BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

CẨM NANG KIẾN THỨC THÚ VỊ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg

    Sự nỗ lực tạo nên kỳ tích Những Câu chuyện bồi dưỡng năng lực tự chủ và tự học

    ĐỀ ÔN KIỂM TRA CUỐI NĂM ( 20 ĐỀ )

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hùng Minh
    Ngày gửi: 15h:31' 03-04-2024
    Dung lượng: 2.7 MB
    Số lượt tải: 600
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THAM KHẢO HKII TOÁN 8

    Môn: TOÁN
    Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
    ĐỀ 1:
    PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (3,0 điểm)
    Em hãy chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
    12 câu trắc nghiệm mỗi câu 0,25 đ
    Câu 1: Cho hàm số y = x + 2, hãy tính giá trị của y khi x = -1
    A. y = 3.
    B. y = -3.
    C. y = 1.
    D. y = -1.
    Câu 2: Hệ số góc của hàm số y  -x 3 là:
    A. 0.
    B. -1.
    C.1.
    D. 3.
    Câu 3: Cho hàm số y = f(x) = x - 3. Hãy xác định các hệ số a, b của
    chúng.
    A. a = 0, b = B. a = 1, b = 3
    C. a = 0, b = -3
    D. a = 1, b = -3
    Câu 4: Cho tam giác ABC có E, F lần lượt là trung điểm của AB và AC.
    EF là?
    A. EF là đường phân giác của ∆ABC B. EF là đường trung bình của ∆ABC
    C. EF là đường cao của ∆ABC
    D. EF là đường trung tuyến của ∆ABC
    Câu 5: Cho tam giác ABC, AM là tia phân giác trong của góc A. Hãy
    chọn câu đúng.

    MB AB
    =
    A. MC AC

    MC AB
    =
    MB AC

    AB MC
    MC AB
    =
    =
    C. MB AC D. MB AC

    B.
    Câu 6: Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Gọi A là biến cố gieo
    được mặt có số chấm chia hết cho 5. Tính xác suất của biến cố A
    1
    2
    3
    5
    A.
    B.
    C.
    D.
    6
    6
    6
    6
    Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy như hình vẽ. Câu trả lời nào sau
    đây đúng ?
    A (-4; 1).
    B. B(2; -3).
    C. (2; -2).
    D(-3; 1).
    Câu 8: Một hộp chứa 10 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 4 đến 13.
    An lấy ngẫu nhiên một thẻ từ hộp. Tính xác suất để chọn ra thẻ ghi số
    nguyên tố là:
    A. 0,2
    B. 0,3
    C. 0,4
    D. 0,5
    Câu 9: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
    2+
    A. x+2 = 0. B. x
    5 = 2x .
    C. 2x2 + x = 0
    D. x3 – 1 = 0
    Câu 10: Cho phương trình: 3x + 1 = 2x – 5. Tìm nghiệm của phương trình
    trên.
    A. x=5.
    B. x=6
    C. x = -4
    D. x = 6
    Câu 11: Cho hình vẽ sau. Biết MN // BC, trong các cách viết sau cách
    viết nào sai?

    AM AN
    =
    AB AC .

    MN AN
    =
    B. BC MB .C.

    A.
    .D.
    Câu 12: Cho tam giác ABC có P, Q lần lượt là trung điểm của AB và AC.
    Biết BC = 15cm. Hãy chọn câu trả lời đúng
    A. PQ = 3,5cm.
    B. PQ = 4cm. C. PQ = 7,5cm.
    D. PQ = 10cm.
    PHẦN 2. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Câu 1: (1,5đ) Cho hàm số bậc nhất

    VƯỢT CHƯỚNG
    NGẠI 7+

    a) Vẽ đồ thị của hàm số

    ,

    trên cùng mặt phẳng tọa độ

    GHI NHỚ NHANH

    b) Tìm tọa độ giao điểm
    ,
    bằng phép toán
    Câu 2:
    (1 đ) Giải phương trình sau

    Câu 3: (1đ) Thanh long là một loại cây chịu hạn , không kén đất, rất thích
    hợp với điều kiện khí hậu và thổ nhưỡng của tỉnh Bình Thuận. Giá bán
    1 kg thanh long ruột đỏ loại I là 32 000 đồng.
    a/ Viết công thức biểu thị số tiền y (đồng) thu được khi bán x (kg) thanh
    long ruột đỏ loại I.
    b/ Tính số tiền thu được khi bán 8kg thanh long ruột đỏ loại I.
    Câu 4: (1đ) Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng
    5m. Nếu giảm chiều dài 3m và tăng chiều rộng 2m thì diện tích giảm 16
    m2. Tính các kích thước ban đầu của khu vườn.
    Câu 5: (2,5 đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, vẽ đường cao AH (H
    BC).
     ABC.
    a) Chứng minh:  HBA
     HAC suy ra AH2 = BH . HC
    b) Chứng minh:  HBA

    c) Kẻ HD AB và HE AC (D AB, E AC). Chứng minh:  AED
    ABC
    ĐỀ 2:
    PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (3,0 điểm)
    Em hãy chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
    12 câu trắc nghiệm mỗi câu 0,25 đ
    Câu 1: Cho hàm số y = f(x) = 4 + 2x. Hãy xác định các hệ số a, b của
    chúng.
    A. a = 1, b = 2
    B. a = 2, b = 4
    C. a = 4, b = 2
    D. a = 2, b = - 4
    Câu 2: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?
    1
    A. y =2x+1
    B. y =x2-3 .
    C. y =
    D. y = 2004
    x
    Câu 3: Trong các hàm số y = 5; y =
    +1; y = x3 + 2x + 1; y =
    có bao nhiêu hàm số là hàm số bậc nhất?
    A. 3
    B. 2
    C.
    D. 1

    + 2; y = 3x

    Câu 4: Cho tam giác ABC có P, Q lần lượt là trung điểm của AB và AC.
    Biết BC = 10cm. Ta có:
    B. PQ = 3,5cm.
    B. PQ = 4cm. C. PQ = 5cm.
    D. PQ = 10cm.
    Câu 5: Cho tam giác ABC có BD là đường phân giác, AB=8cm, BC=10cm,
    CA=6cm. Ta có:
    A. DA= cm, DC= cm
    B. DA =
     cm, DC= cm
    C. DA=4cm, DC=2cm
    D. DA=2,5cm, DC=2,5cm
    Câu 6: Một hộp chứa 10 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 4 đến 13. Hà
    lấy ngẫu nhiên một thẻ từ hộp. Xác suất để thẻ chọn ra ghi số nguyên
    tố là
    A. 0,2
    B. 0,3
    C. 0,4
    D. 0,5
    Câu 7: Cho hàm số y = ax + 3, hãy xác định hệ số a biết đồ thị hàm số
    đi qua điểm A(1; 4)
    Chỉ những ai nỗ lực hết mình mới có thể đạt được những điều tưởng chừng không thể.

