BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

CẨM NANG KIẾN THỨC THÚ VỊ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg

    Sự nỗ lực tạo nên kỳ tích Những Câu chuyện bồi dưỡng năng lực tự chủ và tự học

    Đề kiểm tra giữa kì 1 toán 9 CD

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Anh Thuy
    Ngày gửi: 09h:16' 15-10-2024
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 2274
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
    MÔN: TOÁN – LỚP 9
    A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 9
    Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
    STT

    Chương/

    Nội dung kiến thức

    Chủ đề

    Nhận biết
    TN

    1

    Phương

    Phương trình quy về phương

    trình và

    trình bậc nhất một ẩn

    hệ
    phương
    trình bậc
    nhất.

    Hệ hai phương trình bậc nhất
    hai ẩn và cách giải.

    thức, bất Bất đẳng thức
    phương
    trình bậc
    nhất một
    ẩn.
    3

    Vận dụng

    TN

    TL

    TN

    TL

    1

    1

    1

    1

    (0,25đ)

    (0,25đ)

    (1đ)

    (1đ)

    2

    1

    1

    (0,5đ)

    (0,25đ)

    (1đ)

    1

    1

    1

    (0,25đ)

    (0,25đ)

    (1đ)

    Phương trình bậc nhất hai ẩn.

    Bất đẳng

    2

    TL

    Thông hiểu

    Tổng

    Vận dụng cao
    TN

    TL

    %
    điểm

    42,5
    %

    30%
    Bất phương trình bậc nhất một
    ẩn.
    Căn bậc hai; căn bậc ba của

    1

    1

    1

    (0,25đ)

    (0,25đ)

    (1đ)

    1

    1

    1

    1

    27,5

    Căn thức số thực và một số phép tính về (0,25đ)

    (0,25đ)

    (1đ)

    (1đ)

    %

    5

    3

    4

    19

    (4,0đ)

    (10đ)

    căn bậc hai
    Căn thức bậc hai; căn thức
    bậc ba của biểu thức đại số và
    một số phép tính.

    1
    (0,25đ)

    Tổng: Số câu

    7

    Điểm

    (1,75đ)

    Tỉ lệ

    (1,25đ) (3,0đ)

    17,5%

    Tỉ lệ chung

    42,5%
    60%

    40%

    100%
    40%

    100%

    Lưu ý:
    – Các câu hỏi trắc nghiệm khách quan là các câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu, mỗi câu hỏi có 4 lựa chọn, trong đó có
    duy nhất 1 lựa chọn đúng.
    – Các câu hỏi tự luận là các câu hỏi ở mức độ thông hiểu và vận dụng.
    – Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng
    phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.

    B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1

    STT

    1

    Chương/

    Nội dung kiến

    Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm

    Chủ đề

    thức

    tra, đánh giá

    Phương

    Phương trình quy Nhận biết:

    trình và hệ về
    phương
    trình bậc
    nhất.

    phương trình – Nhận biết được phương trình tích và

    bậc nhất một ẩn

    các bước giải.
    – Nhận biết được phương trình chứa ẩn ở
    mẫu và các bước giải.
    – Nhận biết được hệ hai phương trình
    bậc nhất hai ẩn.
    Thông hiểu:
    – Giải được phương trình tích theo các
    bước.
    – Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu
    theo các bước.
    Vận dụng:
    – Giải được bài toán thực tế theo các
    bước

    Số câu hỏi theo mức độ
    Nhận

    Thông

    Vận

    Vận

    biết

    hiểu

    dụng

    dụng cao

    2TN

    1TN,

    1TL

    1TL

    Phương trình bậc Nhận biết:
    nhất hai ẩn. Hệ hai – Nhận biết được phương trình bậc nhất
    phương trình bậc hai ẩn x,y
    nhất hai ẩn và cách – Nhận biết được cặp số như thế nào là
    giải.

    nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất
    hai ẩn
    Thông hiểu:
    – Biết thay cặp số vào hệ và biết khẳng
    định cặp số đó là nghiệm của phương
    trình bậc nhất hai ẩn hay nghiệm của hệ
    hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
    Vận dụng:
    – Biết nhân hệ số phù hợp để đưa 2
    phương trình có hệ số của một ẩn bằng
    nhau hoặc đối nhau và giải theo phương
    pháp cộng hoặc biết rút ẩn giải hệ theo
    phương pháp thế

    2TN

    1TN,
    2TL

    1TL

    1TL

    2

    Bất đẳng

    Bất đẳng thức

    Nhận biết:

    thức, bất

    - Nhận biết được hai vế của BĐT; tính

    phương

    chất của BĐT

    trình bậc

    Thông hiểu:

    nhất một

    - Hiểu tính chất của BĐT

    ẩn.

    2TN

    1TL

    1TL

    1TN

    1TL

    Vận dụng:
    Vận dụng linh hoạt tính chất của BĐT
    vào giải toán chứng minh
    Bất phương trình - Nhận biết được khái niệm BPT
    bậc nhất một ẩn.
    Thông hiểu và Vận dụng:
    Vận dụng linh hoạt tính chất của BĐT
    vào giải BPT

    3

    Căn thức

    Căn bậc hai; căn Thông hiểu:
    bậc ba của số thực - Khái niệm căn bậc hai, căn bậc ba, biết
    và một số phép tính so sánh số với căn
    về căn bậc hai

    Vận dụng:
    - Vận dụng được các phép biến đổi vào
    giải toán rút gọn căn số

    Căn thức bậc hai;
    căn thức bậc ba
    của biểu thức đại
    số và một số phép
    tính.

