Sự nỗ lực tạo nên kỳ tích Những Câu chuyện bồi dưỡng năng lực tự chủ và tự học
ĐỀ THI GIỮA HKI - SỐ 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Doãn Thị Thanh Hương
Ngày gửi: 18h:27' 28-09-2023
Dung lượng: 411.2 KB
Số lượt tải: 561
Nguồn:
Người gửi: Doãn Thị Thanh Hương
Ngày gửi: 18h:27' 28-09-2023
Dung lượng: 411.2 KB
Số lượt tải: 561
Số lượt thích:
0 người
BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 8
ĐỀ SỐ 03
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 8
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
STT
Chương/
Chủ đề
Nội dung kiến thức
Nhận biết
TN
Đa thức nhiều biến. Các phép toán
cộng, trừ, nhân, chia các đa thức
1
Đa thức
nhiều biến
nhiều biến
Hằng đẳng thức đáng nhớ. Phân
tích đa thức thành nhân tử
Phân thức đại số. Tính chất cơ bản
2
Phân thức
đại số
của phân thức đại số.
2
1
1
1
(0,5đ)
(0,25đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
2
1
2
1
1
(0,5đ)
(0,25đ)
(1,0đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
1
1
(0,25đ)
(0,5đ)
Hình chóp tam giác đều, hình chóp
trực quan
tứ giác đều
2
TN
TL
Vận dụng cao
TL
Các phép toán cộng, trừ các phân
Hình học
Vận dụng
TN
thức đại số
3
TL
Thông hiểu
Tổng
1
1
1
(0,25đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
1
1
TN
TL
%
điểm
45%
20%
20%
(0,5đ)
Định lí
4
Định lí Pythagore
Pythagore.
Tứ giác
(0,5đ)
Tứ giác
(1,0đ)
1
1
(0,25đ)
(0,5đ)
1
1
(0,25đ)
(0,5đ)
15%
Tổng: Số câu
8
1
4
6
5
1
25
Điểm
(2,0đ)
(0,5đ)
(1,0đ)
(3,0đ)
(3,0đ)
(0,5đ)
(10đ)
Tỉ lệ
Tỉ lệ chung
25%
40%
65%
30%
5%
35%
100%
100%
Lưu ý:
– Các câu hỏi trắc nghiệm khách quan là các câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu, mỗi câu hỏi có 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn
đúng.
– Các câu hỏi tự luận là các câu hỏi ở mức độ thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao.
– Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ
điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
STT
1
Chương/
Chủ đề
Nội dung kiến thức
Đa thức
Đa thức nhiều biến.
nhiều biến
Các phép toán cộng,
trừ, nhân, chia các đa
thức nhiều biến
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,
đánh giá
Nhận biết:
– Nhận biết được đơn thức, đa thức nhiều biến,
đơn thức và đa thức thu gọn.
– Nhận biết hệ số, phần biến, bậc của đơn thức
và bậc của đa thức.
– Nhận biết các đơn thức đồng dạng.
Thông hiểu:
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị
của các biến.
– Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa
thức.
– Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa
thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn
thức.
Số câu hỏi theo mức độ
Nhận
Thông
Vận
Vận dụng
biết
hiểu
dụng
cao
2TN
1TN,
1TL
1TL
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng,
phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến
trong những trường hợp đơn giản.
– Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho
một đơn thức trong những trường hợp đơn giản.
Hằng đẳng thức đáng Nhận biết:
nhớ. Phân tích đa
thức thành nhân tử
– Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất
thức, hằng đẳng thức.
– Nhận biết được các hằng đẳng thức: bình
phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương;
lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai
lập phương).
– Nhận biết phân tích đa thức thành nhân tử.
Thông hiểu:
– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương
của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập
phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập
phương.
– Mô tả ba cách phân tích đa thức thành nhân
2TN
1TN,
2TL
1TL
1TL
tử: đặt nhân tử chung; nhóm các hạng tử; sử
dụng hằng đẳng thức.
Vận dụng:
– Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân
tích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng
trực tiếp hằng đẳng thức; vận dụng hằng đẳng
thức thông qua nhóm hạng tử và đặt nhân tử
chung.
– Vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử để
giải bài toán tìm
rút gọn biểu thức.