    2

    VƯỢT CHƯỚNG
    NGẠI 7+

    a = 3.
    B. a = -3.
    C. a = 1.
    D. a = -1
    Câu 8: Tỉ lệ học sinh bị cận thị ở một trường trung học cơ sở là 16%.
    Gặp ngẫu nhiên một học sinh, xác suất học sinh đó không bị cận thị là
    A. 0,16
    B. 0,94
    C. 0,84
    D. 0,5.
    Câu 9: Cho đường thẳng d: y = −kx + b (k ≠ 0). Hệ số góc của đường
    thẳng d là:

    GHI NHỚ NHANH

    A. –k
    B. k
    C.
    D. b
    Câu 10: Cho hai đường thẳng y = 2x + 10 và y = (3 – m)x + 4. Biết rằng
    hai đường thẳng trên tạo với trục Ox các góc bằng nhau. Tìm m?
    A. m = 0
    B. m = 1
    C. m = -1
    D. m = 2
    Câu 11: Cho hình vẽ sau. Biết MN // BC, trong các cách viết sau cách
    viết nào sai?

    AM AN
    =
    A. AB AC .

    AM NC
    =
    B. AB AC . C.

    . D.

    Câu 12: Hãy chọn câu đúng. Tỉ số   của các đoạn thẳng trong hình
    vẽ, biết rằng các số trên hình cùng đơn vị đo là cm.
    A.

    B.

    C.

    D.

    PHẦN 2. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Câu 1: Cho (d 1 ¿: y= 2x – 2 và (d2): y = -x + 4 trên cùng mặt phẳng tọa độ
    a) Vẽ (d1) và (d2)
    b) Viết phương trình đường thẳng (d) song song với (d1) và cắt
    trục tung tại điểm có tung độ bằng 3
    Câu 2: Giải các phương trình sau a)
    b)

    Câu 3 : Một ô tô cách thành phố Hồ Chí Minh
    . Ô tô bắt đầu đi
    trên một con đường về phía ngược hướng với thành phố (hình vẽ) với
    vận tốc là
    .
    a) Sau x giờ ô tô cách tp Hồ chí Minh y km. Tính y theo x
    b) Tìm hệ số góc của đường thẳng là dồ thị của hàm số ở câu a

    Câu 4: Ông Ba gửi ngân hàng 20 000 000 đồng theo kì hạn 1 năm. Sau 1
    năm ông nhận được số tiền là 21 000 000 đồng. Hỏi ngân hàng trên có lãi
    suất bao nhiêu % mỗi năm.
    Bài 5 : Cho tam giác ABC vuông tại A, vẽ đường cao AH (H BC).
     ABC .
    a) Chứng minh:  HBA
     HAC suy ra AH2 = BH.HC
    b) Chứng minh:  HBA
    c) Kẻ HD AB và HE AC (D AB, E AC). Chứng minh:  AED
     ABC
    ĐỀ 3:
    PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (3,0 điểm)
    Câu 1: Cho hàm số

    . Khẳng định nào sau đây đúng?

    Chỉ những ai nỗ lực hết mình mới có thể đạt được những điều tưởng chừng không thể.

    2

    VƯỢT CHƯỚNG
    NGẠI 7+
    GHI NHỚ NHANH

    A.
    B.
    C.
    Câu 2: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?
    A.

    C.

    B.

    D.

    Câu 3: Hệ số góc của đường thẳng
    A.
    B.
    Câu 4: Cho các hình vẽ:


    C.

    D.

    A

    A

    A
    M

    N

    M

    D.

    B

    A

    M

    N
    M

    B

    B

    C

    Hình 1

    N

    B

    C

    Hình 2

    C

    Hình 3

    N
    C

    Hình 4

    Đoạn thẳng MN là đường trung bình của tam giác ABC trong hình vẽ
    nào?
    A. Hình 3
    B. Hình 1
    C. Hình 2
    D. Hình 4
    Câu 5: Cho hình vẽ biết :
    A.

    . Khi đó

    B.

    C.

    bằng:
    D.

    Câu 6: Một hộp có 4 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt: 2; 3; 4; 5.
    Chọn ngẫu nhiên một thẻ từ hộp, xác suất thực nghiệm của biến cố
    “Tấm thẻ ghi số 2” là:
    A.
    B.
    C.
    D. 1
    Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy như hình vẽ, tọa độ
    điểm A là :
    A. A (-3; -2)

    B. A (-2; -3)

    C. A (-2; -2)

    D. A (3; -2)

    Câu 8: Lớp 8B có 42 học sinh trong đó có 24 nam. Lớp phó lao động chọn
    một bạn để trực nhật trong một buổi học. Xác suất thực nghiệm của
    biến cố “Một bạn nữ trực nhật lớp” là:
    A.
    B.
    Câu 9: Phương trình
    A.

    A.

    B.

    C.

    D. 1

    có nghiệm là
    C.

    D.
    Câu 10: Trong các phương trình sau, đâu là phương trình bậc nhất một
    ẩn
    B.

    C.

    D.

    Chỉ những ai nỗ lực hết mình mới có thể đạt được những điều tưởng chừng không thể.

    E.