    PHÒNG GD-ĐT ………

    ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ 1

    TRƯỜNG THCS ……………

    MÔN: TOÁN – LỚP 9
    NĂM HỌC: 2024 – 2025
    Thời gian: 90 phút
    (không kể thời gian giao đề)

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
    Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất trong mỗi câu sau
    vào bài làm.
    Câu 1. Phương trình (x − 2)(x + 3) = 0 có nghiệm là ?
    A. x = 2

    B. x = −3

    C. x = 2 hoặc x = −3

    D. x = 2 và x = −3

    x+3 x−2
    Câu 2. Điều kiện xác định của phương trình
    +
    = 2 là ?
    x −1
    x

    A. x  0; x  1
    B. x = 0; x = 1
    C. x  0
    D. x  1
    Câu 3. Các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn
    x, y?
    A. x2 + 3 y = 4
    B. 2 x − y = 3
    C. 0 x + 0 y = 3
    D. x + 2 y 2 = 0
    Câu 4. Trong các cặp số sau cặp số nào là nghiệm phương trình 3x + 2 y = 7 .
    A. (1;-2)

    B. (1;2)

    C. (-1;2)

    D. (2;1)

    x + 2 y = 4
    có nghiệm là?
    3x − 2 y = 4

    Câu 5. Hệ phương trình 

    A. (x; y ) = (0;2)
    B. (x; y ) = (4;4)
    C. (x; y ) = (2;1)
    Câu 6. Cho a  b . Kết quả nào sau đậy là đúng?

    D. (x; y ) = (1;2)

    A. a + 3  b + 5
    B. a − 2  b − 2
    C. − 2a  −2b
    Câu 7. Cho − 2a  −2b . Kết quả nào sau đậy là đúng?

    D. 2a  3b

    A. a  b
    B. a − 2  b − 1
    C. a  b
    D. 2a  2b
    Câu 8. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào không phải bất
    phương trình bậc nhất một ẩn?
    A. 5x + 3  0
    B. − 2 x + 7  0
    C. 3x  0
    D. 2 x 2 − 5  0
    Câu 9. Trong các số sau số nào là nghiệm của bất phương trình 2 − 3x  0 ?
    A. − 2

    B. 2

    C.

    3
    2

    D.

    2
    3

    Câu 10. Trong các kết quả so sánh sau. Kết quả nào đúng?
    A. 3  10
    B. 3 − 27  − 4
    C. 4 + 3  6
    Câu 11: Kết quả thực hiện phép tính 2 − 18 là ?

    D. 5 − 3 8 = 3

    A. − 2
    B. − 2 2
    C. − 3 2
    Câu 12: Tìm x để căn thức sau xác định 1 − 4 x 2 ?
    A. x  0

    1
    4

    B. x 

    C. x 

    D. − 4 2

    1
    2

    D.

    −1
    1
    x
    2
    2

    PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Bài 1. (2,0 điểm) Rút gọn các biểu thức:


    2 + 2 

    2− 2 

     3 +

    b) B =  3 −
    

    2
    +
    1
    2

    1

    


    a) A = 3 + 12 − 48
    Bài 2. (3,0 điểm)

    1) (2,0 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau
    2 x − y = 4
     x + 2 y = −3

    a) (3x − 2)(2 x + 1) = 0

    b) 

    2) (1,0 điểm) Một người đi xe máy từ địa điểm A đến địa điểm B cách nhau
    60km. Khi từ B trở về A, do trời mưa người đó giảm tốc độ 10km/h so với lúc đi
    nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 30 phút. Tính tốc độ lúc về của người
    đó.
    Bài 3. (2,0điểm)
    a) Giải bất phương trình sau:

    x − 3 x −1 x + 2


    3
    6
    4

    b) Cho a  b . Chứng minh 3a + 2  a + 2b + 1
    thầy cô cần file w có đáp án bài giải đầy đủ thì LH zal 0985-273-504 ạ
    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I. đề số 2
    I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chỉ chọn một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.

    Câu 1. Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn ?
    2
    x
    Câu 2. Hệ phương trình nào dưới đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?

    A. 2x

    3y

    5.

    x

    y2

    3
    18.

    A.

    3x

    B. x 2

    B.

    2x

    x

    y

    x

    2y 2

    1

    C. 2x 3

    0.

    1
    0.

    C.

    3

    4x 7y
    3x 8y

    0.

    10
    19.

    x

    D.

    D.

    x
    31x

    3y
    2

    6.

    2
    5y 2

    1.

    12x 3y
    5x 5.

    Câu 3. Cho hệ phương trình
    1; 2

    A.

    6

    1; 2

    B.

    cặp số nào sau đây là nghiệm của HPT?
    D. 1; 2

    C. 1; 2

    Câu 4. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

    B. 3x y 0 .
    7.
    C. 5 0x
    D. 4x 2 0 .
    2x 2 5 0 .
    Câu 5. Cho hai số a, b được biểu diễn trên trục số như Hình 3. Phát biểu nào sau đây
    A.

    là đúng?

    A. a

    b và b

    0.

    B. 0

    b và b

    0 và 0

    C. a

    a.

    a và a

    b . D. 0
    .

    Câu 6. Cho a > b. kết luận nào sau đây không đúng?

    A. 2a

    B. a
    C. a b 0 .
    b.
    Câu 7. Cho tam giác ABC vuông tại A . Ta có sin B bằng:
    A.

    2b .

    AB
    .
    AC

    B.

    AC
    .
    AB

    C.

    Câu 8. Cho tam giác ABC vuông tại A có

    A. C

    350 .

    cosN

    ?

    AB
    .
    BC

    13
    .
    5

    0

    B.

    5
    .
    13

    D.

    b

    2

    AC
    .
    BC

    550 số đo góc C bằng:

    B

    450 .

    40 .
    B. C
    C. C
    Câu 9. Cho tam giác MNP vuông tại M có MN

    A.

    D. a

    C.