Vận dụng cao:
– Vận dụng hằng đẳng thức, phân tích đa thức
thành nhân tử để chứng minh đẳng thức, bất
đẳng thức.
– Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một
đa thức nhiều biến.
2
Phân thức
Phân thức đại số. Tính
đại số
chất cơ bản của phân
thức đại số.
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân
thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá
trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng
1TN,
1TL
nhau.
Thông hiểu:
– Mô tả được những tính chất cơ bản của phân
thức đại số.
Vận dụng:
– Sử dụng các tính chất cơ bản của phân thức để
xét sự bằng nhau của hai phân thức, rút gọn
phân thức.
Các phép toán cộng, Thông hiểu:
1TN,
trừ các phân thức đại
1TL
số
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng,
1TL
phép trừ đối với hai phân thức đại số.
Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, quy tắc dấu ngoặc trong tính toán với phân
thức đại số.
3
Hình học
Hình chóp tam giác
trực quan
đều, hình chóp tứ giác
đều
Nhận biết:
– Nhận biết đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên
của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác
đều.
2TN
1TL
1TL
Thông hiểu:
– Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên) và
tạo lập được hình chóp tam giác đều và hình
chóp tứ giác đều.
– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của
một hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ
giác đều.
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của
hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều
(ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh
của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình chóp
tam giác đều và hình chóp tứ giác đều, ...).
4
Định lí
Pythagore.
Tứ giác
Định lí Pythagore
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí Pythagore.
– Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông
bằng cách sử dụng định lí Pythagore.
Vận dụng:
1TN
1TL
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
với việc vận dụng định lí Pythagore (ví dụ: tính
khoảng cách giữa hai vị trí).
Tứ giác
Nhận biết:
– Nhận biết được tứ giác, tứ giác lồi.
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí về tổng các góc trong
một tứ giác lồi bằng
1TN
1TL
C. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 8
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 8
MÃ ĐỀ MT103
NĂM HỌC: … – …
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất trong mỗi câu sau vào bài làm.
Câu 1. Biểu thức nào sau đây là đa thức?
A.
;
B.
;
C.
;
D.
.
Câu 2. Cặp đơn thức nào dưới đây là hai đơn thức đồng dạng?
A.
và
;
B.
C.
và
;
D.
Câu 3. Đa thức
A.
và
và
;
.
chia hết cho đơn thức nào dưới đây?
;
B.
;
C.
Câu 4. Kết quả của phép nhân
;
D.
là
A.
;
B.
;
C.
;
D.
.
Câu 5. Kết quả của biểu thức
A.
;
.
là
B.
Câu 6. Đa thức
;
C.
;
D.
.
được phân tích thành
A.
;
B.
C.
;
D.
;
.
Câu 7. Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số?
A.
;
B.
;
C.
;
D.
Câu 8. Phân thức nào sau đây không phải là phân thức đối của phân thức
A.
;
B.
;
C.
;
.
?
D.
.
Câu 9. Đặc điểm nào sau đây là sai đối với hình chóp tam giác đều
A. Đáy
là tam giác đều;
C. Tam giác
B.
là tam giác đều;
;
D.
.
Câu 10. Diện tích xung quanh của hình chóp
(hình bên) gồm diện tích những mặt nào?
A. Mặt
;
B. Mặt
;
C. Mặt
;
D. Mặt
.
Câu 11. Cho tam giác
điểm của đoạn thẳng
A.
vuông có cạnh huyền
. Độ dài
;
B.
Câu 12. Cho tứ giác
A.
C.
và
và
Gọi
là trung
là
;
C.
;
D.
.
. Khẳng định nào sau đây là sai?
là hai cạnh kề nhau;
là hai góc đối nhau;
B.
và
là hai cạnh đối nhau;
D.
và
là hai đường chéo.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Thu gọn biểu thức:
a)
b)
Bài 2. (1,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a)
Bài 3. (1,5 điểm) Cho
;
b)
;
với
c)
.
a) Rút gọn biểu thức
b) Tính giá trị của
khi
c) Tìm giá trị nguyên của
để
nhận giá trị nguyên dương.
