BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

CẨM NANG KIẾN THỨC THÚ VỊ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg

    Sự nỗ lực tạo nên kỳ tích Những Câu chuyện bồi dưỡng năng lực tự chủ và tự học

    ĐỀ THI CUỐI HK 2 TOÁN 8+MA TRẬN

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Hoàng Hồng Lương
    Ngày gửi: 11h:10' 18-04-2024
    Dung lượng: 1.0 MB
    Số lượt tải: 968
    Số lượt thích: 0 người
    1

    BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
    MÔN: TOÁN 8
    NĂM HỌC 2023-2024
    Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
    Chương
    TT
    /
    Chủ đề
    1

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    Nội dung/Đơn vị
    kiến thức

    Phương
    trình
    bậc
    nhất và
    hàm số
    Phương trình
    bậc
    bậc nhất
    nhất

    Hàm số và đồ
    thị

    Mức độ đánh giá

    Thông hiểu:
    – Mô tả được phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải.
    Vận dụng:
    – Giải được phương trình bậc nhất một ẩn.
    – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
    thuộc) gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ: các bài toán
    liên quan đến chuyển động trong Vật lí, các bài toán liên
    quan đến Hoá học,...).
    Vận dụng cao:
    – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
    không quen thuộc) gắn với phương trình bậc nhất.
    Nhận biết:
    – Nhận biết được những mô hình thực tế dẫn đến khái niệm
    hàm số.
    – Nhận biết được đồ thị hàm số.
    Thông hiểu:
    – Tính được giá trị của hàm số khi hàm số đó xác định bởi
    công thức.

    Nhận
    biết

    Thông
    hiểu

    Vận
    dụng

    Vận
    dụng
    cao

    1

    1

    1

    1
    3

    2

    – Xác định được toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ
    độ;
    – Xác định được một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết
    toạ độ của nó.

    6

    Hàm số bậc
    nhất
    y = ax + b (a 
    0) và đồ thị. Hệ
    số góc của
    đường thẳng y
    = ax + b (a 
    0).

    Nhận biết:
    – Nhận biết được khái niệm hệ số góc của đường thẳng y =
    ax + b (a  0).

    Mô tả xác suất
    của biến cố
    ngẫu nhiên
    trong một số ví
    Một số dụ đơn giản.
    yếu tố
    Mối liên hệ giữa
    xác suất xác suất thực
    nghiệm của một
    biến cố với xác
    suất của biến cố
    đó

    Nhận biết:
    – Nhận biết được mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm của
    một biến cố với xác suất của biến cố đó thông qua một số ví
    dụ đơn giản.

    2

    Vận dụng:
    – Vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a  0).
    – Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào giải quyết
    một số bài toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: bài
    toán về chuyển động đều trong Vật lí,...).

    Vận dụng:
    – Sử dụng được tỉ số để mô tả xác suất của một biến cố
    ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản.

    1

    1

    1

    3

    Hình
    đồng
    dạng

    Một số
    hình
    khối
    trong
    thực
    tiễn

    Tam giác đồng
    dạng

    Thông hiểu:
    – Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng.
    – Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai tam
    giác, của hai tam giác vuông.

    Vận dụng:
    – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
    thuộc) gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác
    đồng dạng (ví dụ: tính độ dài đường cao hạ xuống cạnh
    huyền trong tam giác vuông bằng cách sử dụng mối quan hệ
    giữa đường cao đó với tích của hai hình chiếu của hai cạnh
    góc vuông lên cạnh huyền; đo gián tiếp chiều cao của vật;
    tính khoảng cách giữa hai vị trí trong đó có một vị trí không
    thể tới được,...).
    Nhận biết:
    – Nhận biết được hình đồng dạng phối cảnh (hình vị tự),
    Hình đồng
    hình đồng dạng qua các hình ảnh cụ thể.
    dạng
    – Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến
    trúc, công nghệ chế tạo,... biểu hiện qua hình đồng dạng.
    Hình chóp đều Nhận biết
    tam giác, hình – Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên) được hình chóp
    chóp đều tứ giác tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
    Thông hiểu
    – Tạo lập được hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác
    đều.
    – Tính được diện tích xung quanh, thể tích của một hình
    chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.