    5; MP

    12
    .
    5

    500 .

    D. C

    12; NP

    D.

    13 .

    5
    .
    12

    0

    Câu 10. Tỉ số lượng giác nào sau đây bằng Sin 40

    A. Sin 500 .

    0

    B. cos 50 .

    C. tan 500 .

    D. cot500 .

    C. 0, 5 .

    D.

    Câu 11. Giá trị của sin 300 là bao nhiêu ?

    A. 0 .

    B. 1
    2

    Câu 12. Giá trị của biểu thức sin 25

    A. 0 .

    B. 1

    0

    2

    0, 5 .

    0

    cos 25 bằng bao nhiêu ?

    C. 2 .

    D. 3 .

    II. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
    Câu 13 (NB). (1,0 điểm).
    a) Tìm điều kiện xác định của phương trình

    2
    x

    5
    x

    2

    2.

    b

    b) Trong các cặp số 6; 1 , 2; 1 ,
    phương trình x

    y

    1;

    4 , (0; 3) , cho biết cặp số nào là nghiệm của

    3.

    Câu 14 (TH). (1,0 điểm). Cho a > b so sánh
    a) a + 1 và b + 1

    b) 2a và a + b

    Câu 15 (VDT). (1,0 điểm).
    Tìm số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng tổng các chữ số của nó bằng 14 và nếu đổi
    chỗ hai chữ số của nó thì được số nhỏ hơn số ban đầu 18 đơn vị.
    Câu 16 (VDT). (1,0 điểm). Giải PT và BPT sau:
    a) 3

    2x 5x

    4

    0

    b)

    −3x + 22  −8x + 17

    Câu 17 (TH). (1,5 điểm). Viết bất đẳng thức để mô tả tình huống sau:
    a) Bạn An ít nhất 18 tuổi mới được đi bầu cử đại biểu Quốc hội.
    b) Một thang máy chở được tối đa 800kg.
    c) Giá trị của biểu thức 2 x − 3 lớn hơn giá trị biểu thức −7 x + 2
    Câu 18. (1,5 điểm).
    a. Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 6cm; AC = 8cm. Tính độ dài cạnh BC và các tỉ số
    lượng giác của góc B? (0,5đ - TH)

    B

    b. Một máy bay cất cánh từ vị trí A, bay lên theo đường AB tạo với
    phương nằm ngang một góc

     = 300 , sau một khoảng thời gian 30

    giây máy bay đạt được độ cao là BH = 2,8 km.

    A

    30°

    Tính vận tốc trung bình của máy bay.( 1,0đ - VDC)
    -------- Hết --------

    ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ 1– NH: 2024 -2025
    Môn: Toán 9
    Ngày kiểm: … / … /2024
    Thời gian làm bài: 90 phút

    H

    C. BIÊN SOẠN ĐỀ
    I. Trắc nghiệm (3,0 điểm)
    Câu 1: Trong các phương trình sau phương trình nào không phải là phương trình bậc
    nhất hai ẩn?
    A. 2 x + 3 y = 5

    B. 0 x + 2 y = 4

    C. 2 x − 0 y = 3

    D.

    0x + 0 y = 6
    Câu 2: Trong các hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn sau, hệ phương trình nào nhận
    cặp số (−1; −2) là nghiệm?
    12 x − 3 y = −6
    −5 x = 5

    A. 

    0, 2 x − 3 y = 0, 7
    − x − 0,8 y = 2

    B. 

    − x + y = 1
    3x + y = −2

    C. 

    D.

    x + 3y = 2

    31x + 5 y = −1

    Câu 3: Cho hai số a, b được biểu diễn trên trục số như Hình 1 Phát biểu nào sau đây
    là đúng?

    a

    A. a  b vµ b  0 .
    0  a vµ a  b .

    B. 0  b vµ b  a .

    O
    Hình 1

    b

    C. a  0 vµ 0  b .

    D.

    Câu 4: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
    A. −2 x 2 + 5  0 .

    B. 3x − y  0 .

    C. −4 x − 2  0 .

    D.

    5 + 0 x  −7 .
    Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A như Hình 2.
    Ta có sin B bằng
    Hình 2

    A.

    AB
    .
    AC

    B.

    AC
    .
    AB

    C.

    AB
    .
    BC

    D.

    AC
    .
    BC

    Câu 6: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về trục đối xứng của đường tròn
    A. Đường tròn không có trục đối xứng
    B. Đường tròn có duy nhất một trục đối xứng là đường kính
    C. Đường tròn có hai trục đối xứng là hai đường kính vuông góc với nhau
    D. Đường tròn có vô số trục đối xứng là đường kính
     x − 3 y = −2
    2 x + 3 y = 2

    Câu 7: Cho hệ phương trình 

    Sử dụng máy tính cầm tay Casio tìm nghiệm đúng của hệ phương trình đã cho trong
    các cặp số dưới đây
    2
    A. (1;1) .
    B. ( 0;1) .
    C.  0;  .
    D. ( 4;5 ) .
     3
    x − 2 y = 1
    2 x − 4 y = 2

    Câu 8: Cho hệ phương trình 

    Nghiệm của hệ phương trình đã cho
    A. ( 0; −1) .

    B. vô số nghiệm.

    C. ( 3; −5 ) .

    D.



    nghiệm.
    Câu 9: Cho a là số dương, kết luận nào sau đây không đúng?
    A. −4a  2a .
    B. 3a  15a .
    C. 24a  6a .
    5a  10a .
    Câu 10: Cho ABC vuông tại A như Hình 3 Tỉ số

    D.

