Sự nỗ lực tạo nên kỳ tích Những Câu chuyện bồi dưỡng năng lực tự chủ và tự học
ĐỀ THI CUỐI HK 2 TOÁN 8+MA TRẬN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Hoàng Hồng Lương
Ngày gửi: 11h:10' 18-04-2024
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 968
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Hoàng Hồng Lương
Ngày gửi: 11h:10' 18-04-2024
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 968
Số lượt thích:
0 người
1
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 8
NĂM HỌC 2023-2024
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Chương
TT
/
Chủ đề
1
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Phương
trình
bậc
nhất và
hàm số
Phương trình
bậc
bậc nhất
nhất
Hàm số và đồ
thị
Mức độ đánh giá
Thông hiểu:
– Mô tả được phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải.
Vận dụng:
– Giải được phương trình bậc nhất một ẩn.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ: các bài toán
liên quan đến chuyển động trong Vật lí, các bài toán liên
quan đến Hoá học,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với phương trình bậc nhất.
Nhận biết:
– Nhận biết được những mô hình thực tế dẫn đến khái niệm
hàm số.
– Nhận biết được đồ thị hàm số.
Thông hiểu:
– Tính được giá trị của hàm số khi hàm số đó xác định bởi
công thức.
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
1
1
1
1
3
2
– Xác định được toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ
độ;
– Xác định được một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết
toạ độ của nó.
6
Hàm số bậc
nhất
y = ax + b (a
0) và đồ thị. Hệ
số góc của
đường thẳng y
= ax + b (a
0).
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm hệ số góc của đường thẳng y =
ax + b (a 0).
Mô tả xác suất
của biến cố
ngẫu nhiên
trong một số ví
Một số dụ đơn giản.
yếu tố
Mối liên hệ giữa
xác suất xác suất thực
nghiệm của một
biến cố với xác
suất của biến cố
đó
Nhận biết:
– Nhận biết được mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm của
một biến cố với xác suất của biến cố đó thông qua một số ví
dụ đơn giản.
2
Vận dụng:
– Vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a 0).
– Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào giải quyết
một số bài toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: bài
toán về chuyển động đều trong Vật lí,...).
Vận dụng:
– Sử dụng được tỉ số để mô tả xác suất của một biến cố
ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản.
1
1
1
3
Hình
đồng
dạng
Một số
hình
khối
trong
thực
tiễn
Tam giác đồng
dạng
Thông hiểu:
– Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng.
– Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai tam
giác, của hai tam giác vuông.
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác
đồng dạng (ví dụ: tính độ dài đường cao hạ xuống cạnh
huyền trong tam giác vuông bằng cách sử dụng mối quan hệ
giữa đường cao đó với tích của hai hình chiếu của hai cạnh
góc vuông lên cạnh huyền; đo gián tiếp chiều cao của vật;
tính khoảng cách giữa hai vị trí trong đó có một vị trí không
thể tới được,...).
Nhận biết:
– Nhận biết được hình đồng dạng phối cảnh (hình vị tự),
Hình đồng
hình đồng dạng qua các hình ảnh cụ thể.
dạng
– Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến
trúc, công nghệ chế tạo,... biểu hiện qua hình đồng dạng.
Hình chóp đều Nhận biết
tam giác, hình – Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên) được hình chóp
chóp đều tứ giác tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
Thông hiểu
– Tạo lập được hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác
đều.
– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của một hình
chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
1
2
1
2
1
4
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của
hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều (ví dụ: tính
thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen
thuộc có dạng hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác
đều,...).
Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính
thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều
và hình chóp tứ giác đều.
