Sự nỗ lực tạo nên kỳ tích Những Câu chuyện bồi dưỡng năng lực tự chủ và tự học
4 dề ôn tập giữa kỳ 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương công Hiển
Ngày gửi: 09h:24' 16-10-2023
Dung lượng: 255.9 KB
Số lượt tải: 759
Nguồn:
Người gửi: Lương công Hiển
Ngày gửi: 09h:24' 16-10-2023
Dung lượng: 255.9 KB
Số lượt tải: 759
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP GIỮA KỲ 1- TOÁN 9- ĐỀ 1
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Mỗi câu đúng chọn đúng đạt 0.25 điểm.
(Trong các câu lựa chọn, hãy chọn câu đúng nhất và ghi kết quả chọn trên tờ làm bài)
Câu 7. ABC vuông tại A có AB = 2cm, AC = 1cm
độ dài cạnh BC bằng
Câu 1. Tính
có kết quả là
A. 58.
B. 20.
C. 10.
D. 2.
A .5 cm.
B. 5 cm.
C. 3 cm.
D. 3 .
2
Câu 2. Biết x = 5 thì x giá trị x bằng
Câu 8. Trong các số sau số nào không thỏa mãn đẳng
A.
.
B. 9.
C.
hoặc -
.
D. 9.
thức
=a?
A. 9 .
Câu 3. Biểu thức
A. x 2.
C. x < - 2.
xác định khi
B. x -2.
D. x = 0.
Câu 4: Đâu là khẳng định sai trong các khẳng
định sau:
A. sin550 = cos350.
B. sin250 < sin700.
0
0
C. cot30 = cos30 .
D. cos500 > cos800.
Câu 5 : Tam giác ABC vuông tai A có AB = 6cm,
AC = 8cm. Độ dài của đường cao ứng với cạnh
BC bằng
A. 4,8cm.
B. 3,6cm.
C. 2,4cm.
D. 2,6cm.
Câu 6. Tam giác ABC vuông tại A. Trong các
khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. AC = BC.sinB.
B. AB = BC.cosB.
C. AB = AC.sinC.
D. AC = AB.tanB.
a) Tìm giá trị của x để
+
có nghĩa.
–
c) Giải phương trình
C. cotB =
.
D. cotC =
.
Câu 11. Cho cosa = 0,8. Khi đó Sina nhận kết quả
nào?
3
2
A. .
B. 2 .
C. 3 .
D. 2 .
Câu 12. Một cái thang dài 6m, đặt dựa vào tường, góc
giữa thang và mặt đất là 600. Khi đó khoảng cách giữa
chân thang đến tường bằng
m.
B. 3m.
C.
m.
a) A =
b) B =
. Từ đó chứng minh rằng: cot150 =
Bài 4: Chứng minh A =
Đưa thừa số vào trong dấu
A.
.
B.
.
C. .
D. .
Câu 10. Cho tam giác ABC vuông tại A.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. sinB + cosC = 1.
B. sin2C + cos2B = 1.
(với x > 0)
Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AK. Biết AK =
a) Tính BK, AB.
b) Hạ KM AB và KN AC. Tính MK, AM.
c) Chứng minh: AM.AB = AN.AC
d) Tính số đo
tay)
D. 0.
Bài 2: Rút gọn các biểu thức:
Bài 1:
b) Tính
C. -4.
Câu 9. Cho x > 0 và
căn thì kết quả là
A.
B. Tự luận (7,0 điểm)
B. 3.
cm, KC = 3cm
(Không dùng máy tính cầm
là một số nguyên.
D.
m.
ÔN TẬP GIỮA KỲ 1- TOÁN 9- ĐỀ 2
A.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (3.0 điểm) Mỗi phương án đúng 0.25 điểm.
Câu 1. Căn bậc hai số học của 81 là
Câu 2. Rút gọn
=
A. -9 .
B. 9.
C.
.
D.
.
A.
Câu 3. Biểu thức
A. x 7. B. x ≤ 7.
xác định khi
C. x < -7. D. x >-7 .
. B. 7- 3x . C. (3x-7)2 .
Câu 4. Cho
trục căn thức ở mẫu có kết quả là
.
Câu 5. Tính
A.
.
Câu 6.Cho
kết quả là
có kết quả
B.
.
C. 5.
D.
.
Câu 7 : Tam giác ABC vuông tại A, đường cao
AH . hệ thức nào sai?
A. AC2 = CH.CB.
B. AH2 = HB.HC.
C. AB2 = AH.BC .
Câu 9.
D.
