h:27' 28-09-2023
    Dung lượng: 411.2 KB
    Số lượt tải: 561
    Số lượt thích: 0 người
    BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU
    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
    MÔN: TOÁN – LỚP 8
    ĐỀ SỐ 03
    A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 8
    Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
    STT

    Chương/
    Chủ đề

    Nội dung kiến thức

    Nhận biết
    TN

    Đa thức nhiều biến. Các phép toán
    cộng, trừ, nhân, chia các đa thức
    1

    Đa thức
    nhiều biến

    nhiều biến
    Hằng đẳng thức đáng nhớ. Phân
    tích đa thức thành nhân tử
    Phân thức đại số. Tính chất cơ bản

    2

    Phân thức
    đại số

    của phân thức đại số.

    2

    1

    1

    1

    (0,5đ)

    (0,25đ)

    (0,5đ)

    (0,5đ)

    2

    1

    2

    1

    1

    (0,5đ)

    (0,25đ)

    (1,0đ)

    (0,5đ)

    (0,5đ)

    1

    1

    (0,25đ)

    (0,5đ)

    Hình chóp tam giác đều, hình chóp

    trực quan

    tứ giác đều

    2

    TN

    TL

    Vận dụng cao

    TL

    Các phép toán cộng, trừ các phân

    Hình học

    Vận dụng

    TN

    thức đại số
    3

    TL

    Thông hiểu

    Tổng

    1

    1

    1

    (0,25đ)

    (0,5đ)

    (0,5đ)

    1

    1

    TN

    TL

    %
    điểm

    45%

    20%

    20%

    (0,5đ)

    Định lí
    4

    Định lí Pythagore

    Pythagore.
    Tứ giác

    (0,5đ)

    Tứ giác

    (1,0đ)

    1

    1

    (0,25đ)

    (0,5đ)

    1

    1

    (0,25đ)

    (0,5đ)

    15%

    Tổng: Số câu

    8

    1

    4

    6

    5

    1

    25

    Điểm

    (2,0đ)

    (0,5đ)

    (1,0đ)

    (3,0đ)

    (3,0đ)

    (0,5đ)

    (10đ)

    Tỉ lệ
    Tỉ lệ chung

    25%

    40%
    65%

    30%

    5%
    35%

    100%
    100%

    Lưu ý:
    – Các câu hỏi trắc nghiệm khách quan là các câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu, mỗi câu hỏi có 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn
    đúng.
    – Các câu hỏi tự luận là các câu hỏi ở mức độ thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao.
    – Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ
    điểm được quy định trong ma trận.

    B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1

    STT

    1

    Chương/
    Chủ đề

    Nội dung kiến thức

    Đa thức

    Đa thức nhiều biến.

    nhiều biến

    Các phép toán cộng,
    trừ, nhân, chia các đa
    thức nhiều biến

    Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,
    đánh giá
    Nhận biết:
    – Nhận biết được đơn thức, đa thức nhiều biến,
    đơn thức và đa thức thu gọn.
    – Nhận biết hệ số, phần biến, bậc của đơn thức
    và bậc của đa thức.
    – Nhận biết các đơn thức đồng dạng.
    Thông hiểu:
    – Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị
    của các biến.
    – Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa
    thức.
    – Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa
    thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn
    thức.

    Số câu hỏi theo mức độ
    Nhận

    Thông

    Vận

    Vận dụng

    biết

    hiểu

    dụng

    cao

    2TN

    1TN,

    1TL

    1TL

    Vận dụng:
    – Thực hiện được các phép tính: phép cộng,
    phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến
    trong những trường hợp đơn giản.
    – Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho
    một đơn thức trong những trường hợp đơn giản.
    Hằng đẳng thức đáng Nhận biết:
    nhớ. Phân tích đa
    thức thành nhân tử

    – Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất
    thức, hằng đẳng thức.
    – Nhận biết được các hằng đẳng thức: bình
    phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương;
    lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai
    lập phương).
    – Nhận biết phân tích đa thức thành nhân tử.
    Thông hiểu:
    – Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương
    của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập
    phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập
    phương.
    – Mô tả ba cách phân tích đa thức thành nhân

    2TN

    1TN,
    2TL

    1TL

    1TL

    tử: đặt nhân tử chung; nhóm các hạng tử; sử
    dụng hằng đẳng thức.
    Vận dụng:
    – Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân
    tích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng
    trực tiếp hằng đẳng thức; vận dụng hằng đẳng
    thức thông qua nhóm hạng tử và đặt nhân tử
    chung.
    – Vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử để
    giải bài toán tìm

    rút gọn biểu thức.

    Vận dụng cao:
    – Vận dụng hằng đẳng thức, phân tích đa thức
    thành nhân tử để chứng minh đẳng thức, bất
    đẳng thức.
    – Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một
    đa thức nhiều biến.
    2

    Phân thức

    Phân thức đại số. Tính

    đại số

    chất cơ bản của phân
    thức đại số.