    2

    VƯỢT CHƯỚNG
    NGẠI 7+

    Câu 11: Cho hình vẽ: Biết MN ∥ BC , khi đó độ dài AM là:
    A. 4
    B. 9
    C. 6 D. 1

    GHI NHỚ NHANH

    Câu 12: Giữa hai điểm

    bị ngăn cách bởi hồ nước (như
    hình dưới), biết
    =

    là trung điểm của
    , là
    trung điểm của
    . Khoảng cách BC là:
    A. 50 cm
    B. 12,5 m
    C. 75 cm
    D. 50 m

    PHẦN 2. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Câu 1:

    Cho các hàm số



    có đồ thị lần lượt là

    a/ Vẽ đồ thị của các hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
    b/ Tìm a, b để đồ thị
    (d') song song với
    Câu 2: Giải phương trình sau:

    và đi qua A (1;5).

    a)
    b)
    Câu 3: Hiện tại bạn Nam đã để dành được một số tiền là 800 000
    đồng. Bạn Nam đang có ý định mua một chiếc xe đạp trị giá 2 640 000
    đồng, nên hàng ngày, bạn Nam đều để dành ra 20 000 đồng. Gọi m
    (đồng) là số tiền bạn Nam tiết kiệm được sau t ngày.
    a/ Lập hàm số của m theo t.
    b/Hỏi sau bao nhiêu lâu kể từ ngày bắt đầu tiết kiệm thì bạn Nam có
    thể mua được chiếc xe đạp đó.
    Câu 4: Sau một thời gian phát hành, nhà sản xuất đã ra quyết định
    giảm giá một dòng máy tính bảng để khuyến mãi. Đợt một giảm 5%,
    đợt hai giảm 4% so với giá sau khi giảm ở đợt một. Sau hai đợt giảm giá,
    chiếc máy tính bảng hiện được bán với giá 4 560 000 đồng. Hỏi giá một
    chiếc máy tính bảng ban đầu là bao nhiêu?
    Câu 5: Cho ABC vuông tại A có AB= 15cm,AC= 20 cm.Kẻ đường cao
    AH của ABC.
    a) Chứng minh: ABC đồng dạng với HBA. Từ đó suy ra AB.HA = AC.
    HB
    b) Tính BC, HB ?
    c) Tia phân giác của

    cắt AH, AC lần lượt tại I và D.Chứng minh:

    .
    Câu 6: Khi thiết kế một cái thang gấp, để đảm bảo an toàn
    người thợ đã làm thêm một thanh ngang để giữ cố định ở
    chính giữa hai bên thang (như hình vẽ bên) sao cho hai chân
    thang rộng một khoảng là 80 cm. Hỏi người thợ đã làm
    thanh ngang đó dài bao nhiêu cm ?
    Chỉ những ai nỗ lực hết mình mới có thể đạt được những điều tưởng chừng không thể.

    A

    M

    N
    C

    B

    2

    VƯỢT CHƯỚNG
    NGẠI 7+
    GHI NHỚ NHANH

    ĐỀ 4:
    PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (3,0 điểm)
    Em hãy chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
    Câu 1: Cho hàm số
    . Khi đó
    .có giá trị là số nào sau
    đây?
    A. 10
    B. 8
    C. -10
    D. -8
    Câu 2. Trong các hàm số sau, đâu là hàm số bậc nhất?
    A.
    B.
    C.
    Câu 3. Hệ số góc của đường thẳng y = ax +b ( a
    A. a
    B. b
    C. - a

    0) là?

    D.
    D. - b

    Câu 4. Cho
    , có M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC.
    Biết BC = 12 khi đó MN bằng bao nhiêu?
    A. 6
    B. 24
    C. 8
    D. 4
    Câu 5. Cho tam giác ABC, có AD là tia phân giác của
    luận nào sau đây đúng?

    , (D BC). Kết

    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 6. Xét phép thử tung con súc sắc mặt một lần. Số kết quả thuận
    lợi cho biến cố A: “số chấm xuất hiện là số chẵn” là?
    A. 6
    B. 3
    C. 1
    D. 2
    Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy như hình vẽ. Câu trả lời nào sau
    đây không đúng ?
    A. E(-2; 0)
    B. M(0; 2)
    C. P(4;-3)
    D. Q(0;3)
    Câu 8. Một hộp chứa các thẻ màu xanh và thẻ màu đỏ có kích thước và
    khối lượng như nhau. An lấy ra ngẫu nhiên 1 thẻ từ hộp, xem màu rồi
    trả lại hộp. Lặp lại thử nghiệm đó 50 lần, An thấy có 14 lần lấy được
    thẻ màu xanh. Xác suất thực nghiệm của biến cố “Lấy được thẻ màu
    đỏ” là
    A. 0,14
    B. 0,28
    C. 0,72
    D. 0,86
    Câu 9. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất
    một ẩn
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 10. Nghiệm của phương trình
    là :
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 11. Bóng của một tháp trên mặt đất có độ dài BC = 63m. Cùng thời
    điểm đó, một cây cột DE cao 2m cắm vuông góc với mặt đất có bóng
    dài 3m. Tính chiều cao của tháp?
    A. 30m
    B. 32m
    C. 40m
    D. 42 m
    Câu 12. Để đo khoảng cách giữa hai điểm

    bị ngăn cách bởi
    một hồ nước người ta đóng các cọc ở vị trí
    như hình vẽ.
    Người ta đo được
    . Tính khoảng cách giữa hai điểm

    A. 350m
    B. 500m
    PHẦN 2. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

    C. 700m

    C

    D. 550m

    Chỉ những ai nỗ lực hết mình mới có thể đạt được những điều tưởng chừng không thể.