    AB
    bằng
    AC

    Hình 3

    A. tan B .

    B. cotC .

    C. tan C .

    D. sin C .

    Câu 11: Cho hai đường tròn ( O, R ) vµ ( O ' , r ) như Hình 4
    Hệ thức nào sau đây là đúng

    Hình 4

    A. OO ' = R − r  0 .
    OO ' = R + r .
    Câu 12: Cho phương trình

    B. OO '  R + r .

    C. 0  OO '  R − r .

    D.

    2x − 5
    = 3 ( x  −5)
    x+5

    Trong các số dưới đây số nào là nghiệm của phương trình đã cho
    A. −5
    B. 5
    C. −20
    II. Tự luận (7 điểm)
    Câu 13. (1,0 điểm). Viết bất đẳng thức để mô tả tình huống sau:
    a) Bạn An ít nhất 18 tuổi mới được đi bầu cử đại biểu Quốc hội.
    b) Một thang máy chở được tối đa 700kg.

    D. 15

    c) Bạn phải mua hàng có tổng trị giá ít nhất 1 triệu đồng mới được giảm giá.
    d) Bạn ném vào rổ ít nhất 5 quả bóng mới vào được đội tuyển bóng rổ.

    Câu 14. (1,0 điểm). Cân bằng phương trình hóa học sau bằng phương pháp đại số:
    CO2 + C → CO

    Câu 15. (2,0 điểm). Giải phương trình và bất phương trình sau:
    a) (2 − 3x)(4 x + 5) = 0

    b)

    x −3
    1− 2x
     6−
    5
    5

    Câu 16. (1,0 điểm).
    a) Vì sao nói cặp số (2; 3) là nghiệm của phương trình 2 x − 3 y = −5 ?
    3x − 4 y = 1
    4 x − 3 y = −8

    b) Giải hệ phương trình sau: 
    Câu 17. (1,0 điểm).

    a) Hãy giải thích tại sao sin 350 = cos550 ; tan 350 = cot 550 .
    b) Cho tam giác ABC vuông tại A có cạnh huyền bằng 20 cm, B = 360 . Hãy giải
    thích vì sao AB  16,18cm .
    Câu 18. (1 điểm). Người ta làm một con đường gồm ba đoạn thẳng AB, BC ,CD bao
    quanh hồ nước (Hình 5). Tính khoảng cách AD . (làm tròn kết quả đến chữ số thập
    phân thứ 2).

    Hình 5

    -------- Hết --------

    Đề số 4
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu
    trả lời đúng.
    Câu 1(NB). Trong các phương trình sau phương trình nào không phải là
    phương trình bậc nhất hai ẩn ?
    A. 2x
    0x

    3y

    0y

    B. 0x

    5.

    2y

    C. 2x

    4.

    0y

    3.

    D.

    6.

    Câu 2(NB). Hệ phương trình nào dưới đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai
    ẩn?
    2x 3y 2 1
    A.
    3x 18.
    x

    3y

    31x

    2

    B.

    0, 5x 0,2y
    0,1
    0x 0y
    0, 4.

    C.

    4x 7y
    3x 8y

    10
    19.

    D.

    2
    5y 2

    1.

    Câu 3(NB). Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
    B. 2x – y = 0;

    A. xy + x = 3;

    C. x2 + 2y = 1;

    D. x + 3 =

    0
    Câu 4(NB). Cho bất đẳng thức: 2a
    A. 3a

    b

    B. 2a +b

    3a Vế trái của bất đẳng thức là:

    C. 2a +b và 3a

    D. 2a - b

    Câu 5(NB) . Cho hai số a, b được biểu diễn trên trục số như Hình 3. Phát biểu
    nào sau đây là đúng?

    A. a
    và a

    b và b
    b.

    0.

    B. 0

    b và b

    a . C. a

    0 và 0

    b.

    D. 0

    a

    Câu 6(NB) . Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
    A. 2x 2
    5

    0x

    5

    0.

    B. 3x

    y

    0.

    C. 4x

    2

    7.

    Câu 7(NB). Nghiệm của bất phương trình 3x + 6 > 0 là:

    0.

    D.

    A. x < 2

    B. x = 2

    C. x >2

    Câu 8(NB). Nghiệm của bất phương trình 2x
    A. x
    x

    B. x

    4

    8

    D. x > -2

    0 là:

    C. x

    4

    4

    D.

    4
    4
    ;
    5

    Câu 9(NB) (Hình 1): sin bằng: A.

    B.

    3
    ;
    5

    C.

    3
    4

    4
    3

    10

    6

    Câu 10(NB) (Hình 1): cot bằng: A.
    D.

    D.

    β

    4
    ;
    3

    B.

    5
    ;
    3

    C.

    α

    3
    4

    8

    3
    5

    Câu 11(NB) (Hình 1): tg bằng: A.

    4
    ;
    5

    B.

    3
    ;
    5

    C.

    3
    4

    4
    3

    D.

    Hình 1
    Câu 12(NB) (Hình 1): sin bằng: A.

    4
    ;
    5

    B.

    5
    ;
    3

    C.

    3
    4

    D.

