Sự nỗ lực tạo nên kỳ tích Những Câu chuyện bồi dưỡng năng lực tự chủ và tự học
Đề kiểm tra giữa kỳ II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Anh Công
Ngày gửi: 20h:30' 27-01-2024
Dung lượng: 366.5 KB
Số lượt tải: 1167
Nguồn:
Người gửi: Anh Công
Ngày gửi: 20h:30' 27-01-2024
Dung lượng: 366.5 KB
Số lượt tải: 1167
Số lượt thích:
0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II MÔN TOÁN – LỚP 6
TT
(1)
Chương/
Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
1
Một số
yếu tố
thống kê
và xác
suất (12
tiết)
- Mô hình xác suất trong một số
trò chơi và thí nghiệm đơn giản
- Phân số với tử và mẫu là số
nguyên
2
- So sánh các phân số. Hỗn số
dương
- Phép cộng phép trừ phân số
- Điểm. Đường thẳng.
3
Thông hiểu
TL
2
(TN 1,2)
0,5đ
Hình học - Hai đường thẳng cắt nhau hai
phẳng
đường thẳng song song
(8 tiết)
- Đoạn thẳng
Tổng số câu
Tông số điểm
1
(TN 3)
0,25đ
1
(TN 4 )
0,25đ
2
(TN 5,6 )
0,5 đ
1
(TN 7)
0,25 đ
1
(TN 8)
0,25đ
1
(TN 9)
0,25 đ
2
(TN 10,11)
0,5đ
1
(TN 12)
0,25đ
12
3
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
1
(TL13)
3đ
- Biểu đồ cột kép
- Xác suất thực nghiệm trong một
số trò chơi và thí nghiệm đơn giản
Phân số
(8 tiết)
Nhận biết
TNKQ
- Thu thập, tổ chức, biểu diễn,
phân tích và xử lí số liệu
Tổng %
điểm
(12)
Mức độ đánh giá
(4-11)
1
(TL14)
1đ
1
(TL 17)
1đ
1
1
40%
30%
1
(TL15)
1đ
30%
2
4
1
(TL16)
1đ
2
2
Tỉ lệ chung
40%
40%
20%
BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 TOÁN – LỚP 6
TT
Chương/Chủ đề
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
SỐ - ĐAI SỐ
MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
Thu thập, tổ chức, Nhận biết:
1
biểu diễn, phân tích – Nhận biết được tính hợp lí của dữ liệu
theo các tiêu chí đơn giản.
và xử lí dữ liệu
Một
số yếu
tố
thống
kê và
xác
suất
(12 tiết)
Thông hiểu:
– Thực hiện được việc thu thập, phân loại
dữ liệu theo các tiêu chí cho trước từ
những nguồn: bảng biểu, kiến thức trong
các môn học khác.
2
(TN1,2)
Thông hiểu
Vận dụng
Biểu đồ cột kép
Nhận biết:
– Đọc và mô tả thành thạo các dữ liệu ở
dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu
đồ dạng cột/cột kép (column chart).
(column chart).– Nhận ra được vấn đề
hoặc quy luật đơn giản dựa trên phân tích
các số liệu thu được ở dạng: bảng thống
kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột
kép (column chart).
Thông hiểu:
– Hiểu được mối liên hệ giữa thống kê
với những kiến thức trong các môn học
trong Chương trình lớp 6 (ví dụ: Lịch sử
và Địa lí lớp 6, Khoa học tự nhiên lớp
6,...) và trong thực tiễn (ví dụ: khí hậu,
giá cả thị trường,...).
– Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào
bảng, biểu đồ thích hợp ở dạng: bảng
thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng
cột/cột kép
– Giải quyết được những vấn đề đơn giản
liên quan đến các số liệu thu được ở
1
(TL13)
dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu
đồ dạng cột/cột kép (column chart).
Nhận biết:
Mô hình xác suất – Làm quen với mô hình xác suất trong
trong một số trò chơi một số trò chơi, thí nghiệm đơn giản (ví
và thí nghiệm đơn dụ: ở trò chơi tung đồng xu thì mô hình
giản
xác suất gồm hai khả năng ứng với mặt
xuất hiện của đồng xu, ...).