Bài 4. (1,5 điểm) Hình ảnh bên là ảnh của một lọ nước hoa hình kim
tự tháp. Khi đậy nắp, lọ có dạng hình chóp tứ giác đều (tính cả thân
lọ và nắp lọ) trong đó nắp lọ cũng là hình chóp tứ giác đều có chiều
cao 5 cm, cạnh đáy 2,5 cm. Chiều cao thân lọ và cạnh đáy lọ đều
bằng chiều cao của nắp lọ. Bỏ qua độ dày của vỏ.
a) Tính thể tích của lọ nước hoa hình kim tự tháp đó.
b) Tính dung tích của lọ nước hoa đó ra đơn vị mi – li – lít (làm
tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Bài 5. (1,0 điểm) Một hồ bơi có dạng tứ giác
hình vẽ bên. Biết
là tia phân giác
được mô tả như
và
.
a) Tính
b) Biết
lội muốn bơi từ
m và
đến
m. Một vận động viên bơi
trong 20 giây thì cần bơi với vận tốc là
bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Bài 6. (0,5 điểm) Cho
thỏa mãn
Tìm giá trị lớn nhất và
nhỏ nhất của biểu thức
-----HẾT-----
D. ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 8
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN GIẢI
TRƯỜNG …
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÃ ĐỀ MT103
MÔN: TOÁN – LỚP 8
NĂM HỌC: … – …
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Bảng đáp án trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
C
C
A
D
A
D
A
C
B
C
C
Hướng dẫn giải phần trắc nghiệm
Câu 1.
Đáp án đúng là: A
Biểu thức
là đa thức.
Câu 2.
Đáp án đúng là: C
Hai đơn thức
biến
và
là hai đơn thức đồng dạng vì cùng có hệ số khác 0 và cùng phần
.
Câu 3.
Đáp án đúng là: C
Đa thức
Hạng tử
chia hết cho
.
không chia hết cho đơn thức
không chia hết cho
,
và
,
và
nên đa thức
.
Câu 4.
Đáp án đúng là: A
Ta có:
Câu 5.
.
cũng
Đáp án đúng là: D
Ta có:
Câu 6.
Đáp án đúng là: A
Ta có:
.
Câu 7.
Đáp án đúng là: D
Biểu thức
không phải là phân thức đại số.
Câu 8.
Đáp án đúng là: A
Phân thức đối của phân thức
là
Vậy phương án A là sai.
Câu 9.
Đáp án đúng là: C
Hình chóp tam giác đều
có mặt bên là các tam giác cân nên
Câu 10.
Đáp án đúng là: B
Diện tích xung quanh của hình chóp
gồm diện tích những mặt
Câu 11.
Đáp án đúng là: C
Xét
vuông tại
, theo định lí Pythagore ta có:
là tam giác cân.
Suy ra
Do
là trung điểm của đoạn thẳng
Xét
vuông tại
Suy ra
nên
, theo định lí Pythagore ta có:
.
Câu 12.
Đáp án đúng là: C
Tứ giác
có các cặp góc đối nhau là
và
và
.
Do đó phương án C là khẳng định sai.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm)
a)
b)
Bài 2. (1,5 điểm)
a)
Bài 3. (1,5 điểm)
a) Với
c)
b)
, ta có:
với
.
Vậy với
ta có
b) Thay
(thỏa mãn) vào biểu thức
c) Với
và
Để
ta có:
ta có:
nhận giá trị nguyên thì
Ư
Ta có bảng sau:
và
nguyên
(thỏa mãn)
(thỏa mãn)
dương)
Vậy
Bài 4. (1,5 điểm)
(thỏa mãn)
(không
thỏa mãn)
(thỏa mãn)
(thỏa mãn)
(thỏa mãn)
(không
thỏa mãn)
(thỏa mãn)
(thỏa mãn)
(không
thỏa mãn)
a) Thể tích của lọ nước hoa hình kim tự tháp là:
b) Thể tích của nắp lọ nước hoa là:
Dung tích của lọ nước hoa đó là:
.
Bài 5. (1,0 điểm)
a) Do
là tia phân giác
Xét tứ giác
nên ta có
có:
Suy ra
b) Xét
.
vuông tại
Suy ra
, theo định lí Pythagore ta có:
m.
Khi đó vận động viên cần bơi với vận tốc là
Bài 6. (0,5 điểm)
Ta có:
(m/s).