Giá trị của
A. 0.
B. 1 .
.
B.
.
đưa thừa số vào trong dấu căn thì
.
C. -
.
D.
.
Câu 8. ABC vuông tại A,BC = 8cm.
dài cạnh AB bằng
A. 8 cm . B. 6 cm . C. 4cm . D.2cm
. Độ
.
Câu 10.
ABC vuông tại A, đường cao AH, nếu
cho HB = 4cm , HC = 9 cm thì độ dài AB bằng
bằng
C. 2 .
A.
.
A. 36 cm. B. 2
D. 0,5.
cm.
C. 3
cm. D. 6 cm.
. Trong các đẳng thức Câu 12. Vào thời điểm trong ngày lúc ta đo được tia
nắng mặt trời tạo với mặt đất góc 450, thì bóng trụ cờ
sau, đẳng thức nào đúng?
trên mặt đất đo được 10 m. Vậy chiều cao trụ cờ bằng
A. Sin + Cos =1 ; B. tan = tan(900
). A. 10m .
B. 5 m.
C. 15 m.
D.20m.
Câu 11. Cho
C. tan
=
. ; D. Sin
= Cos(900
).
B. TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Bài 1 : ( 2,5 điểm)
a) Tính:
c) Giải phương trình
b) Tính
(Với
)
Bài 2: (1,5 điểm)
Cho biểu thức: B =
(Với x 0; x 4)
a/ Rút gọn biểu thức B.
b/ Tìm x biết B < 1
Bài 3: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH = 3,6cm ; HC=
6,4cm .
a) Tính AB ;
( làm tròn đến độ) ?
b) Vẽ HM và HN lần lượt vuông góc với AB và AC tại M và N. Tính MN ?
c) Chứng minh:
Bài 4: (0,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của P=x −2 √ x−2+2020
ĐỀ 3
I. Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất và ghi kết quả chọn trên tờ
làm bài.
Câu 1. Căn bậc hai số học của 25 bằng:
A. 5
B. – 5.
C.
.
D.
.
Câu 2. Biểu thức
có nghĩa khi và chỉ khi:
C. x >2.
A.
.
B.
.
Câu 3. Căn bậc ba của – 125 bằng:
A. 5.
C. – 5.
B. 5.
Câu 4. Với
A. a - 3.
thì
Câu 5. Kết quả của
A. 8.
bằng:
B. 3 – a
B. 5.
Câu 6. Trục căn thức ở mẫu
D.
D. -25.
C. (3 – a)2
là:
.
D. (a – 3)2
C. 10.
D. 10
6
ta được:
2
.
D.
.
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 7. Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Hệ thức nào sau đây đúng ?
A. NP2 = MN2. MP2.
B. MH2 = NH. HP .
C. MP2 = PH. HN .
D. MH. HP = MN.
MP
Câu 8. Tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là 3 và 4. Độ dài đường cao ứng với cạnh
huyền bằng
A. 12.
B. 0,8 .
C. 5.
D. 2,4.
Câu 9. Trong tam giác ABC vuông tại A, sinB bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10. Cho tam giác ABC vuông tại A. Khẳng định nào sau đây sai ?
A. AB = BC.sinC.
B. AB= AC.tanC.
C. AC= BC. cosB.
D. AC= AB. tanB.
Câu 11: Cho tam giác ABC vuông tại A có
A.
.
B.
.
µ = 40°
BC = 12cm;B
C.
Câu 12. Cho tam giác ABC vuông tại A có tan B =
A. 3.
B. 1.
. Độ dài cạnh AC là:
.
D.
thì giá trị của cot C bằng:
C.
.
II. TỰ LUẬN : (7,0 điểm)
Câu 13. (2,25 điểm) Tính giá trị biểu thức sau (không dùng máy tính cầm tay)
b/
Câu 14. (0,75 điểm) Tìm ĐKXĐ và rút gọn biểu thức: M =
c/
.
D. 1,7.
Câu 15. (2 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (H
BC). Biết BC = 6cm,
a/ Tính AB, AC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
b/ Kẻ HE AB ; HF AC. Chứng minh rằng: BE.CF.AB.AC = AH4 .
Câu 16. (1 điểm) Tìm chiều dài của dây kéo cờ, biết bóng của cột cờ trên mặt đất dài 12,4 m và
các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc khoảng 36 (kết quả làm tròn đến mét).
Câu 17. (1,0đ) Cho x
4 và x +y
5 . Tìm GTNN của
ĐỀ 4
I. Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất và ghi kết quả chọn trên
tờ làm bài.