Thông hiểu:
– Làm quen với việc mô tả xác suất (thực
nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần của
một sự kiện trong một số mô hình xác suất
đơn giản.
1
(TN 3)
1
(TN4)
Xác suất thực nghiệm Vận dụng:
trong một số trò chơi – Sử dụng được phân số để mô tả xác
và thí nghiệm đơn suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra
nhiều lần thông qua kiểm đếm số lần lặp
giản
lại của khả năng đó trong một số mô hình
xác suất đơn giản.
2
Phân
số
(8 tiết)
Phân số với tử và mẫu Nhận biết:
là số nguyên
3
– Nhận biết được phân số với tử số hoặc mẫu số
là số nguyên âm.
(TN5,6,7)
-Nhận biết được khái niệm hai phân số bằng
nhau và nhận biết được quy tắc bằng nhau của
hai phân số.
1
-Nêu được hai tính chất cơ bản của phân số.
- Nhận biết được số đối của một phân số.
- Nhận biết được hỗn số dương.
Thông hiểu:
– So sánh được hai phân số cho trước.
(TL 14)
Phép cộng, phép trừ
phân số
-Vận dụng:
- Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân,
chia với phân số.
1
1
(TN 8)
(TL 15)
- Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối của phép nhân đối với phép
cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân số trong tính
toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một
cách hợp lí).
- Tính được giá trị phân số của một số cho trước
và tính được một số biết giá trị phân số của số
đó.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về phân
số (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển
động trong Vật lí,...).
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải
quyết những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc).
3
Các
hình
hình
học cơ
bản
(8 tiết)
Điểm, đường thẳng, tia
Nhận biết:
-Nhận biết được những quan hệ cơ bản giữa
điểm, đường thẳng: điểm thuộc đường thẳng,
điểm không thuộc đường thẳng; tiên đề về
đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt.
Hai đường thẳng cắt
nhau. Hai đường thẳng
1
TN9
Nhận Biết
-Nhận biết được khái niệm hai đường thẳng cắt
2
song song
nhau, song song.
- Nhận biết được khái niệm ba điểm thẳng hàng,
ba điểm không thẳng hàng.
- Nhận biết được khái niệm điểm nằm giữa hai
điểm.
Đoạn thẳng
Nhận biết
-Nhận biết được khái niệm đoạn thẳng.
Vận dụng:
- Tính được các độ dài các đoạn thẳng cho trong
hình.
TN10,11
1
TL17
1
1
TN12
(TL16)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II – TOÁN 6
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới
đây:
Câu 1. [NB_TN1] Trong các phát biểu sau dữ liệu nào không phải là số liệu?
A. Tên các loại gia cầm thường được nuôi trong gia đình.
B. Số học sinh thích ăn món gà rán.
C. Số học sinh thích ăn món vịt quay.
D. Số học sinh thích ăn xúc xích.
Câu 2. [NB_TN2] : Kết quả môn học cuối học kì I của một học sinh được ghi lại
như sau
Toán Ngữ
văn
9
KHTN Lịch Tin GDCD Ngoại Công Giáo Âm Mỹ HĐ trải
sử,
ngữ
nghệ dục nhạc thuật nghiệm
địa
thể
HN
lí
chất
8
9
9
10
10
9
9
Đ
Đ
Đ
10
Các môn học không được đánh giá bằng số liệu là
A. GDCD, âm nhạc, mĩ thuật
B. Toán, Văn, KHTN, Lịch sử và địa lí, GDCD, Tin, Công nghệ, Ngoại ngữ.
C. Giáo dục thể chất, âm nhạc, mĩ thuật.
D. Tin, Công nghệ, Ngoại ngữ.
Câu 3. [NB_TN3] Khi tung một đồng xu cân đối và quan sát mặt xuất hiện của nó.
Có thể xảy ra mấy kết quả?
A. 1 .
B. 2.
C. 3.
Câu 4. [NB_TN4] : Bạn Nam gieo một con xúc xắc
chấm xuất hiện
A.
lần liên tiếp thì thấy mặt
lần. Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt
.
Câu 5. [NB_TN5] Hai phân số
B.
và
.
C.
bằng nhau khi nào?
D. 4.
.
chấm là:
D.