Tổng số câu
2
9
3
8
1
5
TT
(1)
1
2
3
4
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN – LỚP 8
NĂM HỌC 2023 - 2024
TRẮC NGHIỆM 3 ĐIỂM + TỰ LUẬN 7 ĐIỂM
Mức độ đánh giá
(4-11)
Chương/
Nội dung/đơn vị kiến thức
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
(3)
(2)
TNK
TNK
TNK
TNKQ TL
TL
TL
TL
Q
Q
Q
Phương
C1
C13
C18
Phương trình bậc nhất
trình
0,25
0,25
0,5
C2,C3
Hàm số và đồ thị
0,5
Hàm số bậc nhất
Hàm số
y = ax + b (a 0) và đồ
C14a,
C15a,
và đồ thị
C4
thị. Hệ số góc của đường
b
b
0,25
1,5
1,0
thẳng y = ax + b (a 0).
Hình
đồng
dạng
Tam giác đồng dạng
Hình đồng dạng
Một
Mô tả xác suất của biến cố
số yếu tố ngẫu nhiên trong một số ví
xác suất
dụ đơn giản. Mối liên hệ
giữa xác suất thực nghiệm
của một biến cố với xác suất
C8, C9
0,5
C17
2,0
C7
0,25
Tổng %
điểm
(12)
10%
5%
27,5%
25%
2,5%
C5
0,25
C16a,
b,c
0,75
C6
0,25
12,5%
6
5
của biến cố đó
Một
số
hình khối Hình chóp đều tam giác, hình
trong thực chóp đều tứ giác
tiễn
Tổng điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
C10,
C11
0,5
C12,
C18
1,25
2,25
1,5
0,25 2,0
37,5 %
22,5 %
60%
1,5
2
35%
17,5%
0,5
10
5%
40 %
100%
7
PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN
TRƯỜNG THCS
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm).
Học sinh chọn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu 1. Phương trình
là phương trình bậc nhất một ẩn nếu
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Điểm
thuộc đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A.
B.
C.
Câu 3. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất
A.
B.
Câu 4. Cho đường thẳng
A.
C.
Hệ số góc của đường thẳng
B.
D.
C.
D.
.
là
D.
Câu 5. Một hộp có 30 thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số
hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau.
Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Xác suất của biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 5” là
A.
B. .
C. .
D. .
Câu 6. Hình bên mô tả một đĩa tròn bằng bìa cứng được chia làm tám phần bằng nhau và ghi các số
. Chiếc kim được gắn cố định vào trục quay ở tâm của đĩa. Quay đĩa tròn một lần. Nếu k là
số kết quả thuận lợi cho biến cố thì xác suất của biến cố đó là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7. Hình nào đồng dạng với hình a) trong các hình sau?
8
A. Hình b).
B. Hình c).
C. Hình d).
D. Hình b) và hình c).
Câu 8. Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là
A. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng.
B. Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau.
C. Hai tam giác đồng dạng là hai tam giác có tất cả các cặp góc tương ứng bằng nhau và các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ.
D. Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau.
Câu 9. Cho tam giác
vuông tại Khi đó:
A.
B.
C.
Câu 10. Hình chóp tam giác đều có mặt bên là hình gì?
A. Tam giác cân.
B. Tam giác đều.
C. Tam giác vuông.
Câu 11. Hình chóp ngũ giác đều có bao nhiêu mặt?
A.
B.
C.
Câu 12. Thể tích của hình chóp tứ giác đều có chiều cao
cạnh đáy
D.
A.
B.
C.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Học sinh trình bày chi tiết lời giải vào giấy kiểm tra.
Câu 13. (0,25 điểm). Giải phương trình sau:
D.
D. Tam giác vuông cân
D.
là
9
Câu 14. (1,5 điểm) Cho đường thẳng (d):
a) Vẽ đường thẳng (d) trong mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm hệ số góc của đường thẳng (d).
Câu 15. (1,0 điểm).