Câu 1. Căn bậc hai số học của 9 bằng:
A. -3.
B. 3.
C. 9.
D.
.
Câu 2. Biểu thức
A.
.
Câu 3. Căn bậc ba của
A. -9.
Câu 4. Với
A. x-2 .
thì
Câu 5. Kết quả của
A. 81.
có nghĩa khi và chỉ khi:
B.
.
C.
bằng:
B. -3.
C. 9.
B. 2-x.
B. 9.
Câu 6. Đưa ra ngoài dấu căn
bằng:
là:
.
C. (x-2)2 .
C. 3.
D.
D.
.
.
D. (2-x)2
D.
.
với x>0 ta được kết quả:
D.
.
C.
.
A.
.
B.
.
Câu 7. Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Hệ thức nào sau đây sai ?
A. MN2 = NH.NP.
B. MH2 = NH. HP .
C. MP2 = PH. HN .
D. MH. NP = MN.
MP
Câu 8. Tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là 6 và 8. Độ dài đường cao ứng với cạnh
huyền bằng
A. 5.
B. 3,2 .
C. 4,8.
D. 2,4.
Câu 9. Trong tam giác ABC vuông tại A, sinC bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10. Cho tam giác ABC vuông tại A. Khẳng định nào sau đây sai ?
A. AB = BC.sinC.
B. AB= AC.tanC.
C. AC= BC. cosB.
D. AC= AB. tanB.
Câu 11: Cho tam giác ABC vuông tại A có
. Độ dài cạnh AB là:
D.
.
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 12. Cho tam giác ABC vuông tại A có Sin B = 0,6 thì giá trị của cos C bằng:
A. 0,6.
B. 0,8.
D. 0,3.
C.
.
II. TỰ LUẬN : (7,0 điểm)
Câu 13. (2,25 điểm) Tính giá trị biểu thức sau (không dùng máy tính cầm tay)
Câu 14. (0,75 điểm) Tìm ĐKXĐ và rút gọn biểu thức:
Câu 15. (2 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (H
BC). Biết BC = 10cm,
a/ Tính AB, AC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
b/ Kẻ HM AB ; HN AC. Chứng minh rằng: AM.AB+AN.AC= 2HB.AC.
Câu 16. (1 điểm) Trường bạn An có một chiếc thang dài 3mét. Cần đặt chân thang cách chân
tường một khoảng cách bằng bao nhiêu để nó tạo được với mặt đất một góc “an toàn” là 65 0 (tức
là đảm bảo thang không bị đổ khi sử dụng)
Câu 17. (1,0đ) Giải phương trình:
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Mỗi câu đúng chọn đúng đạt 0.25 điểm.
(Trong các câu lựa chọn, hãy chọn câu đúng nhất và ghi kết quả chọn trên tờ làm bài)
Câu 7. ABC vuông tại A có AB = 2cm, AC = 1cm
độ dài cạnh BC bằng
Câu 1. Tính
có kết quả là
A. 58.
B. 20.
C. 10.
D. 2.
A .5 cm.
B. 5 cm.
C. 3 cm.
D. 3 .
2
Câu 2. Biết x = 5 thì x giá trị x bằng
Câu 8. Trong các số sau số nào không thỏa mãn đẳng
A.
.
B. 9.
C.
hoặc -
.
D. 9.
thức
=a?
A. 9 .
Câu 3. Biểu thức
A. x 2.
C. x < - 2.
xác định khi
B. x -2.
D. x = 0.
Câu 4: Đâu là khẳng định sai trong các khẳng
định sau:
A. sin550 = cos350.
B. sin250 < sin700.
0
0
C. cot30 = cos30 .
D. cos500 > cos800.
Câu 5 : Tam giác ABC vuông tai A có AB = 6cm,
AC = 8cm. Độ dài của đường cao ứng với cạnh
BC bằng
A. 4,8cm.
B. 3,6cm.
C. 2,4cm.
D. 2,6cm.
Câu 6. Tam giác ABC vuông tại A. Trong các
khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. AC = BC.sinB.
B. AB = BC.cosB.
C. AB = AC.sinC.
D. AC = AB.tanB.
a) Tìm giá trị của x để
+
có nghĩa.
–
c) Giải phương trình
C. cotB =
.
D. cotC =
.
Câu 11. Cho cosa = 0,8. Khi đó Sina nhận kết quả
nào?
3
2
A. .
B. 2 .
C. 3 .
D. 2 .
Câu 12. Một cái thang dài 6m, đặt dựa vào tường, góc
giữa thang và mặt đất là 600. Khi đó khoảng cách giữa
chân thang đến tường bằng
m.