    3
    5

    II. PHẦN TỰ LUẬN(7 điểm)
    Câu 13(1 điểm).
    a) Nêu hai nghiệm của phương trình 2x + y = 4 (NB)
    b) So sánh 5 và 26 (NB)
    Câu 14(1 điểm). Giải phương trình:
    a) (x – 5)( 2x + 4) = 0

    (VD)

    b)

    4
    x (x

    1)

    3
    x

    4
    x

    1

    (VD)

    Câu 15(1 điểm). Giải hệ phương trình và bất phương trình sau
    7 x + 4 y = 18
     3x − 4 y = 2

    a) 

    (TH)

    b) 5x + 6 > x + 26

    (TH)

    Câu 16(TH)(1 điểm). Để chuẩn bị cho buổi liên hoan của gia đình, bác ngọc
    mua hai loại thực phẩm là thịt lợn và cá chép, giá tiền thịt lợn là 130 nghìn
    đồng/kg, giá tiền cá chép là 50 nghìn đồng/kg, bác ngọc đã chi 295 nghìn để

    mua 3,5kg hai loại thực phẩm trên. Tính số kilôgam thịt lợn và cá chép mà bác
    ngọc đã mua.
    Câu 17(TH)(1 điểm). Tính chiều cao của một cột tháp, biết rằng khi các tia nắng
    mặt trời tạo với mặt đất một góc bằng 500 thì bóng của nó trên mặt đất dài 96
    m. (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
    Câu 18. (VD)(1 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH . Kẻ
    HE vuông góc với AB , HF vuông góc với AC ( E thuộc AB , F thuộc AC ).
    a) Cho biết AB = 3 cm , AC = 4 cm . Tính độ dài HB
    b) Chứng minh AE. AB = AF. AC
    Câu 19(VDC)(1 điểm). Tìm các hệ số x, y để cân bằng phương trình phản ứng
    hóa học
    xFe3O4 + O2

    yFe3O3

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng trong mỗi câu sau:
    1

    Câu 1. (VD) Nghiệm của phương trình  x +  ( x − 3) = 0 là
    3

    1
    1
    A. x = − 
    C. x = − và x = 3.
    3
    3
    1
    1
    B. x = 
    D. x = − và x = −3.
    3
    3
    7
    3
    Câu 2. (VD) Nghiệm của phương trình

    =
    x + 2 x −5
    41
    41
    A. x = 
    C. x = 
    3
    4
    B. x = −2.
    D. x = 5.
    Câu 3. (NB) Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
    C. xy − x = 1.
    A. 2x + 3y 2 = 0 .
    D. 2x − 3y = 4 .
    B. x 3 + y = 5 .
    Câu 4. (NB) Trong các hệ phương trình dưới đây, hệ phương trình nào là hệ hai
    phương trình bậc nhất hai ẩn?
     x 2 − 2y = 0
     x − 2y 2 = 0
    A. 
    C. 
    2x
    +
    3y
    =
    1.

    2x + 3y = 1.
     x − 2y = 0
     x 2 − 2y = 0
    B. 
    D. 
    2
    2x + 3y = 1.
    2x + 3y = 1.

     2
    Câu 5. (NB) Trong các cặp số ( −1; 2 ) ; ( 2;2 ) ; ( 3; −3) ;  1;  , cặp số nào là nghiệm
     3
    của phương trình 4x + 3y = 2 ?
    A. ( −1; 2 ) .

     2
    D. 1;  .
     3

    B. ( 2;2 ) .
    C. ( 3; −3) .
    Câu 6. (NB) Hệ phương trình nào sau đây có vô số nghiệm?
     x − 2y = 5
     x − 2y = 5


    C.  1
    A. −1
    5
    − x+y=− .

     2 x + y = 3.
     2
    2
     x − 2y = 5
     x − 2y = 5


    D.
    B.  1
     1
    − x − y = 3.
    x
    +
    y
    =
    3.


     2
    2
    3x + 5y = 2
    Câu 7. (TH) Với điều kiện nào của a, b thì hệ 
    nhận ( −1;1) là nghiệm?
    2x + by = a
    A. a  , b  .
    C. a + b = −2 .
    D. a + b = 2 .
    B. a − b = −2 .
    4x − y = 2
    Câu 8. (TH) Cho hệ phương trình 
    . Cặp số nào dưới đây là nghiệm của
     x + 3y = 7
    hệ phương trình đã cho?
    A. ( 2;2 ) .
    C. ( −1; −2 ) .
    B. (1; 2 ) .
    D. ( 2; −2 ) .
    Câu 9. (NB) Nếu tam giác ABC vuông tại A , AB = 3 , BC = 5 thì sin C bằng
    B

    A

    5

    3
    3
    B. 
    5

    C

    4

    5
    3
    D. 
    4

    A.

    C.

    Câu 10. (NB) Cho tam giác ABC vuông tại A , AB = 4 và AC = 3 . Khẳng định đúng là
    C

    A

    4
    A. sin B = 
    5
    3
    B. cosB = 
    5

    B

    3

    4
    3
    D. cot B = 
    4
    C. tan B =

    Câu 11. (NB) Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 3 ; AB = 1 thì cot C bằng
    C

    A

    B

    3
    C. − 3 .

    3
    D. 3 .
    B. 1 .
    Câu 12. (NB) Cho tam giác ABC vuông tại A như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là
    sai?
    A.

    A

    C
    B

    A. tan B = cot C .

    sin B

    B. tan B =
    cos B
    C. sin B = cosC .

    D. tan B =

    1

    cot C

    PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
    Câu 13. VD (1,5 điểm) Giải các phương trình sau:
    a) ( 2x − 1)( x + 3) = 0;

    b)

    x+2 1
    = 
    x−2 5

    Câu 14. NB (0,75 điểm) Trong hai phương trình: 0, 2x + 0y = −1,5 và x 2 − 2y = 0 ,
    phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn? Tìm hệ số a, b, c của phương trình
    bậc nhất hai ẩn đó.
    Câu 15. NB (0,75điểm) Chứng tỏ cặp số (1;1) là nghiệm của phương trình

    4x + 3y = 7.
    Câu 16. VDC (1,0 điểm)
    Tập thể dục, thể thao là những
    hoạt động rất có ích cho sức khỏe con
    người. Bạn Hùng trung bình tiêu thụ 12
    calo cho mỗi phút chạy bộ, và 4 calo
    cho mỗi phút đi bộ. Hôm nay Hùng mất
    1 giờ cho cả hai hoạt động trên và tiêu
    thụ hết 560 calo. Hỏi hôm nay Hùng
    mất bao nhiêu phút cho mỗi hoạt động?
    Câu 17. NB (0,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, viết các tỉ số lượng giác của góc B.