Chim cắt là loài chim lớn, có bản tính hung dữ, đặc điểm nổi bậc nhất của chúng là đôi mắt rực
sáng, bộ móng vuốt và chiếc mỏ sắc như dao nhọn, chúng có khả năng lao nhanh như tên bắn và
là nỗi khiếp đảm của không ít các loài chim trời, rắn và những loài thú nhỏ như chuột, thỏ, sóc,
…
a) Từ vị trí cao 16m so với mặt đất, đường bay lên của chim cắt được cho bởi công thức
y = 30x + 16 (trong đó y là độ cao so với mặt đất, x là thời gian tính bằng giây, x > 0). Hỏi nếu
nó muốn bay lên để đậu trên một núi đá cao 256m so với mặt đất thì tốn bao nhiêu giây ?
b) Từ vị trí cao 256m so với mặt đất hãy tìm độ cao khi nó bay xuống sau 3 giây. Biết đường
bay xuống của nó được cho bởi công thức:
Câu 16. (0,75 điểm).
Tính xác suất thực nghiệm của biến cố “ Mặt xuất hiện của đồng xu là mặt S” trong mỗi trường
hợp sau :
a) Tung một đồng xu 40 lần liên tiếp , có 22 lần xuất hiện mặt N.
b) Tung một đồng xu 15 lần liên tiếp , có 10 lần xuất hiện mặt S.
c) Tung một đồng xu 24 lần liên tiếp , có 12 lần xuất hiện mặt N.
Câu 17. (2,0 điểm). Cho tam giác
đường thẳng vuông góc với
cắt
vuông tại
và
lần lượt tại
và
và trung tuyến
. Chứng minh:
. Qua
kẻ
a)
b)
.
Câu 18. (1,0 điểm)
Bạn Hà làm một cái lồng đèn hình quả trám (xem hình bên) là hình ghép từ hai hình chóp tứ giác đều có cạnh
đáy 20cm, cạnh bên 32cm, khoảng cách giữa hai đỉnh của hai hình chóp là 30cm.
a) Tính thể tích của lồng đèn.
10
b) Bạn Hà muốn làm 50 cái lồng đèn hình quả trám này cần phải chuẩn bị bao nhiêu mét thanh tre ? (mối nối giữa các que tre có
độ dài không đáng kể) ?
Câu 19. (0,5 điểm): Giải phương trình
------------ HẾT ------------
11
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐT HUYỆN
TRƯỜNG THCS
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2023 – 2024
Môn: Toán – Lớp 8
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu 1.D
Câu 2. B
Câu 3. A
Câu 4. B
Câu 5. C
Câu 7. B
Câu 8. A
Câu 9. A
Câu 10. A
Câu 11. C
Câu 6. B
Câu 12. A
B. PHẦN TỰ LUẬN
Học sinh trình bày lời giải chi tiết.
Nội dung chi tiết
Điểm
Câu
13
0,25
Vậy
Câu a) Học sinh vẽ đúng mới cho điểm tối đa.
14
+ Cho
Đường thẳng
đi qua điểm
+ Cho
Ta có đường thẳng
. Đường thẳng
0,5
đi qua điểm
trong mặt phẳng toạ độ
.
12
0,5
b) Hệ số góc của đường thẳng
là
a) Muốn bay lên để đậu trên núi đã cao 256m so với mặt đất thì ta có phương
trình:
(giây)
Câu Suy ra,
15 b) Trong 3 giây, con chim cắt bay xuống được là:
Độ cao của chim cắt khi nó bay xuống sau 3 giây từ vị trí cao 256m là:
0,25
0,5
0,25
0,25
a) Xác suất thực nghiệm của biến cố “Mặt xuất hiện của đồng xu là mặt S” là:
0,25
Câu
16
.
b) Xác suất thực nghiệm của biến cố “Mặt xuất hiện của đồng xu là mặt S” là:
0,25
c) Xác suất thực nghiệm của biến cố “Mặt xuất hiện của đồng xu là mặt S” là:
0,25
13
Câu
17
0,25
a) Ta có
cân tại
0,25
nên
0,5
(g.g).
b) Theo câu a) ta có
Từ đó chứng minh được
(g.g)
.
a)
Chiều cao của mỗi hình chóp tứ giác đều là:
Câu
18
0,25
0,5
0,25
0,25
Thể tích của lồng đèn quả trám là :
0,25
b)
Bạn Hà muốn làm 50 cái lồng đèn hình quả trám này cần phải chuẩn bị số mét
thanh tre là :
0,5
14
0,25
Câu
19
0,25
Vậy
Lưu ý: Học sinh là cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 8
NĂM HỌC 2023-2024
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Chương
TT
/
Chủ đề
1
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Phương
trình
bậc
nhất và
hàm số
Phương trình
bậc
bậc nhất
nhất
Hàm số và đồ
thị
Mức độ đánh giá
Thông hiểu:
– Mô tả được phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải.