    D

    A

    E

    B

    2

    VƯỢT CHƯỚNG
    NGẠI 7+

    Câu 1. Cho hai đường thẳng (d1): y = 3x – 2; (d2) y = 2x + 1
    a/ (1,0 điểm) Vẽ các đường thẳng (d1); (d2) trên cùng một hệ trục tọa độ
    b/ (0,5 đ) Tìm m để đồ thị hàm số (d2) song song với (d3): y = (m-1).x -1
    Câu 2. Giải các phương trình sau

    GHI NHỚ NHANH

    a/ (0,5 điểm) 5x – 7 = 3x +1
    b/ (0,5 điểm)
    Câu 3. Nhà An cách trường khoảng 3km. Trường An tổ chức học tập trải
    nghiệm cho học sinh khối 8 vào cuối học kì I. Sau khi ổn định, xe bắt
    đầu xuất phát từ trường lúc 7h để đi đến Đà Lạt với vận tốc trung bình
    45km/h.
    a/ (0,5 điểm) Viết công thức biểu diễn quãng đường y (km) từ nhà An
    đến Đà Lạt theo thời gian x (giờ) mà xe di chuyển từ trường đến Đà Lạt.
    b/ (0,5 điểm) Biết khoảng cách từ nhà An đến Đà Lạt khoảng 318km và
    trên đường di chuyển xe có nghỉ ngơi 1 giờ. Hỏi xe đến Đà Lạt vào mấy
    giờ?
    Câu 4. (1,0 điểm) Sau buổi tổng kết, lớp 8A đi ăn kem ở một quán gần
    trường. Do quán mới khai trương nên có khuyến mãi, bắt đầu từ ly thứ 5
    mỗi ly kem giảm 3 000 đồng so với giá ban đầu. Lớp 8A mua 44 ly kem,
    vì vậy số tiền lớp 8A phải trả là 672 000 đồng. Hỏi giá của một ly kem
    ban đầu là bao nhiêu?
    Câu 5. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.
    a/ (1,0 điểm) Chứng minh:
    , từ đó suy ra
    b/ (1,0 đ) Từ C vẽ đường thẳng vuông góc với AC cắt AH kéo dài tại D.
    Chứng minh
    , từ đó suy ra AC2 = AB. CD.
    c/ (0,5 điểm) Qua H kẻ đường thẳng vuông góc với AC cắt AC tại E và
    cắt BD tại F. So sánh HE và HF?
    ĐỀ 5:
    PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (3,0 điểm)

    4

    3

    Em hãy chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
    Câu 1.(NB) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy như hình vẽ.
    Tọa độ của điểm A là:
    A. (2;1)
    B. (1;2)
    C. (0;2)
    D. (1;0)
    Câu 2. (NB) Tìm hàm số bậc nhất trong các hàm số sau:

    2

    A

    1
    5

    -4

    -3

    -2

    -1

    0

    1

    2

    3

    4

    5

    x

    -1
    2

    -3
    4

    A. y= 0x + 1 B. y = x2 + 12
    C. y = 2x + 9
    D.
    Câu 3.(NB) Hệ số góc a của đường thằng y = 10x – 3
    A. a = 10
    B. a = –10
    C. a = – 3
    D. a = 3
    Câu 4.(NB) Trong các hình sau, hình nào MN là đường trung bình của
    tam giác ABC ?
    A.Hình 1
    B. Hình 2
    C. Hình 3
    D. Hình 4
    Câu 5. (NB) Cho tam giác DEF có DK là tia phân giác của góc D (K thuộc
    EF). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây đúng?
    A.

    B.
    D

    C.

    D. DK2 = KE . KF

    Chỉ những ai nỗ lực hết mình mới có thể đạt được những điều tưởng chừng không thể.

    E

    K

    F

    2

    VƯỢT CHƯỚNG
    NGẠI 7+

    Câu 6.(NB) Tỉ lệ học sinh bị cận thị ở một trường trung học cơ sở là 16%.
    GHI NHỚ NHANH
    Gặp ngẫu nhiên một học sinh, xác suất học sinh đó không bị cận thị là:
    A. 0,16
    B. 0,94
    C. 0,84
    D. 0,5
    Câu 7.(TH) Cho hàm số y = f(x) = 4x + 1 . Giá trị của f(1) là:
    A. – 2
    B. 5
    C. 1
    D. 4
    Câu 8.(TH) Một hộp chứa 10 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 4 đến
    13. Hà lấy ngẫu nhiên một thẻ từ hộp. Xác suất để thẻ chọn ra ghi số
    nguyên tố là:
    A. 0,2
    B. 0,3
    C. 0,4
    D. 0,5
    A
    Câu 9.(TH) Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
    4
    x
    A. x – 1 = 0     B. x2 + 2x + 1 = 0
    C. x2 – 1 = 0
    D. x2 + 1 = 0
    E
    D
    3
    Câu 10.(TH) Nghiệm của phương trình 3x – 6 = x – 2 là
    2
    A. x = 2      
    B. x = –2     
    C. x = 1     
    D. x = –1
    B
    C
    A
    Câu 11.(TH) Cho hình vẽ, biết DE // BC, độ dài x trong hình vẽ là:
    A. 4
    B. 5
    C.6
    D.7
    12cm
    8cm
    Câu 12.(TH) Tìm x trong hình vẽ bên. Biết AB = 8cm, AC = 12cm, BE = 6cm.
    A. 9 cm B. 4 cm C. 16 cm
    D. 8 cm
    C
    B
    PHẦN 2. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    x
    6cm E
    Câu 1: Cho 2 hàm số: y = 2x + 3 (d1) và y = x – 1 (d2)
    a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
    b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số trên bằng phép tính.
    Câu 2: Giải phương trình sau: a) 6x + 12 = 2x + 4b)
    Câu 3: Một xe ô tô ở vị trí cách thành phố Hồ Chí Minh 50 km và khởi
    hành đi Hà Nội (ở ngược chiều với TPHCM) với tốc độ 45 km/h. Sau x
    giờ, ô tô cách TPHCM y km.
    50 km

    a) Tính y theo x.
    Hà Nội
    TPHCM
    b) Hỏi sau 3 giờ thì xe ô tô cách thành
    phố Hồ
    Chí Minh bao nhiêu km?
    Câu 4: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 7 m.
    Nếu tăng chiều rộng 3m và giảm chiều dài 5m thì diện tích giảm 10m 2.
    Tính kích thước ban đầu của khu vườn đó?
    Câu 5: Cho ∆ ABC vuông cân tại A có đường cao AH.
    a) Chứng minh ∆HBA ∆ABC. Từ đó suy ra AB2 = BH . BC
    b) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Chứng minh tứ giác
    BMNC là hình thang cân và MN = AH
    c) Gọi K là giao điểm của AH và CM. Chứng minh BC = 3AK.
    - Hết ĐỀ 6:
    PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (3,0 điểm)
    Em hãy chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
    Câu 1: Một xe ô tô chạy với vận tốc 60 km/h. Hàm số biểu thị quãng
    đường
    (km) mà ô tô đi được trong thời gian t ( h ) là:
    A. s (t) = 60 + t
    B. s (t) = 60t C. s (t) = 60 - t
    D. s (t) = t - 60
    Câu 2: Cho hàm số y=f (x )=x 2+ 1. Khi đó f (−2).có giá trị là số nào sau
    đây?
    A. 4
    B. 5
    C. −5
    D. 3
    Câu 3: Hệ số a, b trong hàm số bậc nhất y=4 x−7 lần lượt là:
    A. 4 ;−7
    B. 4 ; 7 C. 4 x ; 7
    D. 4 x ;−7
    Chỉ những ai nỗ lực hết mình mới có thể đạt được những điều tưởng chừng không thể.