.
A. a.b = c.d .
B. a.c = b.d.
C. a.d = b.c
Câu 6. [NB_TN6] Sau khi rút gọn tối giản phân số
ta được phân số
A.
C.
.
B.
.
Câu 7. [NB_TN7] So sánh hai phân số:
A.
D. .
và
B.
C.
Câu 8. [NB_TN8] Kết quả của phép tinh sau
A.
.
D. c.d = a.b
+
B.
D.
bằng:
C.
D.
Câu 9. [NB_TN9] Cho hình vẽ dưới đây, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Điểm A không thuộc đường thẳng d
B. Điểm B thuộc đường thẳng d
C. Điểm A thuộc đường thẳng d
D. Điểm A không thuộc đường thẳng d, điểm B không thuộc đường thẳng d.
Câu 10 [NB_TN10].Trong hình vẽ dưới đây, hai đường thẳng AB và AC
A. Trùng nhau
B. Cắt nhau
C. Song song với nhau.
D. Có hai điểm chung
Câu 11 [NB_TN11].Hai đường thẳng song song có bao nhiêu điểm chung?
A. 1 .
nào.
B. 2.
C. Vô số.
Câu 12 [NB_TN12].Trong hình vẽ dưới đây có:
D. Không có điểm chung
A. 1 đoạn thẳng
B. 2 đoạn thẳng
C. 3 đoạn thẳng
D. 4 đoạn thẳng
Phần 2: Tự luận (7,0 điểm)
Câu 13 (3 điểm)[TH_TL13].
Biểu đồ cột kép ở biểu diễn sản lượng cà phê và gạo xuất khẩu của Việt Nam trong
ba năm 2017, 2018, 2019.
a. Tính tổng lượng gạo xuất khẩu trong ba năm 2017,
2018, 2019.
b. Sản lượng gạo xuất khẩu năm 2019 nhiều hơn sản
lượng gạo xuất khẩu năm 2018 là bao nhiêu?
c. Tính tổng lượng cà phê xuất khẩu trong ba năm
2017, 2018, 2019.
Câu 14[TH_TL14]. ( 1,0 điểm).
a) Viết phân số
dưới dạng hỗn số
b) So sánh các phân số
với số 0
Câu 15 [VDC_TL15] (1,0 điểm). Lớp 6A được giao nhiệm vụ dọn sạch cỏ vườn
hoa nhà trường trong 3 ngày. Ngày thứ nhất, lớp làm được
công việc, ngày thứ
hai lớp làm được công việc. Hỏi ngày thứ ba, lớp phải làm bao nhiêu phần công
việc để hoàn thành nhiệm vụ được giao?
Câu 16 [VD_TL16] (1,0 điểm). Cho đoạn thẳng
sao cho
.
Tính độ dài đoạn
.
Câu 17 [NB_TL17] (1,0 điểm).Quan sát hình và chỉ ra:
, Lấy điểm
trên đoạn
a) Các cặp đường thẳng song song
b) Các cặp đường thẳng cắt nhau
HƯỚNG DẪN CHẤMĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II – TOÁN 6
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(3,0 điểm)
Mỗi câu trắc nghiệm trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
C
B
B
C
C
B
D
C
B
D
C
II. TỰ LUẬN(7,0 điểm)
Bài
Nội dung
a) Tổng lượng gạo xuất khẩu trong ba năm 2017, 2018, 2019 là:
(triệu tấn)
Câu13 b) Sản lượng gạo xuất khẩu năm 2019 nhiều hơn sản lượng gạo xuất
(3,0 khẩu năm 2018 là:
điểm)
(triệu tấn)
c) Tổng lượng cà phê xuất khẩu trong ba năm 2017, 2018, 2019 là:
(triệu tấn)
a) Ta có:
Câu14 b)
(1,0
điểm)
Điểm
1
1
1
0,5
0,25
0,25
Tổng số phần công việc lớp làm được trong hai ngày đầu là
Câu15
(công việc)
(1,0
Số phần công việc lớp phải làm trong ngày thứ ba là:
điểm)
(công việc)
Câu16 Độ dài đoạn BC là:
(1,0
(Cm)
điểm)
0,5
0,5
1
Câu17 a) Các cặp đường thẳng song song là:
(1,0 a và b, b và c, a và c, d và e.