Mà
nên
với mọi
Do đó
Lại có
Suy ra
hay
xảy ra khi
Nên
Vậy GTLN của
GTNN của
bằng 2022 khi
bằng 2020 khi
, tức
, tức
-----HẾT-----
;
.
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 8
ĐỀ SỐ 03
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 8
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
STT
Chương/
Chủ đề
Nội dung kiến thức
Nhận biết
TN
Đa thức nhiều biến. Các phép toán
cộng, trừ, nhân, chia các đa thức
1
Đa thức
nhiều biến
nhiều biến
Hằng đẳng thức đáng nhớ. Phân
tích đa thức thành nhân tử
Phân thức đại số. Tính chất cơ bản
2
Phân thức
đại số
của phân thức đại số.
2
1
1
1
(0,5đ)
(0,25đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
2
1
2
1
1
(0,5đ)
(0,25đ)
(1,0đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
1
1
(0,25đ)
(0,5đ)
Hình chóp tam giác đều, hình chóp
trực quan
tứ giác đều
2
TN
TL
Vận dụng cao
TL
Các phép toán cộng, trừ các phân
Hình học
Vận dụng
TN
thức đại số
3
TL
Thông hiểu
Tổng
1
1
1
(0,25đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
1
1
TN
TL
%
điểm
45%
20%
20%
(0,5đ)
Định lí
4
Định lí Pythagore
Pythagore.
Tứ giác
(0,5đ)
Tứ giác
(1,0đ)
1
1
(0,25đ)
(0,5đ)
1
1
(0,25đ)
(0,5đ)
15%
Tổng: Số câu
8
1
4
6
5
1
25
Điểm
(2,0đ)
(0,5đ)
(1,0đ)
(3,0đ)
(3,0đ)
(0,5đ)
(10đ)
Tỉ lệ
Tỉ lệ chung
25%
40%
65%
30%
5%
35%
100%
100%
Lưu ý:
– Các câu hỏi trắc nghiệm khách quan là các câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu, mỗi câu hỏi có 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn
đúng.
– Các câu hỏi tự luận là các câu hỏi ở mức độ thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao.
– Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ
điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
STT
1
Chương/
Chủ đề
Nội dung kiến thức
Đa thức
Đa thức nhiều biến.
nhiều biến
Các phép toán cộng,
trừ, nhân, chia các đa
thức nhiều biến
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,
đánh giá
Nhận biết:
– Nhận biết được đơn thức, đa thức nhiều biến,
đơn thức và đa thức thu gọn.
– Nhận biết hệ số, phần biến, bậc của đơn thức
và bậc của đa thức.
– Nhận biết các đơn thức đồng dạng.
Thông hiểu:
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị
của các biến.
– Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa
thức.
– Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa
thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn
thức.
Số câu hỏi theo mức độ
Nhận
Thông
Vận
Vận dụng
biết
hiểu
dụng
cao
2TN
1TN,
1TL
1TL
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng,
phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến
trong những trường hợp đơn giản.
– Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho
một đơn thức trong những trường hợp đơn giản.
Hằng đẳng thức đáng Nhận biết:
nhớ. Phân tích đa
thức thành nhân tử
– Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất
thức, hằng đẳng thức.
– Nhận biết được các hằng đẳng thức: bình
phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương;
lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai
lập phương).
– Nhận biết phân tích đa thức thành nhân tử.
Thông hiểu:
– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương
của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập
phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập
phương.
– Mô tả ba cách phân tích đa thức thành nhân
2TN
1TN,
2TL
1TL
1TL
tử: đặt nhân tử chung; nhóm các hạng tử; sử
dụng hằng đẳng thức.
Vận dụng:
– Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân
tích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng
trực tiếp hằng đẳng thức; vận dụng hằng đẳng
thức thông qua nhóm hạng tử và đặt nhân tử
chung.
– Vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử để
giải bài toán tìm
rút gọn biểu thức.
Vận dụng cao:
– Vận dụng hằng đẳng thức, phân tích đa thức
thành nhân tử để chứng minh đẳng thức, bất
đẳng thức.
– Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một
đa thức nhiều biến.
2
Phân thức
Phân thức đại số. Tính
đại số
chất cơ bản của phân
thức đại số.