Vận dụng:
– Giải được phương trình bậc nhất một ẩn.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ: các bài toán
liên quan đến chuyển động trong Vật lí, các bài toán liên
quan đến Hoá học,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với phương trình bậc nhất.
Nhận biết:
– Nhận biết được những mô hình thực tế dẫn đến khái niệm
hàm số.
– Nhận biết được đồ thị hàm số.
Thông hiểu:
– Tính được giá trị của hàm số khi hàm số đó xác định bởi
công thức.
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
1
1
1
1
3
2
– Xác định được toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ
độ;
– Xác định được một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết
toạ độ của nó.
6
Hàm số bậc
nhất
y = ax + b (a
0) và đồ thị. Hệ
số góc của
đường thẳng y
= ax + b (a
0).
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm hệ số góc của đường thẳng y =
ax + b (a 0).
Mô tả xác suất
của biến cố
ngẫu nhiên
trong một số ví
Một số dụ đơn giản.
yếu tố
Mối liên hệ giữa
xác suất xác suất thực
nghiệm của một
biến cố với xác
suất của biến cố
đó
Nhận biết:
– Nhận biết được mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm của
một biến cố với xác suất của biến cố đó thông qua một số ví
dụ đơn giản.
2
Vận dụng:
– Vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a 0).
– Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào giải quyết
một số bài toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: bài
toán về chuyển động đều trong Vật lí,...).
Vận dụng:
– Sử dụng được tỉ số để mô tả xác suất của một biến cố
ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản.
1
1
1
3
Hình
đồng
dạng
Một số
hình
khối
trong
thực
tiễn
Tam giác đồng
dạng
Thông hiểu:
– Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng.
– Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai tam
giác, của hai tam giác vuông.
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác
đồng dạng (ví dụ: tính độ dài đường cao hạ xuống cạnh
huyền trong tam giác vuông bằng cách sử dụng mối quan hệ
giữa đường cao đó với tích của hai hình chiếu của hai cạnh
góc vuông lên cạnh huyền; đo gián tiếp chiều cao của vật;
tính khoảng cách giữa hai vị trí trong đó có một vị trí không
thể tới được,...).
Nhận biết:
– Nhận biết được hình đồng dạng phối cảnh (hình vị tự),
Hình đồng
hình đồng dạng qua các hình ảnh cụ thể.
dạng
– Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến
trúc, công nghệ chế tạo,... biểu hiện qua hình đồng dạng.
Hình chóp đều Nhận biết
tam giác, hình – Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên) được hình chóp
chóp đều tứ giác tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
Thông hiểu
– Tạo lập được hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác
đều.
– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của một hình
chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
1
2
1
2
1
4
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của
hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều (ví dụ: tính
thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen
thuộc có dạng hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác
đều,...).
Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính
thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều
và hình chóp tứ giác đều.
Tổng số câu
2
9
3
8
1
5
TT
(1)
1
2
3
4
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN – LỚP 8
NĂM HỌC 2023 - 2024
TRẮC NGHIỆM 3 ĐIỂM + TỰ LUẬN 7 ĐIỂM
Mức độ đánh giá
(4-11)
Chương/
Nội dung/đơn vị kiến thức
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
(3)
(2)
TNK
TNK
TNK
TNKQ TL
TL
TL
TL
Q
Q
Q
Phương
C1
C13
C18
Phương trình bậc nhất
trình
0,25
0,25
0,5
C2,C3
Hàm số và đồ thị
0,5
Hàm số bậc nhất
Hàm số
y = ax + b (a 0) và đồ
C14a,
C15a,
và đồ thị
C4
thị. Hệ số góc của đường
b
b
0,25
1,5
1,0
thẳng y = ax + b (a 0).