điểm) b) Các cặp đường thẳng cắt nhau là :
a và d, a và e, b và d, b và e, c và d, c và e.
Lưu ý học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
0,5
0,5
TT
(1)
Chương/
Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
1
Một số
yếu tố
thống kê
và xác
suất (12
tiết)
- Mô hình xác suất trong một số
trò chơi và thí nghiệm đơn giản
- Phân số với tử và mẫu là số
nguyên
2
- So sánh các phân số. Hỗn số
dương
- Phép cộng phép trừ phân số
- Điểm. Đường thẳng.
3
Thông hiểu
TL
2
(TN 1,2)
0,5đ
Hình học - Hai đường thẳng cắt nhau hai
phẳng
đường thẳng song song
(8 tiết)
- Đoạn thẳng
Tổng số câu
Tông số điểm
1
(TN 3)
0,25đ
1
(TN 4 )
0,25đ
2
(TN 5,6 )
0,5 đ
1
(TN 7)
0,25 đ
1
(TN 8)
0,25đ
1
(TN 9)
0,25 đ
2
(TN 10,11)
0,5đ
1
(TN 12)
0,25đ
12
3
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
1
(TL13)
3đ
- Biểu đồ cột kép
- Xác suất thực nghiệm trong một
số trò chơi và thí nghiệm đơn giản
Phân số
(8 tiết)
Nhận biết
TNKQ
- Thu thập, tổ chức, biểu diễn,
phân tích và xử lí số liệu
Tổng %
điểm
(12)
Mức độ đánh giá
(4-11)
1
(TL14)
1đ
1
(TL 17)
1đ
1
1
40%
30%
1
(TL15)
1đ
30%
2
4
1
(TL16)
1đ
2
2
Tỉ lệ chung
40%
40%
20%
BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 TOÁN – LỚP 6
TT
Chương/Chủ đề
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
SỐ - ĐAI SỐ
MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
Thu thập, tổ chức, Nhận biết:
1
biểu diễn, phân tích – Nhận biết được tính hợp lí của dữ liệu
theo các tiêu chí đơn giản.
và xử lí dữ liệu
Một
số yếu
tố
thống
kê và
xác
suất
(12 tiết)
Thông hiểu:
– Thực hiện được việc thu thập, phân loại
dữ liệu theo các tiêu chí cho trước từ
những nguồn: bảng biểu, kiến thức trong
các môn học khác.
2
(TN1,2)
Thông hiểu
Vận dụng
Biểu đồ cột kép
Nhận biết:
– Đọc và mô tả thành thạo các dữ liệu ở
dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu
đồ dạng cột/cột kép (column chart).
(column chart).– Nhận ra được vấn đề
hoặc quy luật đơn giản dựa trên phân tích
các số liệu thu được ở dạng: bảng thống
kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột
kép (column chart).
Thông hiểu:
– Hiểu được mối liên hệ giữa thống kê
với những kiến thức trong các môn học
trong Chương trình lớp 6 (ví dụ: Lịch sử
và Địa lí lớp 6, Khoa học tự nhiên lớp
6,...) và trong thực tiễn (ví dụ: khí hậu,
giá cả thị trường,...).
– Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào
bảng, biểu đồ thích hợp ở dạng: bảng
thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng
cột/cột kép
– Giải quyết được những vấn đề đơn giản
liên quan đến các số liệu thu được ở
1
(TL13)
dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu
đồ dạng cột/cột kép (column chart).
Nhận biết:
Mô hình xác suất – Làm quen với mô hình xác suất trong
trong một số trò chơi một số trò chơi, thí nghiệm đơn giản (ví
và thí nghiệm đơn dụ: ở trò chơi tung đồng xu thì mô hình
giản
xác suất gồm hai khả năng ứng với mặt
xuất hiện của đồng xu, ...).
Thông hiểu:
– Làm quen với việc mô tả xác suất (thực
nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần của
một sự kiện trong một số mô hình xác suất
đơn giản.