    Câu 18. TH (1,0 điểm)
    Hãy viết các tỉ số lượng giác sau thành tỉ số lượng giác của các góc nhỏ hơn 45°:
    a) sin 60o ;
    b) cos 75o ;
    c) tan80o ;
    d) cot 50o.

    Câu 19. (TH) (1,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A. Có C = 300 . Cạnh AB = 8cm . Tính:
    a) Số đo góc B;
    b) Tính cạnh AC;
    c) Tính cạnh BC.
    --------Hết-------

    Đề số 6
    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
    TOÁN 9 – CÁNH DIỀU
    NĂM HỌC: 2024 - 2025
    Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
    Câu 1. Nghiệm của phương trình 𝑥(𝑥 + 1) = 0 là
    A. 𝑥 = 0 và 𝑥 = −1

    B. 𝑥 = 1

    C. 𝑥 = 0

    D. 𝑥 = 1 và 𝑥 = −1

    Câu 2. Đâu là cặp nghiệm của phương trình 2𝑥 − 2𝑦 = 0
    A. (𝑥; 𝑦) = (0; 1)

    B. (𝑥; 𝑦) = (1; 1)

    C. (𝑥; 𝑦) = (1; 0)

    D. (𝑥; 𝑦) = (−1; 1)

    Câu 3. Xác định nghiệm của hệ phương trình {
    A. (𝑥; 𝑦) = (1; 1)

    −𝑥 + 𝑦 = 1
    𝑥+𝑦 =1
    B. (𝑥; 𝑦) = (0; 0)

    C. (𝑥; 𝑦) = (0; 1)
    1

    D. (𝑥; 𝑦) = (1; 0)
    1

    Câu 4. Cho 𝑥. 2 ≥ 𝑦. 2 (𝑥, 𝑦 ∈ ℝ) thì
    A. 𝑥 < 𝑦

    B. 𝑥 ≤ 𝑦

    C. 𝑥 = 𝑦

    D. 𝑥 ≥ 𝑦

    Câu 5. Giải bất phương trình 5𝑥 − 5 ≥ 0
    A. 𝑥 ≥ 1

    B. 𝑥 ≥ 0

    C. 𝑥 ≤ 5

    D. 𝑥 < 5

    Câu 6. Cho tam giác 𝐴𝐵𝐶 vuông tại 𝐴, khi đó tan 𝐵̂ bằng
    𝐴𝐶
    A. tan 𝐵̂ = 𝐵𝐶

    𝐴𝐶
    B. tan 𝐵̂ = 𝐴𝐵

    C. tan 𝐵̂ = 𝐴𝐶. 𝐴𝐵

    D. tan 𝐵̂ = 𝐴𝐶

    𝐴𝐵

    Câu 7. Cho tam giác 𝑀𝑁𝑃 vuông tại 𝑀. Hệ thức đúng trong các hệ thức sau là
    A. 𝑁𝑃 = sin 𝑀 . 𝑀𝑁

    B. cos 𝑀 = 𝑀𝑃. 𝑁𝑀

    C. 𝑀𝑁 = cos 𝑁 . 𝑁𝑃

    D. 𝑃𝑁 = cot 𝑀 . 𝑀𝑁

    Câu 8.
    Một cột đèn cao 5m. Tại một thời điểm tia sáng mặt
    trời
    tạo
    với
    mặt
    đất
    một
    góc
    𝑜 . Bóng của cột đèn đó trên mặt đất dài là
    60
    A. 5 m
    5

    C. 3 m

    B. 3 m
    D. 5√3 m
    3

    Câu 9. Cho tam giác 𝑀𝑁𝑃 vuông tại 𝑀, có 𝑀𝑁 = 2 cm; 𝑀𝑃 = 1 cm. Tính góc 𝑀𝑁𝑃?
    A. 26𝑜 33'

    B. 45𝑜

    C. 30𝑜 33'

    D. 40𝑜 33'

    Câu 10. Điều kiện xác định của phương trình

    3𝑥−1
    𝑥+3

    2

    − 𝑥 2 −9 = 0 là

    A. 𝑥 ≠ 9

    B. 𝑥 ≠ ±3

    C. 𝑥 ≠ 0

    D. 𝑥 ≠ −3

    PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
    Bài 1. (2 điểm).
    1. Giải phương trình và bất phương trình
    𝑥+3

    a) 2𝑥 2 + 𝑥 − 3 = 0

    1

    5𝑥−3

    b) 𝑥−3 − 𝑥 = 3𝑥−𝑥 2

    c) 3𝑥 − 5 > 2𝑥 + 2

    d)
    3

    2

    2. Giải hệ phương trình: {1

    1

    4𝑥−3
    5

    ≤ 6𝑥

    −𝑦 =1
    𝑥
    +𝑦 =2
    𝑥

    Bài 2. (1 điểm). Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
    Hai người thợ cùng làm chung một công việc trong 16 giờ thì xong. Nếu làm riêng, người thứ nhất làm
    trong 3 giờ và người thứ hai làm trong 6 giờ thì họ làm được 25% công việc. Hỏi mỗi người làm riêng
    công việc đó trong mấy giờ thì xong?
    Bài 3. (2,5 điểm). Cho tam giác 𝐴𝐵𝐶 vuông tại 𝐴 có đường cao 𝐴𝐻
    a) Khi 𝐴𝐻 = 12 cm; 𝐴𝐵 = 15 cm. Tính chu vi tam giác 𝐴𝐵𝐶 và số đo góc 𝐵𝐴𝐻 (làm tròn đến phút)
    b) Gọi 𝐷, 𝐸 lần lượt là các hình chiếu của 𝐻 trên các cạnh 𝐴𝐵, 𝐴𝐶.
    c) Chứng minh 𝐵𝐶 = 𝐴𝐵. cos 𝐵 + 𝐴𝐶. cos 𝐶
    Bài 4. (0,5 điểm). Cho 3 số dương 𝑎, 𝑏, 𝑐 thỏa mãn 𝑎𝑏𝑐 = 1. Chứng minh:
    𝑥3