    2

    VƯỢT CHƯỚNG
    NGẠI 7+

    Câu 4: Cho các hình vẽ:

    M

    B

    Hình 1

    GHI NHỚ NHANH

    A

    A

    A
    M

    N

    M

    B

    A

    N
    M

    C

    B

    N

    Hình 2

    C

    B

    Hình 3

    C

    N
    C

    Hình 4

    Đoạn thẳng MN là đường trung bình của tam giác ABC trong hình vẽ
    nào?
    A. Hình 1
    B. Hình 2
    C. Hình 3
    D. Hình 4
    KF
    Câu 5: Cho hình vẽ, độ dài
    là:
    A. 20
    B. 51,12
    C. 15
    D. 11,
    Câu 6: Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Xác suất lí thuyết của
    biến cố “Gieo được mặt số hai chấm” là:
    A. 1
    B. 1
    C. 1
    D. 1
    6
    3
    2
    Câu 7: Lớp 8B có 40 học sinh, kết quả cuối năm đạt được cho trong bảng
    sau:
    Loại học lực Tốt
    Khá
    Đạt
    Chưa đạt
    Số học sinh
    7
    12
    19
    2
    Xác suất thực nghiệm của biến cố “Học sinh xếp loại đạt” chiếm bao
    nhiêu ?
    19
    6
    7
    1
    A.
    B.
    C.
    D.
    40
    20
    40
    20
    Câu 8: Đồ thị của hàm số y=2 x +1 và hàm số y=ax+ 3 là hai đường thẳng
    song song, khi đó hệ số a bằng mấy?
    A. 1
    B. 2
    C. 3
    D. 0
    Câu 9: Phương trình 5 x−3=17 có nghiệm là:
    A. x=4
    B. x=−2
    C. x=2
    D. x=−4
    Câu 10: Gọi x (km) là chiều dài quãng đường AB. Một xe máy đi từ A
    đến B với vận tốc 40 km/h và đi từ B về A với vận tốc 50 km/h. Biểu
    thức biểu thị tổng thời gian xe máy đi từ A đến B và từ B về A là:
    x
    x
    x
    x
    x
    x

    A.
    B.
    C.
    D. +
    50
    40 50
    40
    40 50
    Câu 11: Để tính chiều cao AB của ngôi nhà(như hình vẽ),người ta đo
    chiều cao của cái cây ED 2 m và biết được các khoảng cách AE 4 m ,
    EC 2,5 m . Khi đó,chiều cao AB của ngôi nhà là:
    A. 5, 2 m
    B. 8,125 m
    C. 4 m
    D. 6,5 m
    Câu 12: Cho hình vẽ, độ dài x là:
    A. 5
    B. 3
    C. 10
    D. 6
    PHẦN 2. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Câu 1: (1,5 điểm) Cho 2 hàm số y = 2x và y = 3x – 1
    a) Vẽ 2 đồ thị của các hàm số trên cùng một mặt phẳng toạ độ.
    b) Dựa vào đồ thị, xác định toạ độ giao điểm của 2 đường thẳng trên.
    Câu 2: (1 điểm) Giải phương trình sau:
    x−2 2 x−1 1

    =
    a) 4 x−5=2 x +11
    b)
    3
    2
    6
    Câu 3: (1 điểm) Anh An là công nhân của công ty may mặc. Lương mỗi
    Chỉ những ai nỗ lực hết mình mới có thể đạt được những điều tưởng chừng không thể.

    C
    3
    M
    3
    A

    5
    N
    x
    B

    2

    VƯỢT CHƯỚNG
    NGẠI 7+

    tháng mà anh nhận được gồm 7 000 000 đồng tiền lương cơ bản và nếu
    cứ may vượt chỉ tiêu một cái áo anh sẽ nhận thêm 25000 đồng tiền
    thưởng.
    a) Hỏi nếu trong tháng đó, anh An may hoàn thành vượt chỉ tiêu được x
    cái áo thì số tiền y (đồng) mà anh nhận được là bao nhiêu?
    b) Hỏi anh An phải may vượt chỉ tiêu bao nhiêu cái áo nếu anh muốn
    nhận lương trong tháng đó là 10 000 000 đồng?
    Câu 4: (1 điểm) Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều
    rộng 6m. Nếu giảm chiều dài 3m và tăng chiều rộng thêm 2m thì diện
    tích giảm 16m2. Tính kích thước khu vườn lúc ban đầu.
    Câu 5: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), có đường
    cao AH (H BC).
     ABC
    a) Cm  HBA
    b) Kẻ BD là đường phân giác của tam giác ABC. Giả sử AB = 6cm,
    AC = 8cm. Tính độ dài các đoạn thẳng BC, DA, DC.
    c) Gọi I là giao điểm của AH và BD. Chứng minh: AI = AD.

    GHI NHỚ NHANH

    ĐỀ 7:
    A. TRẮC NGHIỆM : (3,0 điểm)
    Hãy chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:

    Câu 1 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = 2x - 4
    M (0;- 4)
    N (- 4;0)
    N (0;4)
    N (4;0)
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 2 Cho hai đường thẳng y = 3x + 4 và y = -x + 4. Hai đường thẳng đã
    cho
    A. song song nhau
    B. Cắt nhau tại điểm có hoành độ là 4
    C. Cắt nhau tại điểm có tung độ là 4
    D. Trùng nhau

    Câu 3 Đường thẳng y = - 3x - 2022 tạo với trục Ox một góc như thế
    nào?
    A. Góc tù
    B. Góc vuông
    C. Góc bẹt
    D. Góc nhọn
    Câu 4 Cho hình vẽ: Đoạn thẳng nào là đường trung bình của tam giác ABC
    ?
    A. MP
    B. MN
    C. MI
    D.MQ
    Câu 5 Cho tam giác VMNP và MD là đường phân giác của góc M (với

    D Î NP ) Khẳng định nào sau đây là sai?