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân
thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá
trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng
1TN,
1TL
nhau.
Thông hiểu:
– Mô tả được những tính chất cơ bản của phân
thức đại số.
Vận dụng:
– Sử dụng các tính chất cơ bản của phân thức để
xét sự bằng nhau của hai phân thức, rút gọn
phân thức.
Các phép toán cộng, Thông hiểu:
1TN,
trừ các phân thức đại
1TL
số
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng,
1TL
phép trừ đối với hai phân thức đại số.
Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, quy tắc dấu ngoặc trong tính toán với phân
thức đại số.
3
Hình học
Hình chóp tam giác
trực quan
đều, hình chóp tứ giác
đều
Nhận biết:
– Nhận biết đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên
của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác
đều.
2TN
1TL
1TL
Thông hiểu:
– Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên) và
tạo lập được hình chóp tam giác đều và hình
chóp tứ giác đều.
– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của
một hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ
giác đều.
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của
hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều
(ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh
của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình chóp
tam giác đều và hình chóp tứ giác đều, ...).
4
Định lí
Pythagore.
Tứ giác
Định lí Pythagore
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí Pythagore.
– Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông
bằng cách sử dụng định lí Pythagore.
Vận dụng:
1TN
1TL
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
với việc vận dụng định lí Pythagore (ví dụ: tính
khoảng cách giữa hai vị trí).
Tứ giác
Nhận biết:
– Nhận biết được tứ giác, tứ giác lồi.
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí về tổng các góc trong
một tứ giác lồi bằng
1TN
1TL
C. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 8
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 8
MÃ ĐỀ MT103
NĂM HỌC: … – …
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất trong mỗi câu sau vào bài làm.
Câu 1. Biểu thức nào sau đây là đa thức?
A.
;
B.
;
C.
;
D.
.
Câu 2. Cặp đơn thức nào dưới đây là hai đơn thức đồng dạng?
A.
và
;
B.
C.
và
;
D.
Câu 3. Đa thức
A.
và
và
;
.
chia hết cho đơn thức nào dưới đây?
;
B.
;
C.
Câu 4. Kết quả của phép nhân
;
D.
là
A.
;
B.
;
C.
;
D.
.
Câu 5. Kết quả của biểu thức
A.
;
.
là
B.
Câu 6. Đa thức
;
C.
;
D.
.
được phân tích thành
A.
;
B.
C.
;
D.
;
.
Câu 7. Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số?
A.
;
B.
;
C.
;
D.
Câu 8. Phân thức nào sau đây không phải là phân thức đối của phân thức
A.
;
B.
;
C.
;
.
?
D.
.
Câu 9. Đặc điểm nào sau đây là sai đối với hình chóp tam giác đều
A. Đáy
là tam giác đều;
C. Tam giác
B.
là tam giác đều;
;
D.
.
Câu 10. Diện tích xung quanh của hình chóp
(hình bên) gồm diện tích những mặt nào?
A. Mặt
;
B. Mặt
;
C. Mặt
;
D. Mặt
.
Câu 11. Cho tam giác
điểm của đoạn thẳng
A.
vuông có cạnh huyền
. Độ dài
;
B.
Câu 12. Cho tứ giác
A.
C.
và
và
Gọi
là trung
là
;
C.
;
D.
.
. Khẳng định nào sau đây là sai?
là hai cạnh kề nhau;
là hai góc đối nhau;
B.
và
là hai cạnh đối nhau;
D.
và
là hai đường chéo.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Thu gọn biểu thức:
a)
b)
Bài 2. (1,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a)
Bài 3. (1,5 điểm) Cho
;
b)
;
với
c)
.
a) Rút gọn biểu thức
b) Tính giá trị của
khi
c) Tìm giá trị nguyên của
để
nhận giá trị nguyên dương.