Hình
đồng
dạng
Tam giác đồng dạng
Hình đồng dạng
Một
Mô tả xác suất của biến cố
số yếu tố ngẫu nhiên trong một số ví
xác suất
dụ đơn giản. Mối liên hệ
giữa xác suất thực nghiệm
của một biến cố với xác suất
C8, C9
0,5
C17
2,0
C7
0,25
Tổng %
điểm
(12)
10%
5%
27,5%
25%
2,5%
C5
0,25
C16a,
b,c
0,75
C6
0,25
12,5%
6
5
của biến cố đó
Một
số
hình khối Hình chóp đều tam giác, hình
trong thực chóp đều tứ giác
tiễn
Tổng điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
C10,
C11
0,5
C12,
C18
1,25
2,25
1,5
0,25 2,0
37,5 %
22,5 %
60%
1,5
2
35%
17,5%
0,5
10
5%
40 %
100%
7
PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN
TRƯỜNG THCS
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm).
Học sinh chọn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu 1. Phương trình
là phương trình bậc nhất một ẩn nếu
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Điểm
thuộc đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A.
B.
C.
Câu 3. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất
A.
B.
Câu 4. Cho đường thẳng
A.
C.
Hệ số góc của đường thẳng
B.
D.
C.
D.
.
là
D.
Câu 5. Một hộp có 30 thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số
hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau.
Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Xác suất của biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 5” là
A.
B. .
C. .
D. .
Câu 6. Hình bên mô tả một đĩa tròn bằng bìa cứng được chia làm tám phần bằng nhau và ghi các số
. Chiếc kim được gắn cố định vào trục quay ở tâm của đĩa. Quay đĩa tròn một lần. Nếu k là
số kết quả thuận lợi cho biến cố thì xác suất của biến cố đó là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7. Hình nào đồng dạng với hình a) trong các hình sau?
8
A. Hình b).
B. Hình c).
C. Hình d).
D. Hình b) và hình c).
Câu 8. Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là
A. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng.
B. Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau.
C. Hai tam giác đồng dạng là hai tam giác có tất cả các cặp góc tương ứng bằng nhau và các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ.
D. Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau.
Câu 9. Cho tam giác
vuông tại Khi đó:
A.
B.
C.
Câu 10. Hình chóp tam giác đều có mặt bên là hình gì?
A. Tam giác cân.
B. Tam giác đều.
C. Tam giác vuông.
Câu 11. Hình chóp ngũ giác đều có bao nhiêu mặt?
A.
B.
C.
Câu 12. Thể tích của hình chóp tứ giác đều có chiều cao
cạnh đáy
D.
A.
B.
C.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Học sinh trình bày chi tiết lời giải vào giấy kiểm tra.
Câu 13. (0,25 điểm). Giải phương trình sau:
D.
D. Tam giác vuông cân
D.
là
9
Câu 14. (1,5 điểm) Cho đường thẳng (d):
a) Vẽ đường thẳng (d) trong mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm hệ số góc của đường thẳng (d).
Câu 15. (1,0 điểm).
Chim cắt là loài chim lớn, có bản tính hung dữ, đặc điểm nổi bậc nhất của chúng là đôi mắt rực
sáng, bộ móng vuốt và chiếc mỏ sắc như dao nhọn, chúng có khả năng lao nhanh như tên bắn và
là nỗi khiếp đảm của không ít các loài chim trời, rắn và những loài thú nhỏ như chuột, thỏ, sóc,
…
a) Từ vị trí cao 16m so với mặt đất, đường bay lên của chim cắt được cho bởi công thức
y = 30x + 16 (trong đó y là độ cao so với mặt đất, x là thời gian tính bằng giây, x > 0). Hỏi nếu
nó muốn bay lên để đậu trên một núi đá cao 256m so với mặt đất thì tốn bao nhiêu giây ?
b) Từ vị trí cao 256m so với mặt đất hãy tìm độ cao khi nó bay xuống sau 3 giây. Biết đường
bay xuống của nó được cho bởi công thức:
Câu 16. (0,75 điểm).