    DN
    MP
    DP
    DN
    MN
    ND
    MN
    MP
    =
    =
    =
    =
    MN
    MN
    DP
    DP
    A. DP
    B. MP
    C. MP
    D. ND
    Câu 6 Gieo một con xúc xắc 18 lần liên tiếp, có 6 lần xuất hiện mặt 1
    chấm. Xác suất thực nghiệm của biến cố “Mặt xuất hiện của xúc xắc là
    mặt 1 chấm” là :
    3
    1
    1
    2
    A. 4 .
    B. 7 .
    C. 3 .
    D. 3
    Câu 7 . Công thức đổi từ đơn vị độ F sang đơn vị độ C là:
    C =

    C?

    5
    (F - 32)
    9
    . Hỏi nhiệt độ ở 32 độ F sẽ có giá trị bằng bao nhiêu độ

    Chỉ những ai nỗ lực hết mình mới có thể đạt được những điều tưởng chừng không thể.

    2

    VƯỢT CHƯỚNG
    NGẠI 7+

    A. 0
    B. 62
    C. 32
    D.
    Câu 8 Tỉ số học sinh bị cận thị ở một trường THCS là 16%. Gặp ngẫu
    nhiên một học sinh của trường, xác suất học sinh đó không bị cận thị là
    A. 0,9
    B.0,5
    C.0,84
    D. 0,16
    Câu 9 Nghiệm của phương trình 5x + 4 = 9
    A.5
    B.0
    C.-1
    D. 1
    Câu 10 Phương trình nào sau đây nhận x = 4 là nghiệm
    A.2x + 8 = 0 B.3x + 2 = x + 4 C.3x – 5 = 7
    D.-2x + 1 = 3
    x
    Câu 11 Cho hình vẽ: Độ dài là:
    A. 2
    B.6
    C.12
    D.3

    GHI NHỚ NHANH

    Câu 12 Cho ABC có AB = 4cm;AC = 9cm . Gọi AD là tia phân giác của
    CD
    ·
    BAC  . Tính tỉ số BD
    4
    5
    A. 9
    B. 4
    B. TỰ LUẬN : (7,0 điểm)

    9
    C. 4

    4
    D. 5

    Bài 1 (1,5đ): Cho hàm số y = 2x – 3 a/ Vẽ đồ thị của hàm số trên

    b/ Tìm điểm thuộc thuộc đồ thị hàm số trên có hoành độ bằng
    Bài 2 (1đ) : Giải các phương trình sau
    x  3 x 1 2 x  5


    2
    6
    a/ 8 – (x – 15) = 2(3 – 2x)
    b/ 3
    Bài 3 (1,0đ): Một đội xe cần chuyên trở 945 tấn hàng từ kho về của hàng.
    Biết mỗi ngày đội xe đó chuyển được 35 tấn. Gọi y (tấn) là khối lượng
    hàng hóa còn lại trong kho tổng sau x ngày vận chuyển.
    a) Viết công thức y theo x.
    b) Đội xe đó cần bao nhiêu ngày để chuyển hết 945 tấn hàng từ kho tổng
    về của hàng?
    Bài 4 (1đ): Số lượng dầu thùng thứ nhất gấp đôi số lượng dầu thùng thứ
    hai. Nếu bớt ở thùng thứ nhất 75 lít và thêm vào thùng thứ hai 35 lít thì
    số lượng dầu hai thùng bằng nhau? Hỏi mỗi thùng chứa bao nhiêu lít
    dầu ?
    Bài 5 (2,5đ): Cho ∆ABC vuông tại A có AB = 9cm, AC = 12cm. Kẻ đường
    cao AH.
    a) Chứng minh ∆ABC đồng dạng với ∆HBA. Tính AH?
    b) Chứng minh AH2 = HB.HC?
    c) Phân giác của góc ABC cắt AH tại F và cắt AC tại E. Tính tỉ số diện
    tích của ∆ABE và ∆HBF.
    ---HẾT--ĐỀ 8:
    PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
    Em hãy chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
    Câu 1. Hàm số mô tả mối quan hệ giữa chu vi C và bán kính r của một
    đường tròn là:
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Chỉ những ai nỗ lực hết mình mới có thể đạt được những điều tưởng chừng không thể.

    2

    VƯỢT CHƯỚNG
    NGẠI 7+
    GHI NHỚ NHANH

    Câu 2. Đồ thị hàm số
    A.Là một đường thẳng có hệ số góc là

    . B. Không phải là một đường thẳng.

    C. Song song với đường thẳng

    .

    D. Đi qua điểm

    Câu 3. Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất một
    ẩn?
    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    .
    Câu 4. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm. Gọi M và
    N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Tính MN?
    A. 4 cm.
    B. 10 cm.
    C. 5 cm.
    D. 7 cm.
    Câu 5. Cho hình vẽ, biết các số trên hình cùng đơn vị đo. Tỉ số

     bằng

    A. .
    B.
    .
    C. .
    D. .
    Câu 6. Gọi n(A) là số lần xuất hiện biến cố A khi thực hiện phép thử đó
    n lần. Xác suất thực nghiệm của biến cố A khi thực hiện một phép thử
    bằng
    A.
    .B.
    .C.
    Câu 7. Tọa độ điểm A trong hình sau là

    .D.

    .