    Nhận biết:
    – Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân
    thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá
    trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng

    1TN,
    1TL

    nhau.
    Thông hiểu:
    – Mô tả được những tính chất cơ bản của phân
    thức đại số.
    Vận dụng:
    – Sử dụng các tính chất cơ bản của phân thức để
    xét sự bằng nhau của hai phân thức, rút gọn
    phân thức.
    Các phép toán cộng, Thông hiểu:

    1TN,

    trừ các phân thức đại

    1TL

    số

    – Thực hiện được các phép tính: phép cộng,

    1TL

    phép trừ đối với hai phân thức đại số.
    Vận dụng:
    – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
    hợp, quy tắc dấu ngoặc trong tính toán với phân
    thức đại số.

    3

    Hình học

    Hình chóp tam giác

    trực quan

    đều, hình chóp tứ giác
    đều

    Nhận biết:
    – Nhận biết đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên
    của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác
    đều.

    2TN

    1TL

    1TL

    Thông hiểu:
    – Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên) và
    tạo lập được hình chóp tam giác đều và hình
    chóp tứ giác đều.
    – Tính được diện tích xung quanh, thể tích của
    một hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ
    giác đều.
    Vận dụng:
    – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
    với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của
    hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều
    (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh
    của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình chóp
    tam giác đều và hình chóp tứ giác đều, ...).
    4

    Định lí
    Pythagore.
    Tứ giác

    Định lí Pythagore

    Thông hiểu:
    – Giải thích được định lí Pythagore.
    – Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông
    bằng cách sử dụng định lí Pythagore.
    Vận dụng:

    1TN

    1TL

    – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
    với việc vận dụng định lí Pythagore (ví dụ: tính
    khoảng cách giữa hai vị trí).
    Tứ giác

    Nhận biết:
    – Nhận biết được tứ giác, tứ giác lồi.
    Thông hiểu:
    – Giải thích được định lí về tổng các góc trong
    một tứ giác lồi bằng

    1TN

    1TL

    C. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 8
    PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1

    TRƯỜNG …

    MÔN: TOÁN – LỚP 8

    MÃ ĐỀ MT103

    NĂM HỌC: … – …
    Thời gian: 90 phút
    (không kể thời gian giao đề)

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
    Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất trong mỗi câu sau vào bài làm.
    Câu 1. Biểu thức nào sau đây là đa thức?

    A.

    ;

    B.

    ;

    C.

    ;

    D.

    .

    Câu 2. Cặp đơn thức nào dưới đây là hai đơn thức đồng dạng?
    A.



    ;

    B.

    C.



    ;

    D.

    Câu 3. Đa thức
    A.




    ;
    .

    chia hết cho đơn thức nào dưới đây?

    ;

    B.

    ;

    C.

    Câu 4. Kết quả của phép nhân

    ;

    D.



    A.

    ;

    B.

    ;

    C.

    ;

    D.

    .

    Câu 5. Kết quả của biểu thức
    A.

    ;

    .


    B.

    Câu 6. Đa thức

    ;

    C.

    ;

    D.

    .

    được phân tích thành

    A.

    ;

    B.

    C.

    ;

    D.

    ;
    .

    Câu 7. Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số?

    A.

    ;

    B.

    ;

    C.

    ;

    D.

    Câu 8. Phân thức nào sau đây không phải là phân thức đối của phân thức
    A.

    ;

    B.

    ;

    C.

    ;

    .
    ?

    D.

    .

    Câu 9. Đặc điểm nào sau đây là sai đối với hình chóp tam giác đều
    A. Đáy

    là tam giác đều;

    C. Tam giác

    B.

    là tam giác đều;

    ;

    D.

    .

    Câu 10. Diện tích xung quanh của hình chóp
    (hình bên) gồm diện tích những mặt nào?
    A. Mặt

    ;

    B. Mặt

    ;

    C. Mặt

    ;

    D. Mặt

    .

    Câu 11. Cho tam giác
    điểm của đoạn thẳng
    A.

    vuông có cạnh huyền
    . Độ dài

    ;

    B.

    Câu 12. Cho tứ giác
    A.
    C.




    Gọi

    là trung


    ;

    C.

    ;

    D.

    .

    . Khẳng định nào sau đây là sai?
    là hai cạnh kề nhau;

    là hai góc đối nhau;

    B.



    là hai cạnh đối nhau;

    D.



    là hai đường chéo.

    PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Bài 1. (1,0 điểm) Thu gọn biểu thức:

    a)

    b)

    Bài 2. (1,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
    a)
    Bài 3. (1,5 điểm) Cho

    ;

    b)

    ;
    với

    c)

    .

    a) Rút gọn biểu thức
    b) Tính giá trị của

    khi

    c) Tìm giá trị nguyên của

    để

    nhận giá trị nguyên dương.