Tính xác suất thực nghiệm của biến cố “ Mặt xuất hiện của đồng xu là mặt S” trong mỗi trường
hợp sau :
a) Tung một đồng xu 40 lần liên tiếp , có 22 lần xuất hiện mặt N.
b) Tung một đồng xu 15 lần liên tiếp , có 10 lần xuất hiện mặt S.
c) Tung một đồng xu 24 lần liên tiếp , có 12 lần xuất hiện mặt N.
Câu 17. (2,0 điểm). Cho tam giác
đường thẳng vuông góc với
cắt
vuông tại
và
lần lượt tại
và
và trung tuyến
. Chứng minh:
. Qua
kẻ
a)
b)
.
Câu 18. (1,0 điểm)
Bạn Hà làm một cái lồng đèn hình quả trám (xem hình bên) là hình ghép từ hai hình chóp tứ giác đều có cạnh
đáy 20cm, cạnh bên 32cm, khoảng cách giữa hai đỉnh của hai hình chóp là 30cm.
a) Tính thể tích của lồng đèn.
10
b) Bạn Hà muốn làm 50 cái lồng đèn hình quả trám này cần phải chuẩn bị bao nhiêu mét thanh tre ? (mối nối giữa các que tre có
độ dài không đáng kể) ?
Câu 19. (0,5 điểm): Giải phương trình
------------ HẾT ------------
11
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐT HUYỆN
TRƯỜNG THCS
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2023 – 2024
Môn: Toán – Lớp 8
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu 1.D
Câu 2. B
Câu 3. A
Câu 4. B
Câu 5. C
Câu 7. B
Câu 8. A
Câu 9. A
Câu 10. A
Câu 11. C
Câu 6. B
Câu 12. A
B. PHẦN TỰ LUẬN
Học sinh trình bày lời giải chi tiết.
Nội dung chi tiết
Điểm
Câu
13
0,25
Vậy
Câu a) Học sinh vẽ đúng mới cho điểm tối đa.
14
+ Cho
Đường thẳng
đi qua điểm
+ Cho
Ta có đường thẳng
. Đường thẳng
0,5
đi qua điểm
trong mặt phẳng toạ độ
.
12
0,5
b) Hệ số góc của đường thẳng
là
a) Muốn bay lên để đậu trên núi đã cao 256m so với mặt đất thì ta có phương
trình:
(giây)
Câu Suy ra,
15 b) Trong 3 giây, con chim cắt bay xuống được là:
Độ cao của chim cắt khi nó bay xuống sau 3 giây từ vị trí cao 256m là:
0,25
0,5
0,25
0,25
a) Xác suất thực nghiệm của biến cố “Mặt xuất hiện của đồng xu là mặt S” là:
0,25
Câu
16
.
b) Xác suất thực nghiệm của biến cố “Mặt xuất hiện của đồng xu là mặt S” là:
0,25
c) Xác suất thực nghiệm của biến cố “Mặt xuất hiện của đồng xu là mặt S” là:
0,25
13
Câu
17
0,25
a) Ta có
cân tại
0,25
nên
0,5
(g.g).
b) Theo câu a) ta có
Từ đó chứng minh được
(g.g)
.
a)
Chiều cao của mỗi hình chóp tứ giác đều là:
Câu
18
0,25
0,5
0,25
0,25
Thể tích của lồng đèn quả trám là :
0,25
b)
Bạn Hà muốn làm 50 cái lồng đèn hình quả trám này cần phải chuẩn bị số mét
thanh tre là :
0,5
14
0,25
Câu
19
0,25
Vậy
Lưu ý: Học sinh là cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
 