    1

    2

    1

    2
    1

    4

    – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
    thuộc) gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của
    hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều (ví dụ: tính
    thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen
    thuộc có dạng hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác
    đều,...).
    Vận dụng
    – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính
    thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều
    và hình chóp tứ giác đều.
    Tổng số câu

    2

    9

    3

    8

    1

    5

    TT
    (1)

    1
    2

    3

    4

    KHUNG MA TRẬN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
    MÔN: TOÁN – LỚP 8
    NĂM HỌC 2023 - 2024
    TRẮC NGHIỆM 3 ĐIỂM + TỰ LUẬN 7 ĐIỂM
    Mức độ đánh giá
    (4-11)
    Chương/
    Nội dung/đơn vị kiến thức
    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Vận dụng cao
    (3)
    (2)
    TNK
    TNK
    TNK
    TNKQ TL
    TL
    TL
    TL
    Q
    Q
    Q
    Phương
    C1
    C13
    C18
    Phương trình bậc nhất
    trình
    0,25
    0,25
    0,5
    C2,C3
    Hàm số và đồ thị
    0,5
    Hàm số bậc nhất
    Hàm số
    y = ax + b (a  0) và đồ
    C14a,
    C15a,
    và đồ thị
    C4
    thị. Hệ số góc của đường
    b
    b
    0,25
    1,5
    1,0
    thẳng y = ax + b (a  0).

    Hình
    đồng
    dạng

    Tam giác đồng dạng
    Hình đồng dạng

    Một
    Mô tả xác suất của biến cố
    số yếu tố ngẫu nhiên trong một số ví
    xác suất
    dụ đơn giản. Mối liên hệ
    giữa xác suất thực nghiệm
    của một biến cố với xác suất

    C8, C9
    0,5

    C17
    2,0

    C7
    0,25

    Tổng %
    điểm
    (12)

    10%
    5%

    27,5%

    25%
    2,5%

    C5
    0,25

    C16a,
    b,c
    0,75

    C6
    0,25

    12,5%

    6

    5

    của biến cố đó
    Một
    số
    hình khối Hình chóp đều tam giác, hình
    trong thực chóp đều tứ giác
    tiễn
    Tổng điểm
    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung

    C10,
    C11
    0,5

    C12,
    C18
    1,25

    2,25
    1,5
    0,25 2,0
    37,5 %
    22,5 %
    60%

    1,5
    2
    35%

    17,5%
    0,5

    10

    5%
    40 %

    100%

    7

    PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN
    TRƯỜNG THCS
    (Đề thi có 04 trang)

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
    NĂM HỌC 2023 – 2024
    Môn: Toán – Lớp 8
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

    I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm).
    Học sinh chọn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
    Câu 1. Phương trình
    là phương trình bậc nhất một ẩn nếu
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 2. Điểm

    thuộc đồ thị của hàm số nào dưới đây?

    A.
    B.
    C.
    Câu 3. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất
    A.

    B.

    Câu 4. Cho đường thẳng
    A.

    C.
    Hệ số góc của đường thẳng

    B.

    D.

    C.

    D.

    .


    D.

    Câu 5. Một hộp có 30 thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số
    hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau.
    Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Xác suất của biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 5” là
    A.
    B. .
    C. .
    D. .
    Câu 6. Hình bên mô tả một đĩa tròn bằng bìa cứng được chia làm tám phần bằng nhau và ghi các số
    . Chiếc kim được gắn cố định vào trục quay ở tâm của đĩa. Quay đĩa tròn một lần. Nếu k là
    số kết quả thuận lợi cho biến cố thì xác suất của biến cố đó là
    A. .
    B. .
    C. .
    D. .
    Câu 7. Hình nào đồng dạng với hình a) trong các hình sau?

    8

    A. Hình b).
    B. Hình c).
    C. Hình d).
    D. Hình b) và hình c).
    Câu 8. Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là
    A. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng.
    B. Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau.
    C. Hai tam giác đồng dạng là hai tam giác có tất cả các cặp góc tương ứng bằng nhau và các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ.
    D. Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau.
    Câu 9. Cho tam giác
    vuông tại Khi đó:
    A.
    B.
    C.
    Câu 10. Hình chóp tam giác đều có mặt bên là hình gì?
    A. Tam giác cân.
    B. Tam giác đều.
    C. Tam giác vuông.
    Câu 11. Hình chóp ngũ giác đều có bao nhiêu mặt?
    A.
    B.
    C.
    Câu 12. Thể tích của hình chóp tứ giác đều có chiều cao
    cạnh đáy

    D.

    A.
    B.
    C.
    II. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
    Học sinh trình bày chi tiết lời giải vào giấy kiểm tra.
    Câu 13. (0,25 điểm). Giải phương trình sau:

    D.