Bài 4. (1,5 điểm) Hình ảnh bên là ảnh của một lọ nước hoa hình kim
tự tháp. Khi đậy nắp, lọ có dạng hình chóp tứ giác đều (tính cả thân
lọ và nắp lọ) trong đó nắp lọ cũng là hình chóp tứ giác đều có chiều
cao 5 cm, cạnh đáy 2,5 cm. Chiều cao thân lọ và cạnh đáy lọ đều
bằng chiều cao của nắp lọ. Bỏ qua độ dày của vỏ.
a) Tính thể tích của lọ nước hoa hình kim tự tháp đó.
b) Tính dung tích của lọ nước hoa đó ra đơn vị mi – li – lít (làm
tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Bài 5. (1,0 điểm) Một hồ bơi có dạng tứ giác
hình vẽ bên. Biết
là tia phân giác
được mô tả như
và
.
a) Tính
b) Biết
lội muốn bơi từ
m và
đến
m. Một vận động viên bơi
trong 20 giây thì cần bơi với vận tốc là
bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Bài 6. (0,5 điểm) Cho
thỏa mãn
Tìm giá trị lớn nhất và
nhỏ nhất của biểu thức
-----HẾT-----
D. ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 8
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN GIẢI
TRƯỜNG …
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÃ ĐỀ MT103
MÔN: TOÁN – LỚP 8
NĂM HỌC: … – …
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Bảng đáp án trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
C
C
A
D
A
D
A
C
B
C
C
Hướng dẫn giải phần trắc nghiệm
Câu 1.
Đáp án đúng là: A
Biểu thức
là đa thức.
Câu 2.
Đáp án đúng là: C
Hai đơn thức
biến
và
là hai đơn thức đồng dạng vì cùng có hệ số khác 0 và cùng phần
.
Câu 3.
Đáp án đúng là: C
Đa thức
Hạng tử
chia hết cho
.
không chia hết cho đơn thức
không chia hết cho
,
và
,
và
nên đa thức
.
Câu 4.
Đáp án đúng là: A
Ta có:
Câu 5.
.
cũng
Đáp án đúng là: D
Ta có:
Câu 6.
Đáp án đúng là: A
Ta có:
.
Câu 7.
Đáp án đúng là: D
Biểu thức
không phải là phân thức đại số.
Câu 8.
Đáp án đúng là: A
Phân thức đối của phân thức
là
Vậy phương án A là sai.
Câu 9.
Đáp án đúng là: C
Hình chóp tam giác đều
có mặt bên là các tam giác cân nên
Câu 10.
Đáp án đúng là: B
Diện tích xung quanh của hình chóp
gồm diện tích những mặt
Câu 11.
Đáp án đúng là: C
Xét
vuông tại
, theo định lí Pythagore ta có:
là tam giác cân.
Suy ra
Do
là trung điểm của đoạn thẳng
Xét
vuông tại
Suy ra
nên
, theo định lí Pythagore ta có:
.
Câu 12.
Đáp án đúng là: C
Tứ giác
có các cặp góc đối nhau là
và
và
.
Do đó phương án C là khẳng định sai.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm)
a)
b)
Bài 2. (1,5 điểm)
a)
Bài 3. (1,5 điểm)
a) Với
c)
b)
, ta có:
với
.
Vậy với
ta có
b) Thay
(thỏa mãn) vào biểu thức
c) Với
và
Để
ta có:
ta có:
nhận giá trị nguyên thì
Ư
Ta có bảng sau:
và
nguyên
(thỏa mãn)
(thỏa mãn)
dương)
Vậy
Bài 4. (1,5 điểm)
(thỏa mãn)
(không
thỏa mãn)
(thỏa mãn)
(thỏa mãn)
(thỏa mãn)
(không
thỏa mãn)
(thỏa mãn)
(thỏa mãn)
(không
thỏa mãn)
a) Thể tích của lọ nước hoa hình kim tự tháp là:
b) Thể tích của nắp lọ nước hoa là:
Dung tích của lọ nước hoa đó là:
.
Bài 5. (1,0 điểm)
a) Do
là tia phân giác
Xét tứ giác
nên ta có
có:
Suy ra
b) Xét
.
vuông tại
Suy ra
, theo định lí Pythagore ta có:
m.
Khi đó vận động viên cần bơi với vận tốc là
Bài 6. (0,5 điểm)
Ta có:
(m/s).
Mà
nên
với mọi
Do đó
Lại có
Suy ra
hay
xảy ra khi
Nên
Vậy GTLN của
GTNN của
bằng 2022 khi
bằng 2020 khi
, tức
, tức
-----HẾT-----
;
.
 