B. 3m.
C.
m.
a) A =
b) B =
. Từ đó chứng minh rằng: cot150 =
Bài 4: Chứng minh A =
Đưa thừa số vào trong dấu
A.
.
B.
.
C. .
D. .
Câu 10. Cho tam giác ABC vuông tại A.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. sinB + cosC = 1.
B. sin2C + cos2B = 1.
(với x > 0)
Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AK. Biết AK =
a) Tính BK, AB.
b) Hạ KM AB và KN AC. Tính MK, AM.
c) Chứng minh: AM.AB = AN.AC
d) Tính số đo
tay)
D. 0.
Bài 2: Rút gọn các biểu thức:
Bài 1:
b) Tính
C. -4.
Câu 9. Cho x > 0 và
căn thì kết quả là
A.
B. Tự luận (7,0 điểm)
B. 3.
cm, KC = 3cm
(Không dùng máy tính cầm
là một số nguyên.
D.
m.
ÔN TẬP GIỮA KỲ 1- TOÁN 9- ĐỀ 2
A.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (3.0 điểm) Mỗi phương án đúng 0.25 điểm.
Câu 1. Căn bậc hai số học của 81 là
Câu 2. Rút gọn
=
A. -9 .
B. 9.
C.
.
D.
.
A.
Câu 3. Biểu thức
A. x 7. B. x ≤ 7.
xác định khi
C. x < -7. D. x >-7 .
. B. 7- 3x . C. (3x-7)2 .
Câu 4. Cho
trục căn thức ở mẫu có kết quả là
.
Câu 5. Tính
A.
.
Câu 6.Cho
kết quả là
có kết quả
B.
.
C. 5.
D.
.
Câu 7 : Tam giác ABC vuông tại A, đường cao
AH . hệ thức nào sai?
A. AC2 = CH.CB.
B. AH2 = HB.HC.
C. AB2 = AH.BC .
Câu 9.
D.
Giá trị của
A. 0.
B. 1 .
.
B.
.
đưa thừa số vào trong dấu căn thì
.
C. -
.
D.
.
Câu 8. ABC vuông tại A,BC = 8cm.
dài cạnh AB bằng
A. 8 cm . B. 6 cm . C. 4cm . D.2cm
. Độ
.
Câu 10.
ABC vuông tại A, đường cao AH, nếu
cho HB = 4cm , HC = 9 cm thì độ dài AB bằng
bằng
C. 2 .
A.
.
A. 36 cm. B. 2
D. 0,5.
cm.
C. 3
cm. D. 6 cm.
. Trong các đẳng thức Câu 12. Vào thời điểm trong ngày lúc ta đo được tia
nắng mặt trời tạo với mặt đất góc 450, thì bóng trụ cờ
sau, đẳng thức nào đúng?
trên mặt đất đo được 10 m. Vậy chiều cao trụ cờ bằng
A. Sin + Cos =1 ; B. tan = tan(900
). A. 10m .
B. 5 m.
C. 15 m.
D.20m.
Câu 11. Cho
C. tan
=
. ; D. Sin
= Cos(900
).
B. TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Bài 1 : ( 2,5 điểm)
a) Tính:
c) Giải phương trình
b) Tính
(Với
)
Bài 2: (1,5 điểm)
Cho biểu thức: B =
(Với x 0; x 4)
a/ Rút gọn biểu thức B.
b/ Tìm x biết B < 1
Bài 3: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH = 3,6cm ; HC=
6,4cm .
a) Tính AB ;
( làm tròn đến độ) ?
b) Vẽ HM và HN lần lượt vuông góc với AB và AC tại M và N. Tính MN ?
c) Chứng minh:
Bài 4: (0,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của P=x −2 √ x−2+2020
ĐỀ 3
I. Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất và ghi kết quả chọn trên tờ
làm bài.
Câu 1. Căn bậc hai số học của 25 bằng:
A. 5
B. – 5.
C.
.
D.
.
Câu 2. Biểu thức
có nghĩa khi và chỉ khi:
C. x >2.
A.
.
B.
.
Câu 3. Căn bậc ba của – 125 bằng:
A. 5.
C. – 5.
B. 5.
Câu 4. Với
A. a - 3.
thì
Câu 5. Kết quả của
A. 8.
bằng:
B. 3 – a
B. 5.
Câu 6. Trục căn thức ở mẫu
D.
D. -25.
C. (3 – a)2
là:
.
D. (a – 3)2
C. 10.
D. 10
6
ta được:
2
.
D.