    D. Tam giác vuông cân
    D.


    9

    Câu 14. (1,5 điểm) Cho đường thẳng (d):
    a) Vẽ đường thẳng (d) trong mặt phẳng tọa độ.
    b) Tìm hệ số góc của đường thẳng (d).
    Câu 15. (1,0 điểm).
    Chim cắt là loài chim lớn, có bản tính hung dữ, đặc điểm nổi bậc nhất của chúng là đôi mắt rực
    sáng, bộ móng vuốt và chiếc mỏ sắc như dao nhọn, chúng có khả năng lao nhanh như tên bắn và
    là nỗi khiếp đảm của không ít các loài chim trời, rắn và những loài thú nhỏ như chuột, thỏ, sóc,

    a) Từ vị trí cao 16m so với mặt đất, đường bay lên của chim cắt được cho bởi công thức
    y = 30x + 16 (trong đó y là độ cao so với mặt đất, x là thời gian tính bằng giây, x > 0). Hỏi nếu
    nó muốn bay lên để đậu trên một núi đá cao 256m so với mặt đất thì tốn bao nhiêu giây ?
    b) Từ vị trí cao 256m so với mặt đất hãy tìm độ cao khi nó bay xuống sau 3 giây. Biết đường
    bay xuống của nó được cho bởi công thức:
    Câu 16. (0,75 điểm).
    Tính xác suất thực nghiệm của biến cố “ Mặt xuất hiện của đồng xu là mặt S” trong mỗi trường
    hợp sau :
    a) Tung một đồng xu 40 lần liên tiếp , có 22 lần xuất hiện mặt N.
    b) Tung một đồng xu 15 lần liên tiếp , có 10 lần xuất hiện mặt S.
    c) Tung một đồng xu 24 lần liên tiếp , có 12 lần xuất hiện mặt N.
    Câu 17. (2,0 điểm). Cho tam giác
    đường thẳng vuông góc với
    cắt

    vuông tại

    lần lượt tại



    và trung tuyến
    . Chứng minh:

    . Qua

    kẻ

    a)
    b)
    .
    Câu 18. (1,0 điểm)
    Bạn Hà làm một cái lồng đèn hình quả trám (xem hình bên) là hình ghép từ hai hình chóp tứ giác đều có cạnh
    đáy 20cm, cạnh bên 32cm, khoảng cách giữa hai đỉnh của hai hình chóp là 30cm.
    a) Tính thể tích của lồng đèn.

    10

    b) Bạn Hà muốn làm 50 cái lồng đèn hình quả trám này cần phải chuẩn bị bao nhiêu mét thanh tre ? (mối nối giữa các que tre có
    độ dài không đáng kể) ?

    Câu 19. (0,5 điểm): Giải phương trình
    ------------ HẾT ------------

    11

    PHÒNG GIÁO DỤC & ĐT HUYỆN
    TRƯỜNG THCS

    HƯỚNG DẪN CHẤM
    ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
    NĂM HỌC: 2023 – 2024
    Môn: Toán – Lớp 8

    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
    Câu 1.D
    Câu 2. B
    Câu 3. A
    Câu 4. B
    Câu 5. C
    Câu 7. B

    Câu 8. A

    Câu 9. A

    Câu 10. A

    Câu 11. C

    Câu 6. B
    Câu 12. A

    B. PHẦN TỰ LUẬN
    Học sinh trình bày lời giải chi tiết.
    Nội dung chi tiết

    Điểm

    Câu
    13

    0,25

    Vậy
    Câu a) Học sinh vẽ đúng mới cho điểm tối đa.
    14
    + Cho
    Đường thẳng
    đi qua điểm
    + Cho
    Ta có đường thẳng

    . Đường thẳng

    0,5

    đi qua điểm

    trong mặt phẳng toạ độ

    .

    12

    0,5

    b) Hệ số góc của đường thẳng

    a) Muốn bay lên để đậu trên núi đã cao 256m so với mặt đất thì ta có phương
    trình:
    (giây)
    Câu Suy ra,
    15 b) Trong 3 giây, con chim cắt bay xuống được là:
    Độ cao của chim cắt khi nó bay xuống sau 3 giây từ vị trí cao 256m là:

    0,25
    0,5
    0,25
    0,25

    a) Xác suất thực nghiệm của biến cố “Mặt xuất hiện của đồng xu là mặt S” là:
    0,25
    Câu
    16

    .
    b) Xác suất thực nghiệm của biến cố “Mặt xuất hiện của đồng xu là mặt S” là:
    0,25
    c) Xác suất thực nghiệm của biến cố “Mặt xuất hiện của đồng xu là mặt S” là:
    0,25

    13

    Câu
    17

    0,25
    a) Ta có

    cân tại

    0,25

    nên

    0,5

    (g.g).
    b) Theo câu a) ta có
    Từ đó chứng minh được

    (g.g)

    .
    a)
    Chiều cao của mỗi hình chóp tứ giác đều là:
    Câu
    18

    0,25
    0,5
    0,25
    0,25

    Thể tích của lồng đèn quả trám là :
    0,25
    b)
    Bạn Hà muốn làm 50 cái lồng đèn hình quả trám này cần phải chuẩn bị số mét
    thanh tre là :

    0,5

    14

    0,25

    Câu
    19

    0,25

    Vậy
    Lưu ý: Học sinh là cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
     
    Gửi ý kiến

    Đọc sách cho tâm trí cũng cần như thể dục cho cơ thể

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS TÂN VIỆT - BÌNH GIANG - HẢI DƯƠNG !