    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    .
    Câu 8. Tỉ lệ học sinh bị cận thị ở một trường trung học cơ sở là 24%. Gặp
    ngẫu nhiên một học sinh của trường, xác suất học sinh đó bị cận thị là
    A. 0,76.
    B. 0,5.
    C. 0,4.
    D. 0,24.
    Câu 9. Phương trình

    là phương trình bậc nhất một ẩn nếu

    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    Câu 10. Nghiệm của phương trình

    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    Câu 11. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
    Cho tam giác ABC,

    .

    thì

    A.
    .B.
    .
    C.
    . D.
    .
    Câu 12. Cho tam giác ABC có AD là đường phân giác trong của góc A, AB
    = 4 cm, AC = 5 cm. Giá trị của tỉ số
    A. .
    B. .
    PHẦN 2. TỰ LUẬN (7,0 điểm)


    C.

    Bài 1. (1,5 điểm) Cho hai đường thẳng
    a) Vẽ



    .

    D.

    .



    trên cùng hệ trục tọa độ.

    Chỉ những ai nỗ lực hết mình mới có thể đạt được những điều tưởng chừng không thể.

    2

    VƯỢT CHƯỚNG
    NGẠI 7+

    b) Tìm tọa độ giao điểm của

    Bài 2. (1,0 điểm) Giải phương trình

    bằng phép tính.

    GHI NHỚ NHANH

    a)
    b)
    Bài 3. (1,0 điểm) Trong một xưởng sản xuất đồ gia dụng có tổng cộng
    900 thùng hàng và mỗi ngày nhân viên sẽ lấy 30 thùng hàng để đi phân
    phối cho các đại lí.
    a) Gọi y là số thùng hàng còn lại trong kho sau x ngày. Hãy lập hàm số y
    theo x.
    b) Sau bao nhiêu ngày thì xưởng sẽ vận chuyển hết được 900 thùng
    hàng?
    Bài 4. (1,0 điểm) Cô Nhi đi siêu thị mua một món hàng đang có chương
    trình khuyến mãi giảm giá 20%, do có thẻ khách hàng thân thiết của siêu
    thị nên cô Nhi được giảm thêm 5% trên giá đã giảm, do đó cô chỉ phải
    trả 266 000 đồng cho món hàng đó. Hỏi giá ban đầu của món hàng đó
    nếu không có khuyến mãi là bao nhiêu?
    Bài 5. (2,5 điểm) Cho

    vuông tại A (AB < AC). Kẻ đường cao AH (

    ).
    a) Chứng minh
    suy ra
    .
    b) Vẽ HE vuông góc với AB tại E. Vẽ HF vuông góc với AC tại F. Chứng
    minh AE.AB = AF.AC suy ra
    .
    c) Qua A vẽ đường thẳng song song với BC cắt đường thẳng HF tại I. Vẽ
    IN vuông góc với BC tại N. Chứng minh

    .

    ĐỀ 9:

    Phần trắc nghiệm
    Câu 1: Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bâc nhất
    A : y = 3x – 2
    B : y = x2 – 1
    C:y=2
    D : y = (x + 1)2
    Câu 2: Với giá trị nào của m thì hàm số y = (m – 1)x + 2 là hàm số bậc
    nhất
    A:
    B:
    C:
    D :
    Câu 3: Đường thẳng nào song song với đường thẳng y = 2x -1
    A : y = -2x – 1
    B:y=-x+2
    C:y=x-2
    D : y = 2x – 1
    Câu 4: Cho MN là đường trung bình của tam giác ABC
    như hình bên. Biết MN = 6cm. Độ dài BC là bao nhiêu ?
    A: 12cm
    B: 9cm
    C: 6cm
    D: 3cm
    Câu 5: Cho tam giác ABC có AB = 5cm, AC = 8cm
    Đường phân giác góc A cắt BC tại D như hình bên.
    Biết BD = 4cm. Tính độ dài DC
    A: 6,4cm
    B: 6,5cm
    C: 6,6cm
    D: 6,7cm
    Câu 6: Một câu hỏi trắc nghiệm với 4 câu trả lời và trong đó
    chỉ có duy nhất một đáp án đúng. Xác suất để chọn được
    đáp án sai là:
    A: 1
    B: ½
    C: ¼
    D: ¾
    Câu 7: Cho hàm số y = (2m -1)x – 2 có đồ thị (d1) và hàm số y = x + 2 có
    đồ thị (d2). Với giá trị nào của m thì (d1)//(d2)
    A: m = 1
    B: m = 2
    C: m = 3
    D: m = 4
    Câu 8: Gieo một con xúc xắc 15 lần liên tiếp, có 5 lần xuất hiện mặt 2
    chấm. Xác suất thực nghiệm của biến cố “Mặt xuất hiện của xúc xắc là
    mặt 2 chấm” là :
    Chỉ những ai nỗ lực hết mình mới có thể đạt được những điều tưởng chừng không thể.

    2

    VƯỢT CHƯỚNG
    NGẠI 7+

    A.
    B. .
    C. .
    D.
    Câu 9: Cho phương trình 2x – 4 = 0. Nghiệm của phương trình là:
    A: x = 1
    B: x = 2
    C: x = 3
    D: x = 4
    Câu 10: Xác định phương trình bậc nhất trong các phương trình sau:
    A: x2 – 2x = 0
    B: 5 – 3x = 0
    C: x(x- 2) = x +1
    D: 3(x2-4) = 0
    Câu 11: Cho tam giác ABC có DE // BC. Biết AE = 2cm, EC =1cm, DE =
    3cm. Như hình bên Khi đó độ dài BC là bao nhiêu ?
    A: 6cm
    B: 4,5cm
    C: 4cm
    D: 3cm
    Câu 12: Cho tam giác ABC có đường phân giác góc A cắt BC tại D như
    hình bên. Biết DB = 4cm, AC = 8cm, DC = 6,4cm. Tính độ dài AB
    A: 4 cm
    B: 5cm
    C: 6cm
    D: 7cm
    Phần tự luận
    Câu 1: (1,5 điểm) Cho y = 3x -1 (d1) và y = x + 3 (d2)
    a) Vẽ (d1) và (d2) trên cùng mặt phẳng tọa độ
    b) Tìm tọa độ giao điểm của (d1) và (d2)
    Câu 2: (1 điểm ) Giải các phương trình sau:

    GHI NHỚ NHANH

    a) 3x – 5 = x + 1
    b)
    Câu 3: (1 điểm) Một công ty viễn thông cung cấp dịch vụ Internet với
    mức phí ban đầu là 480 nghìn đồng và phí hằng tháng là 50 nghìn đồng.
    Với x là số tháng sử dụng dịch vụ Internet và y ( nghìn đồng ) là số tiền
    phải trả sau x tháng.
    a) Hãy lập hàm số y theo x
    b) Hãy tìm hệ số góc của đường thẳng là đồ thị của hàm số ở câu a
    Câu 4: ( 1 điểm)
    Bạn Hải đi siêu thị mua một món hàng đang có
    chương trình khuyến mãi giảm giá
    , do có thẻ khách hàng thân thiết
    của siêu thị nên bạn Hải được giảm thêm
    trên giá đã giảm, do đó
    bạn chỉ phải trả 196 000 đồng cho món hàng đó.
    a) Hỏi giá ban đầu của món hàng đó nếu không khuyến mãi là bao
    nhiêu?
    b) Nếu bạn Hải không có thể khách hàng thân thiết thì phải trả bao
    nhiêu tiền?
    Câu 5: (2,5) Cho
    vuông tại A có BM là đường phân giác của
    .
    Biết AB = 6cm, AC = 8cm.
    a) Tính độ dài BC, MA, MC
    b) Từ A vẽ đường thẳng vuông góc với BC cắt BM tại K và cắt BC tại H
    Từ M vẽ MN vuông góc với BC tạị N. Chứng minh:
    đồng dạng
    và BK.BN = BM.BH
    c) Chứng minh:
    cân
    ĐỀ 10:
    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
    Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất ở mỗi câu hỏi. Mỗi câu chọn đúng
    được 0,25 điểm.
    Câu 1: Cho hàm số: y = -x + 1. Với x = 2 thì hàm số trên có giá trị bằng
    bao nhiêu?
    A. 1
    B. -1
    C. 2
    D. -2
    Câu 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?
    Chỉ những ai nỗ lực hết mình mới có thể đạt được những điều tưởng chừng không thể.

    2

    VƯỢT CHƯỚNG
    NGẠI 7+
    K

    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 3: Cho đường thẳng y = -3x + 1 có hệ số góc a là bao nhiêu?
    A. a = 1
    B. a = -1
    C. a = -3
    D. a = 3
    Câu 4: Cho hình vẽ, biết IJ = 15cm. Tính độ dài EM?
    A. 5cm
    B. 30cm
    C. 7,5cm
    D. 20cm
    Câu 5: Cho hình vẽ, MK là đường phân giác trong của MNP. Hãy chọn
    phát biểu đúng?

    GHI NHỚ NHANH
    I

    E

    J

    M

    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 6: Một hộp chứa 10 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 4 đến 13. Hà
    lấy ra ngẫu nhiên 1 thẻ từ hộp. Xác suất để thẻ chọn ra ghi số nguyên tố
    là:
    A. 0,2
    B. 0,3
    C. 0,4
    D. 0,5
    Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy như hình vẽ, tọa độ điểm M là :
    A. M(3; 2)
    B. M(2; 3) C. M(3; 0)
    D. M(0; 2)
    Câu 8: Có 46% học sinh ở một trường THCS thường xuyên đi đến trường
    bằng xe buýt. Gặp ngẫu nhiên một học sinh của trường. Xác suất học
    sinh đó không thường xuyên đi xe buýt đến trường là:
    A. 0,16
    B. 0,94
    C. 0,54
    D. 0,35
    Câu 9: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 10: Nghiệm của phương trình

    A. x = -1
    B. x = 1
    C. x = 2
    D. x = 3
    Câu 11: Tìm độ dài x trong hình vẽ sau?
    A. 2,2
    B. 2,4
    C. 2,6
    D. 2,8
    Câu 12: Hãy chọn câu đúng.
    A. Đường trung bình của tam giác song song với cạnh bên và bằng nửa
    cạnh đó.
    B. Đường trung bình của tam giác bằng nửa tổng hai cạnh bên.
    C. Đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và bằng
    nửa cạnh ấy.
    D. Đường trung bình của tam giác song song với cạnh thứ ba và bằng
    nửa tổng hai cạnh bên.
    PHẦN II: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Câu 1: (1,5 điểm)
    a)Vẽ đồ thị các hàm số sau trên cùng một hệ trục tọa độ



    b) Cho hàm số bậc nhất y = mx + 1 và y = (3 – 2m)x – 3 . Với giá trị nào
    của m thì đồ thị của hai hàm số đã cho là hai đường thẳng song song với
    nhau?
    Câu 2: (1,0 điểm) Giải phương trình:
    a) 5(x – 3) – 4 = 2(x – 1) + 7
    b)
    Câu 3: (1,0 điểm)
    a) Thanh long là một loại cây chịu hạn, không kén đất, rất thích hợp với
    điều kiện khí hậu và thổ nhưỡng của tỉnh Bình Thuận. Giá bán 1 kg
    thanh long ruột đỏ loại I là 32 000 đồng. Hãy viết công thức biểu thị số
    Chỉ những ai nỗ lực hết mình mới có thể đạt được những điều tưởng chừng không thể.

    2

    VƯỢT CHƯỚNG
    NGẠI 7+

    tiền y (đồng) mà người mua phải trả khi mua x (kg) thanh long ruột đỏ
    loại I?
    b) Tìm hệ số góc của đường thẳng là đồ thị của hàm số y ở câu a?
    Câu 4: (1,0 điểm) Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50km/h, rồi từ B về
    A ô tô đi với vận tốc 40km/h nên thời gian đi ít hơn thời gian về là 36
    phút. Tính quãng đường AB.
    Câu 5: (2,5 điểm) Cho ABC vuông tại A, đường cao AH.
    a) Chứng minh: ∆AHC ∽ ∆BAC.
    b) Chứng minh: AB2 = BH . BC.
    c) Từ H kẻ HE vuông góc với AB tại E. Biết AB = 21cm, AC = 28cm. Tính độ
    dài đoạn thẳng BE.
    ***HẾT***
    ĐỀ 11:

    GHI ...
     
    Gửi ý kiến

    Đọc sách cho tâm trí cũng cần như thể dục cho cơ thể

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS TÂN VIỆT - BÌNH GIANG - HẢI DƯƠNG !