    1
    1
    1
    + 3
    + 3
    ≤1
    3
    3
    + 𝑏 + 1 𝑏 + 𝑐 + 1 𝑐 + 𝑎3 + 1

    Đề số 7
    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
    TOÁN 9 – CÁNH DIỀU
    NĂM HỌC: 2024 - 2025
    Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
    Câu 1. Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 𝑥 + 2𝑦 = 4
    A. (2; 1)

    B. (1; 1)

    C. (2; 2)

    D. (1; 2)

    Câu 2. Phương trình (3 − 6𝑥)(−4𝑥 + 2) = 0 có nghiệm là:
    1

    1

    A. 𝑥 = ± 2

    1

    B. 𝑥 = 2

    C. 𝑥 = 2 và 𝑥 = 2

    D. 𝑥 = ±2

    5 x − 6 y = 4
    Câu 3. Giải hệ phương trình 
    được nghiệm là:
    2 x − 5 y = −1
    A. (−2; 1)

    B. (1; −2)

    C. (2; 1)

    D. (1; 2)

    Câu 4. Cho a, b là các số thực dương. Biết 𝑎 < 𝑏. Khi đó:
    A. −𝑎 < −𝑏

    B. 𝑎 + 3 > 𝑏 + 3

    1

    1

    C. 3𝑎 > 3𝑏

    D. 𝑎 > 𝑏

    C. 𝑥 > 2

    D. 𝑥 > 2

    Câu 5. Bất phương trình 4𝑥 − 2 < 0 có nghiệm là:
    1

    A. 𝑥 < 2

    B. 𝑥 < 2
    𝑥

    1

    3

    Câu 6. Điều kiện xác định của phương trình 𝑥−2 + 𝑥 2 −4 = 0 là:
    A. 𝑥 ≠ ±1

    B. 𝑥 ≠ ±2

    C. 𝑥 ≠ 0

    D. 𝑥 ≠ 2; 𝑥 ≠ 1

    Câu 7. Cho 𝑎 là góc nhọn bất kì. Khi đó:
    1

    A. cos 𝑎 = sin 𝑎

    1

    B. tan 𝑎 = sin 𝑎

    1

    C. tan 𝑎 = cot 𝑎

    1

    D. cos 𝑎 = cot 𝑎

    Câu 8. Cho tam giác ABC vuông tại A có BC =15 cm và góc B = 55o . Tính AC và góc C (làm tròn đến chữ
    số thập phân thứ hai).
    A. 𝐴𝐶 = 12,91; 𝐶̂ = 25𝑜

    B. 𝐴𝐶 = 12,36; 𝐶̂ = 35𝑜

    C. 𝐴𝐶 = 12,59; 𝐶̂ = 25𝑜

    D. 𝐴𝐶 = 12,29; 𝐶̂ = 35𝑜

    Câu 9. Tại một thời điểm trong ngày, các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc bằng 55 , bóng của
    một cây xanh trên mặt đất dài 14,25 m (tham khảo hình vẽ). Tính chiều cao AH của
    cây ra đơn vị mét và làm tròn kết quả đến hai chữ số phần thập phân.

    A. 𝐴𝐻 = 20,35

    B. 𝐴𝐻 = 11,76

    C. 𝐴𝐻 = 20,00

    D. 𝐴𝐻 = 22,5

    Câu 10. Dùng MTCT tìm số đo góc của góc nhọn 𝑥 (làm tròn đến phút) của cot 𝑥 = 1,254
    A. 𝑥 ≈ 51𝑜 25'

    B. 𝑥 ≈ 51𝑜 52'

    C. 𝑥 ≈ 38𝑜 25'

    D. 𝑥 ≈ 38𝑜 52'

    PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
    Bài 1. (1,5 điểm). Giải các phương trình và bất phương trình sau
    a) 𝑥(𝑥 + 3) = (2𝑥 − 1)(𝑥 + 3)
    1

    2𝑥−9

    2

    b) 𝑥+2 − 𝑥 3 +8 = 𝑥 2 −2𝑥+4
    c)

    𝑥−1
    5



    4𝑥+3
    10

    <

    1−5𝑥
    25

    Bài 2. (2,5 điểm).
    a) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
    Hai đội công nhân cùng làm một công việc thì xong trong 4 giờ. Nếu mỗi đội làm riêng xong được công
    việc ấy thì đội thứ nhất cần nhiều thời gian hơn đội thứ hai là 6 giờ. Hỏi mỗi đội làm riêng thì hoàn
    thành công việc trong bao lâu.
    b) Bài toán thực tế
    Một người trinh sát đứng cách 1 tòa nhà khoảng 10m. Góc “ nâng” từ chỗ anh ta đứng tới nóc tòa nhà
    là 40𝑜 . Nếu anh ta dịch chuyển sao cho góc “nâng” là 35𝑜 thì anh ta cách tòa nhà bao nhiêu mét? Khi
    đó anh ta tiến lại gần hay xa tòa nhà?
    Bài 3. (1,5 điểm). Cho 𝛥𝐴𝐵𝐶 có 𝐴̂ = 200 , 𝐵̂ = 300 và 𝐴𝐵 = 60 𝑐𝑚. Đường cao 𝐶𝐻. Tính 𝐴𝐻, 𝐵𝐻 và
    𝐶𝐻.