.
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 7. Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Hệ thức nào sau đây đúng ?
A. NP2 = MN2. MP2.
B. MH2 = NH. HP .
C. MP2 = PH. HN .
D. MH. HP = MN.
MP
Câu 8. Tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là 3 và 4. Độ dài đường cao ứng với cạnh
huyền bằng
A. 12.
B. 0,8 .
C. 5.
D. 2,4.
Câu 9. Trong tam giác ABC vuông tại A, sinB bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10. Cho tam giác ABC vuông tại A. Khẳng định nào sau đây sai ?
A. AB = BC.sinC.
B. AB= AC.tanC.
C. AC= BC. cosB.
D. AC= AB. tanB.
Câu 11: Cho tam giác ABC vuông tại A có
A.
.
B.
.
µ = 40°
BC = 12cm;B
C.
Câu 12. Cho tam giác ABC vuông tại A có tan B =
A. 3.
B. 1.
. Độ dài cạnh AC là:
.
D.
thì giá trị của cot C bằng:
C.
.
II. TỰ LUẬN : (7,0 điểm)
Câu 13. (2,25 điểm) Tính giá trị biểu thức sau (không dùng máy tính cầm tay)
b/
Câu 14. (0,75 điểm) Tìm ĐKXĐ và rút gọn biểu thức: M =
c/
.
D. 1,7.
Câu 15. (2 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (H
BC). Biết BC = 6cm,
a/ Tính AB, AC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
b/ Kẻ HE AB ; HF AC. Chứng minh rằng: BE.CF.AB.AC = AH4 .
Câu 16. (1 điểm) Tìm chiều dài của dây kéo cờ, biết bóng của cột cờ trên mặt đất dài 12,4 m và
các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc khoảng 36 (kết quả làm tròn đến mét).
Câu 17. (1,0đ) Cho x
4 và x +y
5 . Tìm GTNN của
ĐỀ 4
I. Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất và ghi kết quả chọn trên
tờ làm bài.
Câu 1. Căn bậc hai số học của 9 bằng:
A. -3.
B. 3.
C. 9.
D.
.
Câu 2. Biểu thức
A.
.
Câu 3. Căn bậc ba của
A. -9.
Câu 4. Với
A. x-2 .
thì
Câu 5. Kết quả của
A. 81.
có nghĩa khi và chỉ khi:
B.
.
C.
bằng:
B. -3.
C. 9.
B. 2-x.
B. 9.
Câu 6. Đưa ra ngoài dấu căn
bằng:
là:
.
C. (x-2)2 .
C. 3.
D.
D.
.
.
D. (2-x)2
D.
.
với x>0 ta được kết quả:
D.
.
C.
.
A.
.
B.
.
Câu 7. Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Hệ thức nào sau đây sai ?
A. MN2 = NH.NP.
B. MH2 = NH. HP .
C. MP2 = PH. HN .
D. MH. NP = MN.
MP
Câu 8. Tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là 6 và 8. Độ dài đường cao ứng với cạnh
huyền bằng
A. 5.
B. 3,2 .
C. 4,8.
D. 2,4.
Câu 9. Trong tam giác ABC vuông tại A, sinC bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10. Cho tam giác ABC vuông tại A. Khẳng định nào sau đây sai ?
A. AB = BC.sinC.
B. AB= AC.tanC.
C. AC= BC. cosB.
D. AC= AB. tanB.
Câu 11: Cho tam giác ABC vuông tại A có
. Độ dài cạnh AB là:
D.
.
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 12. Cho tam giác ABC vuông tại A có Sin B = 0,6 thì giá trị của cos C bằng:
A. 0,6.
B. 0,8.
D. 0,3.
C.
.
II. TỰ LUẬN : (7,0 điểm)
Câu 13. (2,25 điểm) Tính giá trị biểu thức sau (không dùng máy tính cầm tay)
Câu 14. (0,75 điểm) Tìm ĐKXĐ và rút gọn biểu thức:
Câu 15. (2 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (H
BC). Biết BC = 10cm,
a/ Tính AB, AC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
b/ Kẻ HM AB ; HN AC. Chứng minh rằng: AM.AB+AN.AC= 2HB.AC.
Câu 16. (1 điểm) Trường bạn An có một chiếc thang dài 3mét. Cần đặt chân thang cách chân
tường một khoảng cách bằng bao nhiêu để nó tạo được với mặt đất một góc “an toàn” là 65 0 (tức
là đảm bảo thang không bị đổ khi sử dụng)
Câu 17. (1,0đ) Giải phương trình:
 