    Bài 4. (1,5 điểm) Hình ảnh bên là ảnh của một lọ nước hoa hình kim
    tự tháp. Khi đậy nắp, lọ có dạng hình chóp tứ giác đều (tính cả thân
    lọ và nắp lọ) trong đó nắp lọ cũng là hình chóp tứ giác đều có chiều
    cao 5 cm, cạnh đáy 2,5 cm. Chiều cao thân lọ và cạnh đáy lọ đều
    bằng chiều cao của nắp lọ. Bỏ qua độ dày của vỏ.
    a) Tính thể tích của lọ nước hoa hình kim tự tháp đó.
    b) Tính dung tích của lọ nước hoa đó ra đơn vị mi – li – lít (làm
    tròn kết quả đến hàng đơn vị).
    Bài 5. (1,0 điểm) Một hồ bơi có dạng tứ giác
    hình vẽ bên. Biết

    là tia phân giác

    được mô tả như

    và

    .

    a) Tính
    b) Biết
    lội muốn bơi từ

    m và
    đến

    m. Một vận động viên bơi
    trong 20 giây thì cần bơi với vận tốc là

    bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
    Bài 6. (0,5 điểm) Cho

    thỏa mãn

    Tìm giá trị lớn nhất và

    nhỏ nhất của biểu thức
    -----HẾT-----

    D. ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 8
    PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …

    ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN GIẢI

    TRƯỜNG …

    KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1

    MÃ ĐỀ MT103

    MÔN: TOÁN – LỚP 8
    NĂM HỌC: … – …

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
    Bảng đáp án trắc nghiệm:
    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    Đáp án

    A

    C

    C

    A

    D

    A

    D

    A

    C

    B

    C

    C

    Hướng dẫn giải phần trắc nghiệm
    Câu 1.
    Đáp án đúng là: A

    Biểu thức

    là đa thức.

    Câu 2.
    Đáp án đúng là: C
    Hai đơn thức
    biến



    là hai đơn thức đồng dạng vì cùng có hệ số khác 0 và cùng phần

    .

    Câu 3.
    Đáp án đúng là: C
    Đa thức
    Hạng tử

    chia hết cho

    .

    không chia hết cho đơn thức

    không chia hết cho

    ,



    ,



    nên đa thức

    .

    Câu 4.
    Đáp án đúng là: A
    Ta có:
    Câu 5.

    .

    cũng

    Đáp án đúng là: D
    Ta có:
    Câu 6.
    Đáp án đúng là: A
    Ta có:

    .

    Câu 7.
    Đáp án đúng là: D

    Biểu thức

    không phải là phân thức đại số.

    Câu 8.
    Đáp án đúng là: A

    Phân thức đối của phân thức



    Vậy phương án A là sai.
    Câu 9.
    Đáp án đúng là: C
    Hình chóp tam giác đều

    có mặt bên là các tam giác cân nên

    Câu 10.
    Đáp án đúng là: B
    Diện tích xung quanh của hình chóp

    gồm diện tích những mặt

    Câu 11.
    Đáp án đúng là: C

    Xét

    vuông tại

    , theo định lí Pythagore ta có:

    là tam giác cân.

    Suy ra
    Do

    là trung điểm của đoạn thẳng

    Xét

    vuông tại

    Suy ra

    nên

    , theo định lí Pythagore ta có:

    .

    Câu 12.
    Đáp án đúng là: C
    Tứ giác

    có các cặp góc đối nhau là





    .

    Do đó phương án C là khẳng định sai.
    PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Bài 1. (1,0 điểm)
    a)

    b)

    Bài 2. (1,5 điểm)
    a)

    Bài 3. (1,5 điểm)
    a) Với

    c)

    b)

    , ta có:

    với

    .

    Vậy với

    ta có

    b) Thay

    (thỏa mãn) vào biểu thức

    c) Với



    Để

    ta có:

    ta có:

    nhận giá trị nguyên thì

    Ư

    Ta có bảng sau:



    nguyên

    (thỏa mãn)

    (thỏa mãn)

    dương)
    Vậy
    Bài 4. (1,5 điểm)

    (thỏa mãn)

    (không
    thỏa mãn)

    (thỏa mãn)

    (thỏa mãn)

    (thỏa mãn)

    (không
    thỏa mãn)

    (thỏa mãn)

    (thỏa mãn)

    (không
    thỏa mãn)

    a) Thể tích của lọ nước hoa hình kim tự tháp là:

    b) Thể tích của nắp lọ nước hoa là:

    Dung tích của lọ nước hoa đó là:

    .

    Bài 5. (1,0 điểm)
    a) Do

    là tia phân giác

    Xét tứ giác

    nên ta có

    có:

    Suy ra
    b) Xét

    .
    vuông tại

    Suy ra

    , theo định lí Pythagore ta có:

    m.

    Khi đó vận động viên cần bơi với vận tốc là
    Bài 6. (0,5 điểm)
    Ta có:

    (m/s).

    Mà

    nên

    với mọi

    Do đó
    Lại có
    Suy ra

    hay
    xảy ra khi

    Nên

    Vậy GTLN của

    GTNN của

    bằng 2022 khi

    bằng 2020 khi

    , tức

    , tức
    -----HẾT-----

    ;

    .
     
    Gửi ý kiến

    Đọc sách cho tâm trí cũng cần như thể dục cho cơ thể

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS TÂN VIỆT - BÌNH GIANG - HẢI DƯƠNG !