    Bài 4. (0,5 điểm). Chứng minh rằng

    𝑎2 +𝑏 2
    2

    𝑎+𝑏 2

    ≥(

    2

    ) với mọi 𝑎, 𝑏

    Đề số 8
    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
    TOÁN 9 – CÁNH DIỀU
    NĂM HỌC: 2024 - 2025
    Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
    𝑥−𝑦 =0
    Câu 1. Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình {
    𝑥+𝑦 =2
    A. (1; 1)

    B. (0; 0)

    C. (1; 0)

    D. (0; 1)

    Câu 2. Phương trình (−2𝑥 + 1)(2 − 2𝑥) = 0 có nghiệm là:
    1

    1

    A. 𝑥 = − 2 và 𝑥 = 1

    B. 𝑥 = 2 và 𝑥 = 1

    1

    1

    C. 𝑥 = 2 và 𝑥 = −1

    D. 𝑥 = − 2 và 𝑥 = −1

    3x − 2 y = 9
    Câu 3. Giải hệ phương trình 
    được nghiệm là:
    2 x + 3 y = −7
    A. (1; 2)

    B. (1; 3)

    C. (1; −3)

    D. (1; −2)

    Câu 4. Cho các số thực dương 𝑎, 𝑏. Biết rằng 4𝑎 > 4𝑏. Chọn đáp án đúng
    A. −𝑎 > −𝑏

    1

    1

    B. 𝑎 > 𝑏

    C. 𝑎 − 4 < 𝑏 − 4

    D. 𝑎 > 𝑏

    C. 𝑥 ≤ −1

    D. 𝑥 ≤ 1

    Câu 5. Bất phương trình 2𝑥 − 2 ≥ 0 có nghiệm là:
    A. 𝑥 ≥ 1

    B. 𝑥 ≥ −1
    1

    𝑥

    Câu 6. Điều kiện xác định của phương trình 𝑥 2 −1 + 𝑥+1 = 1 là:
    A. 𝑥 ≠ 1; 𝑥 ≠ 0

    B. 𝑥 ≠ ±1

    C. 𝑥 ≠ 0

    D. 𝑥 ≠ −1; 𝑥 ≠ 0

    Câu 7. Cho tam giác ABC vuông tại A có góc nhọn C bằng 𝛼. Khi đó cos 𝛼 bằng:
    𝐴𝐵

    𝐴𝐶

    A. cos 𝛼 = 𝐵𝐶

    B. cos 𝛼 = 𝐴𝐵

    𝐴𝐶

    𝐴𝐵

    C. cos 𝛼 = 𝐵𝐶

    D. cos 𝛼 = 𝐴𝐶

    Câu 8. Cho tam giác ABC vuông tại A, có BC = 12 cm; 𝐵̂ = 40𝑜 . Tính AC và góc C
    A. 𝐴𝐶 = 7,71; 𝐶̂ = 50𝑜

    B. 𝐴𝐶 = 7,17; 𝐶̂ = 50𝑜

    C. 𝐴𝐶 = 7,71; 𝐶̂ = 40𝑜

    D. 𝐴𝐶 = 7,17; 𝐶̂ = 40𝑜

    Câu 9. Một cái thang dài 4,8m dựa vào tường và tạo với tường một góc 32𝑜 . Chiều cao của thang so với
    mặt đất là bao nhiêu mét? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)

    A. 4,1m

    B. 4,5m

    C. 3,6m

    D. 4m

    Câu 10. Cho tam giác ABC vuông tại A, có 𝐵̂ = 34𝑜 . Khi đó:
    𝐴𝐵

    A. sin 𝐵 = sin 34𝑜 = 𝐵𝐶

    𝐴𝐶

    C. cot 𝐵 = cot 34𝑜 = 𝐴𝐵

    B. cos 𝐵 = cos 34𝑜 =

    𝐴𝐵
    𝐴𝐶
    𝐴𝐶

    D. tan 𝐵 = tan 34𝑜 = 𝐵𝐶

    PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
    Bài 1. (1,5 điểm). Giải các phương trình và bất phương trình sau
    a) (𝑥 − 2)2 = (3𝑥 + 5)2
    3

    2

    5𝑥+4

    b) 𝑥+1 + 𝑥+2 = 𝑥 2 +3𝑥+2
    c)

    𝑥+2
    3



    2𝑥−1
    4

    −1

    Bài 2. (2,5 điểm).
    a) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
    Hai tổ sản xuất cùng nhận chung một đơn hàng. Nếu hai tổ cùng làm thì sau 15 ngày sẽ xong. Tuy nhiên
    sau khi cùng làm được 6 ngày thì tổ một có việc bận phải chuyển công việc khác, do đó tổ hai làm một

    mình 24 ngày nữa thì xong. Hỏi nếu làm một mình thì mỗi tổ làm xong công việc trên trong bao nhiêu
    ngày?
    b) Bài toán thực tế
    Một cột đèn cao 7m có bóng trên mặt đất dài 4m. Gần đấy có một tòa nhà cao tầng có bóng trên mặt
    đất là 80m. Hãy cho biết toà nhà đó có bao nhiêu tầng, biết rằng mỗi tầng cao 2m?

    Bài 3. (1,5 điểm). Giải tam giác ABC vuông tại A, biết: AB = 10cm; 𝐶̂ = 45𝑜
    Bài 4. (0,5 điểm). Cho 𝑎, 𝑏 > 0. Chứng minh rằng 𝑎3 + 𝑏 3 ≥ 𝑎𝑏(𝑎 + 𝑏).
     
    Gửi ý kiến

    Đọc sách cho tâm trí cũng cần như thể dục cho cơ thể

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS TÂN VIỆT - BÌNH GIANG - HẢI DƯƠNG !