1
(TN 3)
1
(TN4)
Xác suất thực nghiệm Vận dụng:
trong một số trò chơi – Sử dụng được phân số để mô tả xác
và thí nghiệm đơn suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra
nhiều lần thông qua kiểm đếm số lần lặp
giản
lại của khả năng đó trong một số mô hình
xác suất đơn giản.
2
Phân
số
(8 tiết)
Phân số với tử và mẫu Nhận biết:
là số nguyên
3
– Nhận biết được phân số với tử số hoặc mẫu số
là số nguyên âm.
(TN5,6,7)
-Nhận biết được khái niệm hai phân số bằng
nhau và nhận biết được quy tắc bằng nhau của
hai phân số.
1
-Nêu được hai tính chất cơ bản của phân số.
- Nhận biết được số đối của một phân số.
- Nhận biết được hỗn số dương.
Thông hiểu:
– So sánh được hai phân số cho trước.
(TL 14)
Phép cộng, phép trừ
phân số
-Vận dụng:
- Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân,
chia với phân số.
1
1
(TN 8)
(TL 15)
- Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối của phép nhân đối với phép
cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân số trong tính
toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một
cách hợp lí).
- Tính được giá trị phân số của một số cho trước
và tính được một số biết giá trị phân số của số
đó.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về phân
số (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển
động trong Vật lí,...).
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải
quyết những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc).
3
Các
hình
hình
học cơ
bản
(8 tiết)
Điểm, đường thẳng, tia
Nhận biết:
-Nhận biết được những quan hệ cơ bản giữa
điểm, đường thẳng: điểm thuộc đường thẳng,
điểm không thuộc đường thẳng; tiên đề về
đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt.
Hai đường thẳng cắt
nhau. Hai đường thẳng
1
TN9
Nhận Biết
-Nhận biết được khái niệm hai đường thẳng cắt
2
song song
nhau, song song.
- Nhận biết được khái niệm ba điểm thẳng hàng,
ba điểm không thẳng hàng.
- Nhận biết được khái niệm điểm nằm giữa hai
điểm.
Đoạn thẳng
Nhận biết
-Nhận biết được khái niệm đoạn thẳng.
Vận dụng:
- Tính được các độ dài các đoạn thẳng cho trong
hình.
TN10,11
1
TL17
1
1
TN12
(TL16)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II – TOÁN 6
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới
đây:
Câu 1. [NB_TN1] Trong các phát biểu sau dữ liệu nào không phải là số liệu?
A. Tên các loại gia cầm thường được nuôi trong gia đình.
B. Số học sinh thích ăn món gà rán.
C. Số học sinh thích ăn món vịt quay.
D. Số học sinh thích ăn xúc xích.
Câu 2. [NB_TN2] : Kết quả môn học cuối học kì I của một học sinh được ghi lại
như sau
Toán Ngữ
văn
9
KHTN Lịch Tin GDCD Ngoại Công Giáo Âm Mỹ HĐ trải
sử,
ngữ
nghệ dục nhạc thuật nghiệm
địa
thể
HN
lí
chất
8
9
9
10
10
9
9
Đ
Đ
Đ
10
Các môn học không được đánh giá bằng số liệu là
A. GDCD, âm nhạc, mĩ thuật
B. Toán, Văn, KHTN, Lịch sử và địa lí, GDCD, Tin, Công nghệ, Ngoại ngữ.
C. Giáo dục thể chất, âm nhạc, mĩ thuật.
D. Tin, Công nghệ, Ngoại ngữ.
Câu 3. [NB_TN3] Khi tung một đồng xu cân đối và quan sát mặt xuất hiện của nó.
Có thể xảy ra mấy kết quả?
A. 1 .
B. 2.
C. 3.
Câu 4. [NB_TN4] : Bạn Nam gieo một con xúc xắc
chấm xuất hiện
A.
lần liên tiếp thì thấy mặt
lần. Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt
.
Câu 5. [NB_TN5] Hai phân số
B.
và
.
C.
bằng nhau khi nào?
D. 4.
.
chấm là:
D.
.
A. a.b = c.d .
B. a.c = b.d.
C. a.d = b.c
Câu 6. [NB_TN6] Sau khi rút gọn tối giản phân số
ta được phân số
A.
C.
.
B.
.
Câu 7. [NB_TN7] So sánh hai phân số:
A.
D. .
và
B.
C.
Câu 8. [NB_TN8] Kết quả của phép tinh sau
A.
.
D. c.d = a.b
+
B.
D.
bằng:
C.
D.
Câu 9. [NB_TN9] Cho hình vẽ dưới đây, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Điểm A không thuộc đường thẳng d
B. Điểm B thuộc đường thẳng d
C. Điểm A thuộc đường thẳng d
D. Điểm A không thuộc đường thẳng d, điểm B không thuộc đường thẳng d.
Câu 10 [NB_TN10].Trong hình vẽ dưới đây, hai đường thẳng AB và AC
A. Trùng nhau
B. Cắt nhau
C. Song song với nhau.
D. Có hai điểm chung
Câu 11 [NB_TN11].Hai đường thẳng song song có bao nhiêu điểm chung?
A. 1 .
nào.
B. 2.
C. Vô số.
Câu 12 [NB_TN12].Trong hình vẽ dưới đây có:
D. Không có điểm chung
A. 1 đoạn thẳng
B. 2 đoạn thẳng
C. 3 đoạn thẳng
D. 4 đoạn thẳng
Phần 2: Tự luận (7,0 điểm)
Câu 13 (3 điểm)[TH_TL13].
Biểu đồ cột kép ở biểu diễn sản lượng cà phê và gạo xuất khẩu của Việt Nam trong
ba năm 2017, 2018, 2019.
a. Tính tổng lượng gạo xuất khẩu trong ba năm 2017,
2018, 2019.
b. Sản lượng gạo xuất khẩu năm 2019 nhiều hơn sản
lượng gạo xuất khẩu năm 2018 là bao nhiêu?
c. Tính tổng lượng cà phê xuất khẩu trong ba năm
2017, 2018, 2019.
Câu 14[TH_TL14]. ( 1,0 điểm).
a) Viết phân số
dưới dạng hỗn số
b) So sánh các phân số
với số 0
Câu 15 [VDC_TL15] (1,0 điểm). Lớp 6A được giao nhiệm vụ dọn sạch cỏ vườn
hoa nhà trường trong 3 ngày. Ngày thứ nhất, lớp làm được
công việc, ngày thứ
hai lớp làm được công việc. Hỏi ngày thứ ba, lớp phải làm bao nhiêu phần công
việc để hoàn thành nhiệm vụ được giao?
Câu 16 [VD_TL16] (1,0 điểm). Cho đoạn thẳng
sao cho
.
Tính độ dài đoạn
.
Câu 17 [NB_TL17] (1,0 điểm).Quan sát hình và chỉ ra:
, Lấy điểm
trên đoạn
a) Các cặp đường thẳng song song
b) Các cặp đường thẳng cắt nhau
HƯỚNG DẪN CHẤMĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II – TOÁN 6
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(3,0 điểm)
Mỗi câu trắc nghiệm trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
C
B
B
C
C
B
D
C
B
D
C
II. TỰ LUẬN(7,0 điểm)
Bài
Nội dung
a) Tổng lượng gạo xuất khẩu trong ba năm 2017, 2018, 2019 là:
(triệu tấn)
Câu13 b) Sản lượng gạo xuất khẩu năm 2019 nhiều hơn sản lượng gạo xuất
(3,0 khẩu năm 2018 là:
điểm)
(triệu tấn)
c) Tổng lượng cà phê xuất khẩu trong ba năm 2017, 2018, 2019 là:
(triệu tấn)
a) Ta có:
Câu14 b)
(1,0
điểm)
Điểm
1
1
1
0,5
0,25
0,25
Tổng số phần công việc lớp làm được trong hai ngày đầu là
Câu15
(công việc)
(1,0
Số phần công việc lớp phải làm trong ngày thứ ba là:
điểm)
(công việc)
Câu16 Độ dài đoạn BC là:
(1,0
(Cm)
điểm)
0,5
0,5
1
Câu17 a) Các cặp đường thẳng song song là:
(1,0 a và b, b và c, a và c, d và e.
điểm) b) Các cặp đường thẳng cắt nhau là :
a và d, a và e, b và d, b và e, c và d, c và e.
Lưu ý học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
0,5
0,5
 





